Seymour Jonathan Singer Garth L.. Nicolson[r]
Trang 1SINH H C 10 Ọ
BÀI 10:
Trang 21 Trình bày c u trúc và ch c năng c a ti thKi m tra bài ểấ ứ cũủ ể
Trang 3T bào nhân th c (tt) ế ự
Bài 10
Trang 4Bài 10 T bào nhân th c (tt) ế ự
VIII KHUNG X ƯƠ NG T BÀO Ế (SGK)
Trang 5T bào th c v t ế ự ậ
T bào đ ng v t ế ộ ậ
V TRÍ C A MÀNG SINH CH T? Ị Ủ Ấ
Trang 6TR L I Ả Ờ
- Là hàng rào ch n ch n l c ắ ọ ọ
- Là ranh gi i bên ngoài t bào v i môi tr ớ ế ớ ườ ng
Trang 7Seymour Jonathan Singer Garth L Nicolson
1 C u trúc màng sinh ch t ấ ấ
Trang 10Bài 10 T bào nhân th c (tt) ế ự
- Colesteron là m t lo i phân t lipit ộ ạ ử
- Colesteron nhi u làm c n tr s đ i ề ả ở ự ổ
ch c a các phân t photpholipit ỗ ủ ử
Làm gi m tính linh đ ng c a ả ộ ủ màng nên màng s n đ nh ẽ ổ ị
h n ơ
Trang 11- Màng c a t t c các bào quan trong t bào đ u ủ ấ ả ế ề
g m 2 thành ph n chính: Photpholipit và Protein ồ ầ
- Màng sinh ch t có c u trúc kh m - đ ng ấ ấ ả ộ
Vì sao nói MSC có c u ấ trúc kh m- đ ng? ả ộ
Trang 12L p photpholipit ớ
kép Protein xuyên
màng
Protêin bám màng
1
2
3
Trang 14Bài 10 T bào nhân th c (tt) ế ự
2 Ch c năng c a màng sinh ch t ứ ủ ấ
VD: Hi n t ệ ượ ng đào th i c quan ”Th n” khi ghép ả ơ ậ
“ Th n” t ng ậ ừ ườ i này sang ng ườ i khác
Trang 15Đi qua kênh protein thích h p ợ
? Ch c ứ năng
t ươ ng
ng
ứ
c a ủ màng sinh
ch t ấ
Trang 17T bào th c v t ế ự ậ
Thành t bào ế
Trang 18Bao ngoài màng sinh
Các s i Glicoprotein, ợ các ch t vô c và h u ấ ơ ữ
c khác ơ
- B o v t bào ả ệ ế
- Xác đ nh hình d ng t ị ạ ế bào
- Giúp các t bào liên ế
k t v i nhau t o nên các ế ớ ạ
mô nh t đ nh ấ ị
- Giúp t bào thu nh n ế ậ thông tin.
Trang 191 Câu nào không ph i là ch c năng c a màng ả ứ ủ sinh ch t: ấ
A B C D
Trang 202 Thành ph n c u t o c a màng sinh ch t: ầ ấ ạ ủ ấ
A
C B
D
Axitnucleic và Protein
Protein và Lipit Gluxit và Protein Lipit và Gluxit
Trang 21Cám n quý th y cô và các em đã l ng nghe ơ ầ ắ