1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN HỌC KÌ II-LỊCH SỬ 12 NĂM HỌC 2017-2018 | Trường THPT Đoàn Thượng

44 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 85,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thắng lợi nào của quân dân ta đã buộc Mĩ thừa nhận thất bại hoàn toàn trong loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới ở miền Nam Việt Nam.. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ THI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2017-2018Môn: Lịch sử

Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm)

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Mã đề: 158

Câu 1 Mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn là:

A Dầu thô, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

B Lương thực - thực phẩm, dầu thô và hàng nhập khẩu.

C Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

D Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng nhập khẩu.

Câu 2 Đâu là chiến thắng mở màn của quân dân miền Nam làm thất bại chiến lược "Chiến tranh đặc

biệt" của Mĩ?

A chiến thắng Bình Giã B chiến thắng Ấp Bắc

C chiến thắng Vạn Tường D chiến thắng Núi Thành

Câu 3 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ được tiến hành ở miền Nam Việt Nam nước ta bằng lực

lượng

A quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.

B quân đội Sài Gòn và liên quân Mĩ - Anh - Pháp.

C quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

D quân Mĩ và quân các nước đồng minh của Mĩ.

Câu 4 Ý nghĩa lớn nhất trong kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 - 1965) mà nhân dân miền Bắc đạt

được là gì?

A Miền Bắc được củng cố và lớn mạnh, có khả năng tự bảo vệ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hậy

phương

B Nền kinh tế miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam.

C Miền Bắc đủ sức để tự bảo vệ sự nghiệp xây dựng CNXH.

D Bộ mặt miền Bắc thay đổi khác trước rất nhiều.

Câu 5 Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân ta đã buộc Mĩ phải

A huy động quân đội các nước đồng minh của Mĩ tham chiến.

B rút khỏi chiến tranh Việt Nam, rút hết quân về nước.

C dùng thủ đoạn ngoại giao như thoả hiệp với Trung Quốc và hoà hoãn với Liên Xô để gây sức ép

đối với ta

D tuyên bố "Mĩ hoá" trở lại chiến tranh xâm lược.

Câu 6 Sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam (1945-1975) đã đóng góp chocách mạng thế giới những công lao to lớn gì?

A Đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ và mới trên toàn thế giới

B Góp phần quan trọng làm tan giã hệ thống thuộc địa kiểu cũ và bước đầu đánh dấu sự thất bại của

chủ nghĩa thực dân kiểu mới

C Cỗ vũ mạnh mẽ ý chí chiến đấu chống Mỹ của nhân dân toàn thế giới

Trang 2

D Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu phản cách mạng của đế quốc Mỹ.

Câu 7 Chúng ta phải tiến hành Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước vì:

A Theo ý nguyện của nhân dân vì đáng lẽ cuộc hiệp thương tổng tuyển cử phải diễn ra từ tháng

7/1965

B Theo yêu cầu của cộng đồng quốc tế

C Theo điều khoản qui định của hiệp định Pari

D Tổ quốc Việt Nam đã thống nhất về lãnh thổ nhưng ở mỗi miền tồn tại một hình thức tổ chức nhà

nước khác nhau

Câu 8 Nội dung nào của hiệp định Pa-ri tạo điều kiện thuận lợi cho cách mạng miền Nam tiến tới thắng

lợi hoàn toàn?

A Hoa kì cam kết rút hết quân đội Mỹ và quân đồng minh khỏi miền Nam Việt Nam trong vòng 60

ngày đêm

B Hoa kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của

Việt Nam

C Các bên ngừng bắn tại chỗ, trao trả cho nhau tù binh và dân thường bị bắt.

D Các bên công nhận ở miền Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội, 2 vùng kiểm soát và 3 lực lượng

chính trị

Câu 9 Chiến thắng quân sự nào trực tiếp tác động đến việc Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kếhoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm 1975-1976?

A Chiến thắng trong chiến dịch Đường 14- Phước Long (cuối 1974-đầu 1975)

B Chiến thắng trong chiến dịch Huế - Đà Nẵng (3/1975)

C Chiến thắng trong chiến dịch Tây Nguyên (3/1975)

D Chiến thắng trong chiến dịch giải phóng Quảng Trị (3/1975)

Câu 10 Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu

nước?

A Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa

B Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.

C Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông

Dương

D Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.

Câu 11 Chiến thắng đầu tiên của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranhcục bộ" của Mĩ là:

A Ấp Bắc (Mĩ Tho), Ba Gia (Quảng Ngãi) và Đồng Xoài (Bình Phước).

B Núi Thành (Quảng Nam), Vạn Tường (Quảng Ngãi).

C An Lão (Bình Định) và Bình Giã (Bà Rịa).

D Đông Nam Bộ và Liên khu V.

Câu 12 Đồng Khởi đã tạo ra bước phát triển nhảy vọt cho cách mạng miền Nam như thế nào?

A Sau Đồng khởi, lực lượng cách mạng miền Nam phát triển nhanh và mạnh

B Cách mạng chuyển sang dùng bạo lực để chống lại Đế quốc Mỹ và tay sai

C Cách mạng đã chuyển từ thế gữi gìn lực lượng sang thế tiến công và tiến công liên tục

D Đánh bại hoàn toàn cuộc chiến tranh xâm lược thưc dân kiểu mới của Đế Quốc Mỹ ở miền Nam Câu 13 Những chiến thắng nào trên mặt trận quân sự của quân và dân ta buộc Mỹ phải chấp nhận đến

bàn đàm phán với ta ở hội nghị Pa-ri?

Trang 3

A Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 và trận Điện Biên Phủ trên

không

B Chiến thắng Ấp Bắc và Vạn Tường.

C Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 và cuộc tiến công chiến lược

năm 1972

D Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1968 và thắng lợi của quân dân

miền Bắc đánh bại âm mưu của Mỹ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần I

Câu 14 Nhân tố hàng đầu, chi phối mọi nhân tố đưa đến những thắng lợi to lớn của cách mạng ViệtNam trong thế kỉ XX là gì?

A Quân đội ta được xây dựng hiện đại và có tinh thần dũng cảm trong chiến đấu

B Nhân dân ta giàu lòng yêu nước, cần cù, sáng tạo trong lao động sản xuất

C Khối đoàn kết vững chắc toàn dân tộc được hình thành và phát triển.

D Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo có đường lối đúng đắn và sáng tạo, độc lập và tự chủ

Câu 15 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Trọng tâm đổi mới mà Đảng đề ra là quốc phòng.

B Sau năm 1975, đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế- xã

hội

C Dưới thời tổng thống Bush (con) Mĩ đã chính thức xóa bỏ cấm vận kinh tế đối với Việt Nam

D Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN ngày 8-8-1967.

Câu 16 Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta trêntoàn miền Nam đã chuyển sang giai đoạn

A phòng ngự B phản công

C tổng tiến công chiến lược D tiến công chiến lược.

Câu 17 Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhân dân miền Bắc thực hiện nhiệm vụcách mạng nào?

A Tiến hành cách mạng XHCN.

B Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.

C Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D Đấu tranh đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ.

Câu 18 Để thực hiện thủ đoạn quân sự như "bình định - lấn chiếm", "tràn ngập lãnh thổ" đế quốc Mĩ

đã làm gì?

A Giữ lại hơn 2 vạn cố vấn, lập Bộ chỉ huy quân sự ở miền Nam.

B Tăng cường vũ khí, trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

C Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

D Tăng nhanh quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.

Câu 19 Những thành tựu của 15 năm đổi mới (1986-2000) trên đất nước ta đã khẳng định điều gì?

A Việt Nam trở thành 1 trong những con rồng kinh tế của châu Á.

B Việt Nam đã thực sự trở thành một nước công nghiệp hiện đại.

C Đường lối đổi mới của Đảng là đúng đắn, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp.

D Việt Nam đã bắt kịp xu thế phát triển của thế giới.

Câu 20 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ

và tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

A Có vai trò cơ bản nhất.

Trang 4

B Có vai trò quyết định nhất

C Có vai trò quan trọng nhất.

D Có vai trò quyết định trực tiếp.

Câu 21 Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào

A Nam Trung Bộ B Tây Nguyên C Quảng Trị D Đông Nam Bộ.

Câu 22 Sự khác nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của

Mĩ ở miền Nam Việt Nam là

A dùng người Việt đánh người Việt.

B được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ với vũ khí, trang bị kĩ thuật,

phương tiện chiến tranh của Mĩ

C là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miền Nam.

D được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ Câu 23 Ý nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới kinh tế 1986 của Đảng?

A Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

B Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN.

C Hình thành cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp.

D Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề.

Câu 24 Điểm giống nhau cơ bản trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt", "chiến tranh cục bộ" và "Việt

Nam hoá chiến tranh" của Mĩ là gì?

A Loại hình chiến tranh tổng lực B Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân cũ.

C Loại hình chiến tranh toàn diện D Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới Câu 25 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954 -1957) là

A đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến.

B khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực.

C đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn.

D giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến.

Câu 26 Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước đã mang lại điều kiện thuận lợi gì cho sự

nghiệp thống nhất đất nước của nhân dân ta?

A Sau thắng lợi này, đất nước có hòa bình lên dễ dàng thống nhất đất nước.

B Sau thắng lợi này, nền kinh tế đất nước có điều kiện phát triển nhanh và mạnh.

C Sau thắng lợi này, nhân dân tin tưởng tuyệt đối vào Đảng và chính quyền

D Sau thắng lợi này, đất nước ta đã thống nhất về mặt lãnh thổ

Câu 27 Sau đại thắng mùa xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta là gì?

A Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế.

B Ổn định tình hình chính trị-xã hội ở miền Nam.

C Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.

D Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

Câu 28 Âm mưu cơ bản của "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?

A "Dùng người Việt đánh người Việt" B Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.

C Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam D Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.

Câu 29 Kết quả lớn nhất của phong trào "Đồng khởi" (1959 - 1960) là

A lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển, lực lượng chính trị được tập hợp đông đảo.

B Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.

Trang 5

C sự ra đời của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960).

D phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở 600 xã ở Nam Bộ, 904 thôn ở Trung Bộ, 3200

thôn ở Tây Nguyên

Câu 30 Vì sao nói: Sau hiệp định Pa -ri, Mỹ vẫn tiếp tục theo đuổi chiến lược Việt Nam hóa chiếntranh ở miền Nam nước ta?

A Vì Mỹ không chịu rút quân đội viễn chinh khỏi chiến trường miền Nam Việt Nam

B Vì Mỹ vẫn để lại cố vấn quân sự đội lốt dân sự, tiếp tục viện trợ cho chính quyền sài Gòn

C Vì Mỹ vẫn tiếp tục sử dụng quân đội đồng minh 5 nước của Mỹ tham chiến ở chiến trường miền

B tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

C tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

D hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước, thống nhất nước nhà

Câu 32 Tên gọi trận "Điên Biên Phủ trên không" được hiểu là:

A một cách để các nhà báo nước ngoài ca ngợi chiến thắng máy bay B52 của quân dân miền Bắc

nước ta

B trận không chiến có ý nghĩa như trận Điên Biên Phủ trong kháng chiến chống Pháp

C trận không chiến trên bầu trời Điện Biên Phủ

D trận không chiến có tác dụng quyết định buộc Mỹ phải kí với ta hiệp định Pa-ri

Câu 33 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Tây Nguyên đối với cuộc Tổng tiến công và Nổi dậy

mùa xuân 1975 là:

A Mở đầu cuộc Tổng tiến công và Nổi dậy trên toàn miền Nam

B Chiến thắng này khiến quân đội Sài Gòn suy sụp tinh thần, mất hết ý chí chiến đấu.

C Chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ từ thế Tiến công chiến lược ở Tây Nguyên sang Tổng tiến

công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam

D Giải phóng được địa bàn chiến lược quan trọng nhất trên chiến trường miền Nam

Câu 34 Khi tiến hành Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960), Đảng ta mang tên gì?

A Đảng lao động Việt Nam

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

D Hiệp định Pari năm 1973.

Trang 6

Câu 36 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình đất nước ta sau hiệp định Giơne vơ về Đông Dương 1954

là:

A Miền Bắc đã được hoàn toàn giải phóng, đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

B Chiến tranh xâm lược của Pháp ở Việt Nam đã hoàn toàn thất bại.

C Mỹ dựng lên ở miền Nam Việt Nam chính quyền Ngô Đình Diệm

D Đất nước bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị, xã hội khác nhau.

Câu 37 Vì sao đến tháng 1/1959, Trung ương Đảng đề ra nghị quyết Trung ương 15 xác định cáchmạng miền Nam phải chuyển từ đấu tranh chính trị sang dùng bạo lực cách mạng?

A Vì nhân dân miền Nam nôn nóng muốn vùng dậy giành chính quyền về tay cách mạng.

B Vì hiệp định Giơ ne vơ đã hết thời gian có hiệu lực thi hành

C Vì Đế Quốc Mỹ và tay sai đã thi hành những chính sách cai trị rất tàn bạo để chống lại nhân dân

và lực lượng cách mạng miền Nam, khiến mâu thuẫn trong xã hội miền Nam tăng cao

D Vì quân đội Pháp không chịu rút quân khỏi miền Nam nước ta

Câu 38 Nguyên nhân chủ quan quyết định nhất thúc đẩy Đảng ta đề ra chủ trương đổi mới đất nước(12/1986) là:

A đất nước đã được thống nhất toàn diện từ 1976.

B đất nước đã lâm vào cuộc khủng hoảng toàn diện, trước hết là khủng hoảng về kinh tế - xã hội

C đất nước đang trên đà phát triển thịnh vượng

D cả thế giới đều đồng loạt tiến hành cải cách và đổi mới.

Câu 39 Thắng lợi chính trị, ngoại giao nào đánh dấu sự thất bại của đế quốc Mỹ trong âm mưu chia rẽ

khối đoàn kết 3 dân tộc Đông Dương?

A Hội nghị Giơ ne vơ về Đông Dương (7/1954)

B Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương (4/1970) khẳng định khối đoàn kết của nhân dân 3 nước

Đông Dương chống Mỹ

C Hội nghị Pa ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1/1973).

D Hội nghị 3 mặt trận của 3 nước Đông Dương (3/1951) hình thành Liên minh nhân dân Việt

-Miên - Lào

Câu 40 Sau 2 hiệp định Giơ-ne-vơ và Pa-ri, so sánh tương quan lực lượng giữa ta và địch trên chiếntrường miền Nam thay đổi như thế nào?

A Sau 2 hiệp định đều gây bất lợi cho lực lượng cách mạng miền Nam.

B Sau 2 hiệp định đều mang lại lợi thế cho lực lượng cách mạng miền Nam.

C Sau Giơ- ne -vơ, có lợi cho cách mạng, sau Pa- ri bất lợi cho cách mạng

D Sau Giơ-ne-vơ, bất lợi cho cách mạng, sau Pa-ri có lợi cho cách mạng

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ THI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2017-2018Môn: Lịch sử

Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm)

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Mã đề: 192

Câu 1 Đồng Khởi đã tạo ra bước phát triển nhảy vọt cho cách mạng miền Nam như thế nào?

A Sau Đồng khởi, lực lượng cách mạng miền Nam phát triển nhanh và mạnh

B Cách mạng chuyển sang dùng bạo lực để chống lại Đế quốc Mỹ và tay sai

C Cách mạng đã chuyển từ thế gữi gìn lực lượng sang thế tiến công và tiến công liên tục

D Đánh bại hoàn toàn cuộc chiến tranh xâm lược thưc dân kiểu mới của Đế Quốc Mỹ ở miền Nam Câu 2 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và

tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

A Có vai trò quyết định nhất

B Có vai trò quan trọng nhất.

C Có vai trò cơ bản nhất.

D Có vai trò quyết định trực tiếp.

Câu 3 Âm mưu cơ bản của "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?

A Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.

B Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.

C Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.

D "Dùng người Việt đánh người Việt".

Câu 4 Vì sao nói: Sau hiệp định Pa -ri, Mỹ vẫn tiếp tục theo đuổi chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

ở miền Nam nước ta?

A Vì Mỹ vẫn để lại cố vấn quân sự đội lốt dân sự, tiếp tục viện trợ cho chính quyền sài Gòn

B Vì Mỹ vẫn huy động quân đội Sài gòn tiếp tục mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Căm pu

chia

C Vì Mỹ vẫn tiếp tục sử dụng quân đội đồng minh 5 nước của Mỹ tham chiến ở chiến trường miền

Nam

D Vì Mỹ không chịu rút quân đội viễn chinh khỏi chiến trường miền Nam Việt Nam

Câu 5 Chiến thắng quân sự nào trực tiếp tác động đến việc Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kếhoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm 1975-1976?

A Chiến thắng trong chiến dịch Tây Nguyên (3/1975)

B Chiến thắng trong chiến dịch Đường 14- Phước Long (cuối 1974-đầu 1975)

C Chiến thắng trong chiến dịch Huế - Đà Nẵng (3/1975)

D Chiến thắng trong chiến dịch giải phóng Quảng Trị (3/1975)

Câu 6 Khi tiến hành Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960), Đảng ta mang tên gì?

A Đảng lao động Việt Nam B Đảng Cộng sản Việt Nam

C Đảng Cộng Sản Đông Dương D Đông Dương Cộng sản Đảng

Trang 8

Câu 7 Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứunước?

A Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa

B Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.

C Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông

Dương

D Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.

Câu 8 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Dưới thời tổng thống Bush (con) Mĩ đã chính thức xóa bỏ cấm vận kinh tế đối với Việt Nam

B Sau năm 1975, đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế- xã

hội

C Trọng tâm đổi mới mà Đảng đề ra là quốc phòng.

D Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN ngày 8-8-1967.

Câu 9 Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhân dân miền Bắc thực hiện nhiệm vụ cách

mạng nào?

A Tiến hành cách mạng XHCN.

B Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

C Đấu tranh đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ.

D Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.

Câu 10 Sau 2 hiệp định Giơ-ne-vơ và Pa-ri, so sánh tương quan lực lượng giữa ta và địch trên chiếntrường miền Nam thay đổi như thế nào?

A Sau 2 hiệp định đều mang lại lợi thế cho lực lượng cách mạng miền Nam.

B Sau Giơ- ne -vơ, có lợi cho cách mạng, sau Pa- ri bất lợi cho cách mạng

C Sau 2 hiệp định đều gây bất lợi cho lực lượng cách mạng miền Nam.

D Sau Giơ-ne-vơ, bất lợi cho cách mạng, sau Pa-ri có lợi cho cách mạng

Câu 11 Những thành tựu của 15 năm đổi mới (1986-2000) trên đất nước ta đã khẳng định điều gì?

A Việt Nam đã bắt kịp xu thế phát triển của thế giới.

B Đường lối đổi mới của Đảng là đúng đắn, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp.

C Việt Nam trở thành 1 trong những con rồng kinh tế của châu Á.

D Việt Nam đã thực sự trở thành một nước công nghiệp hiện đại.

Câu 12 Sau đại thắng mùa xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta là gì?

A Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.

B Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế.

C Ổn định tình hình chính trị-xã hội ở miền Nam.

D Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

Câu 13 Sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam (1945-1975) đã đóng góp cho

cách mạng thế giới những công lao to lớn gì?

A Góp phần quan trọng làm tan giã hệ thống thuộc địa kiểu cũ và bước đầu đánh dấu sự thất bại của

chủ nghĩa thực dân kiểu mới

B Cỗ vũ mạnh mẽ ý chí chiến đấu chống Mỹ của nhân dân toàn thế giới

C Đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ và mới trên toàn thế giới

D Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu phản cách mạng của đế quốc Mỹ.

Trang 9

Câu 14 Đường lối thể hiện sự lãnh đạo sáng suốt, độc đáo của Đảng ngay sau khi nước ta kí Hiệp định

Giơnevơ là

A tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

B hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước, thống nhất nước nhà

C tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ

nghĩa ở miền Bắc

D tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

Câu 15 Mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn là:

A Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

B Dầu thô, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

C Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng nhập khẩu.

D Lương thực - thực phẩm, dầu thô và hàng nhập khẩu.

Câu 16 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954 -1957) là

A đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến.

B khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực.

C đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn.

D giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến.

Câu 17 Nguyên nhân chủ quan quyết định nhất thúc đẩy Đảng ta đề ra chủ trương đổi mới đất nước(12/1986) là

A đất nước đang trên đà phát triển thịnh vượng

B đất nước đã lâm vào cuộc khủng hoảng toàn diện, trước hết là khủng hoảng về kinh tế - xã hội

C cả thế giới đều đồng loạt tiến hành cải cách và đổi mới.

D đất nước đã được thống nhất toàn diện từ 1976.

Câu 18 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Tây Nguyên đối với cuộc Tổng tiến công và Nổi dậy

mùa xuân 1975 là:

A Mở đầu cuộc Tổng tiến công và Nổi dậy trên toàn miền Nam

B Chiến thắng này khiến quân đội Sài Gòn suy sụp tinh thần, mất hết ý chí chiến đấu.

C Giải phóng được địa bàn chiến lược quan trọng nhất trên chiến trường miền Nam

D Chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ từ thế Tiến công chiến lược ở Tây Nguyên sang Tổng tiến

công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam

Câu 19 Nội dung nào của hiệp định Pa-ri tạo điều kiện thuận lợi cho cách mạng miền Nam tiến tớithắng lợi hoàn toàn?

A Các bên ngừng bắn tại chỗ, trao trả cho nhau tù binh và dân thường bị bắt.

B Các bên công nhận ở miền Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội, 2 vùng kiểm soát và 3 lực lượng

Câu 20 Điểm giống nhau cơ bản trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt", "chiến tranh cục bộ" và "Việt

Nam hoá chiến tranh" của Mĩ là gì?

A Loại hình chiến tranh toàn diện.

B Loại hình chiến tranh tổng lực.

Trang 10

C Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới.

D Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân cũ.

Câu 21 Nhân tố hàng đầu, chi phối mọi nhân tố đưa đến những thắng lợi to lớn của cách mạng ViệtNam trong thế kỉ XX là gì?

A Nhân dân ta giàu lòng yêu nước, cần cù, sáng tạo trong lao động sản xuất

B Quân đội ta được xây dựng hiện đại và có tinh thần dũng cảm trong chiến đấu

C Khối đoàn kết vững chắc toàn dân tộc được hình thành và phát triển.

D Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo có đường lối đúng đắn và sáng tạo, độc lập và tự chủ

Câu 22 Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào

A Quảng Trị B Đông Nam Bộ C Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 23 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình đất nước ta sau hiệp định Giơne vơ về Đông Dương 1954

là:

A Miền Bắc đã được hoàn toàn giải phóng, đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

B Mỹ dựng lên ở miền Nam Việt Nam chính quyền Ngô Đình Diệm

C Đất nước bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị, xã hội khác nhau.

D Chiến tranh xâm lược của Pháp ở Việt Nam đã hoàn toàn thất bại.

Câu 24 Chiến thắng đầu tiên của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranhcục bộ" của Mĩ là:

A Ấp Bắc (Mĩ Tho), Ba Gia (Quảng Ngãi) và Đồng Xoài (Bình Phước).

B An Lão (Bình Định) và Bình Giã (Bà Rịa).

C Núi Thành (Quảng Nam), Vạn Tường (Quảng Ngãi).

D Đông Nam Bộ và Liên khu V.

Câu 25 Để thực hiện thủ đoạn quân sự như "bình định - lấn chiếm", "tràn ngập lãnh thổ" đế quốc Mĩ

đã làm gì?

A Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

B Tăng nhanh quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.

C Giữ lại hơn 2 vạn cố vấn, lập Bộ chỉ huy quân sự ở miền Nam.

D Tăng cường vũ khí, trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

Câu 26 Đâu là chiến thắng mở màn của quân dân miền Nam làm thất bại chiến lược "Chiến tranh đặcbiệt" của Mĩ?

A chiến thắng Bình Giã B chiến thắng Ấp Bắc

C chiến thắng Núi Thành D chiến thắng Vạn Tường

Câu 27 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ được tiến hành ở miền Nam Việt Nam nước ta bằng

lực lượng

A quân Mĩ và quân các nước đồng minh của Mĩ.

B quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.

C quân đội Sài Gòn và liên quân Mĩ - Anh - Pháp.

D quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

Câu 28 Chúng ta phải tiến hành Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước vì:

A Tổ quốc Việt Nam đã thống nhất về lãnh thổ nhưng ở mỗi miền tồn tại một hình thức tổ chức nhà

nước khác nhau

B Theo yêu cầu của cộng đồng quốc tế

Trang 11

C Theo ý nguyện của nhân dân vì đáng lẽ cuộc hiệp thương tổng tuyển cử phải diễn ra từ tháng

7/1965

D Theo điều khoản qui định của hiệp định Pari

Câu 29 Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta trêntoàn miền Nam đã chuyển sang giai đoạn

C phòng ngự D tiến công chiến lược.

Câu 30 Kết quả lớn nhất của phong trào "Đồng khởi" (1959 - 1960) là

A sự ra đời của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960).

B phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở 600 xã ở Nam Bộ, 904 thôn ở Trung Bộ, 3200

thôn ở Tây Nguyên

C Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.

D lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển, lực lượng chính trị được tập hợp đông đảo Câu 31 Những chiến thắng nào trên mặt trận quân sự của quân và dân ta buộc Mỹ phải chấp nhận đến

bàn đàm phán với ta ở hội nghị Pa-ri?

A Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 và trận Điện Biên Phủ trên

không

B Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 và cuộc tiến công chiến lược

năm 1972

C Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1968 và thắng lợi của quân dân

miền Bắc đánh bại âm mưu của Mỹ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần I

D Chiến thắng Ấp Bắc và Vạn Tường.

Câu 32 Vì sao đến tháng 1/1959, Trung ương Đảng đề ra nghị quyết Trung ương 15 xác định cáchmạng miền Nam phải chuyển từ đấu tranh chính trị sang dùng bạo lực cách mạng?

A Vì quân đội Pháp không chịu rút quân khỏi miền Nam nước ta

B Vì Đế Quốc Mỹ và tay sai đã thi hành những chính sách cai trị rất tàn bạo để chống lại nhân dân

và lực lượng cách mạng miền Nam, khiến mâu thuẫn trong xã hội miền Nam tăng cao

C Vì hiệp định Giơ ne vơ đã hết thời gian có hiệu lực thi hành

D Vì nhân dân miền Nam nôn nóng muốn vùng dậy giành chính quyền về tay cách mạng.

Câu 33 Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân ta đã buộc Mĩ phải

A tuyên bố "Mĩ hoá" trở lại chiến tranh xâm lược.

B huy động quân đội các nước đồng minh của Mĩ tham chiến.

C dùng thủ đoạn ngoại giao như thoả hiệp với Trung Quốc và hoà hoãn với Liên Xô để gây sức ép

đối với ta

D rút khỏi chiến tranh Việt Nam, rút hết quân về nước.

Câu 34 Ý nghĩa lớn nhất trong kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 - 1965) mà nhân dân miền Bắc đạt

được là gì?

A Nền kinh tế miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam.

B Miền Bắc đủ sức để tự bảo vệ sự nghiệp xây dựng CNXH.

C Bộ mặt miền Bắc thay đổi khác trước rất nhiều.

D Miền Bắc được củng cố và lớn mạnh, có khả năng tự bảo vệ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hậy

phương

Câu 35 Tên gọi trận "Điên Biên Phủ trên không" được hiểu là:

Trang 12

A một cách để các nhà báo nước ngoài ca ngợi chiến thắng máy bay B52 của quân dân miền Bắc

nước ta

B trận không chiến trên bầu trời Điện Biên Phủ

C trận không chiến có ý nghĩa như trận Điên Biên Phủ trong kháng chiến chống Pháp

D trận không chiến có tác dụng quyết định buộc Mỹ phải kí với ta hiệp định Pa-ri

Câu 36 Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước đã mang lại điều kiện thuận lợi gì cho sự

nghiệp thống nhất đất nước của nhân dân ta?

A Sau thắng lợi này, đất nước ta đã thống nhất về mặt lãnh thổ

B Sau thắng lợi này, nhân dân tin tưởng tuyệt đối vào Đảng và chính quyền

C Sau thắng lợi này, đất nước có hòa bình lên dễ dàng thống nhất đất nước.

D Sau thắng lợi này, nền kinh tế đất nước có điều kiện phát triển nhanh và mạnh.

Câu 37 Thắng lợi chính trị, ngoại giao nào đánh dấu sự thất bại của đế quốc Mỹ trong âm mưu chia rẽ

khối đoàn kết 3 dân tộc Đông Dương?

A Hội nghị 3 mặt trận của 3 nước Đông Dương (3/1951) hình thành Liên minh nhân dân Việt

-Miên - Lào

B Hội nghị Pa ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1/1973).

C Hội nghị Giơ ne vơ về Đông Dương (7/1954)

D Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương (4/1970) khẳng định khối đoàn kết của nhân dân 3 nước

Đông Dương chống Mỹ

Câu 38 Thắng lợi nào của quân dân ta đã buộc Mĩ thừa nhận thất bại hoàn toàn trong loại hình chiếntranh xâm lược thực dân mới ở miền Nam Việt Nam?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

C Hiệp định Pari năm 1973.

D Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

Câu 39 Ý nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới kinh tế 1986 của Đảng?

A Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN.

B Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề.

C Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

D Hình thành cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp.

Câu 40 Sự khác nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của

Mĩ ở miền Nam Việt Nam là

A được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ với vũ khí, trang bị kĩ

thuật, phương tiện chiến tranh của Mĩ

B là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miền Nam.

C được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ.

D dùng người Việt đánh người Việt.

Trang 13

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ THI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2017-2018Môn: Lịch sử

Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm)

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Mã đề: 226

Câu 1 Đồng Khởi đã tạo ra bước phát triển nhảy vọt cho cách mạng miền Nam như thế nào?

A Đánh bại hoàn toàn cuộc chiến tranh xâm lược thưc dân kiểu mới của Đế Quốc Mỹ ở miền Nam

B Cách mạng chuyển sang dùng bạo lực để chống lại Đế quốc Mỹ và tay sai

C Sau Đồng khởi, lực lượng cách mạng miền Nam phát triển nhanh và mạnh

D Cách mạng đã chuyển từ thế gữi gìn lực lượng sang thế tiến công và tiến công liên tục

Câu 2 Sau 2 hiệp định Giơ-ne-vơ và Pa-ri, so sánh tương quan lực lượng giữa ta và địch trên chiếntrường miền Nam thay đổi như thế nào?

A Sau 2 hiệp định đều mang lại lợi thế cho lực lượng cách mạng miền Nam.

B Sau Giơ-ne-vơ, bất lợi cho cách mạng, sau Pa-ri có lợi cho cách mạng

C Sau Giơ- ne -vơ, có lợi cho cách mạng, sau Pa- ri bất lợi cho cách mạng

D Sau 2 hiệp định đều gây bất lợi cho lực lượng cách mạng miền Nam.

Câu 3 Tên gọi trận "Điên Biên Phủ trên không" được hiểu là:

A trận không chiến trên bầu trời Điện Biên Phủ

B trận không chiến có tác dụng quyết định buộc Mỹ phải kí với ta hiệp định Pa-ri

C trận không chiến có ý nghĩa như trận Điên Biên Phủ trong kháng chiến chống Pháp

D một cách để các nhà báo nước ngoài ca ngợi chiến thắng máy bay B52 của quân dân miền Bắc

nước ta

Câu 4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Trọng tâm đổi mới mà Đảng đề ra là quốc phòng.

B Sau năm 1975, đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế- xã

hội

C Dưới thời tổng thống Bush (con) Mĩ đã chính thức xóa bỏ cấm vận kinh tế đối với Việt Nam

D Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN ngày 8-8-1967.

Câu 5 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và

tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

A Có vai trò quyết định nhất B Có vai trò quan trọng nhất.

C Có vai trò quyết định trực tiếp D Có vai trò cơ bản nhất.

Câu 6 Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước đã mang lại điều kiện thuận lợi gì cho sự

nghiệp thống nhất đất nước của nhân dân ta?

A Sau thắng lợi này, đất nước ta đã thống nhất về mặt lãnh thổ

B Sau thắng lợi này, nhân dân tin tưởng tuyệt đối vào Đảng và chính quyền

C Sau thắng lợi này, nền kinh tế đất nước có điều kiện phát triển nhanh và mạnh.

D Sau thắng lợi này, đất nước có hòa bình lên dễ dàng thống nhất đất nước.

Trang 14

Câu 7 Chiến thắng đầu tiên của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranhcục bộ" của Mĩ là:

A Ấp Bắc (Mĩ Tho), Ba Gia (Quảng Ngãi) và Đồng Xoài (Bình Phước).

B Đông Nam Bộ và Liên khu V.

C Núi Thành (Quảng Nam), Vạn Tường (Quảng Ngãi).

D An Lão (Bình Định) và Bình Giã (Bà Rịa).

Câu 8 Vì sao nói: Sau hiệp định Pa -ri, Mỹ vẫn tiếp tục theo đuổi chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

ở miền Nam nước ta?

A Vì Mỹ không chịu rút quân đội viễn chinh khỏi chiến trường miền Nam Việt Nam

B Vì Mỹ vẫn tiếp tục sử dụng quân đội đồng minh 5 nước của Mỹ tham chiến ở chiến trường miền

Nam

C Vì Mỹ vẫn để lại cố vấn quân sự đội lốt dân sự, tiếp tục viện trợ cho chính quyền sài Gòn

D Vì Mỹ vẫn huy động quân đội Sài gòn tiếp tục mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Căm pu

chia

Câu 9 Nhân tố hàng đầu, chi phối mọi nhân tố đưa đến những thắng lợi to lớn của cách mạng ViệtNam trong thế kỉ XX là gì?

A Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo có đường lối đúng đắn và sáng tạo, độc lập và tự chủ

B Khối đoàn kết vững chắc toàn dân tộc được hình thành và phát triển.

C Quân đội ta được xây dựng hiện đại và có tinh thần dũng cảm trong chiến đấu

D Nhân dân ta giàu lòng yêu nước, cần cù, sáng tạo trong lao động sản xuất

Câu 10 Để thực hiện thủ đoạn quân sự như "bình định - lấn chiếm", "tràn ngập lãnh thổ" đế quốc Mĩ

đã làm gì?

A Tăng cường vũ khí, trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

B Giữ lại hơn 2 vạn cố vấn, lập Bộ chỉ huy quân sự ở miền Nam.

C Tăng nhanh quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.

D Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

Câu 11 Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào

A Đông Nam Bộ B Nam Trung Bộ C Tây Nguyên D Quảng Trị.

Câu 12 Sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam (1945-1975) đã đóng góp cho

cách mạng thế giới những công lao to lớn gì?

A Cỗ vũ mạnh mẽ ý chí chiến đấu chống Mỹ của nhân dân toàn thế giới

B Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu phản cách mạng của đế quốc Mỹ.

C Đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ và mới trên toàn thế giới

D Góp phần quan trọng làm tan giã hệ thống thuộc địa kiểu cũ và bước đầu đánh dấu sự thất bại của

chủ nghĩa thực dân kiểu mới

Câu 13 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình đất nước ta sau hiệp định Giơne vơ về Đông Dương 1954

là:

A Đất nước bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị, xã hội khác nhau.

B Miền Bắc đã được hoàn toàn giải phóng, đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

C Mỹ dựng lên ở miền Nam Việt Nam chính quyền Ngô Đình Diệm

D Chiến tranh xâm lược của Pháp ở Việt Nam đã hoàn toàn thất bại.

Câu 14 Nội dung nào của hiệp định Pa-ri tạo điều kiện thuận lợi cho cách mạng miền Nam tiến tớithắng lợi hoàn toàn?

Trang 15

A Các bên công nhận ở miền Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội, 2 vùng kiểm soát và 3 lực lượng

D Các bên ngừng bắn tại chỗ, trao trả cho nhau tù binh và dân thường bị bắt.

Câu 15 Chúng ta phải tiến hành Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước vì:

A Theo điều khoản qui định của hiệp định Pari

B Tổ quốc Việt Nam đã thống nhất về lãnh thổ nhưng ở mỗi miền tồn tại một hình thức tổ chức nhà

nước khác nhau

C Theo yêu cầu của cộng đồng quốc tế

D Theo ý nguyện của nhân dân vì đáng lẽ cuộc hiệp thương tổng tuyển cử phải diễn ra từ tháng

7/1965

Câu 16 Đường lối thể hiện sự lãnh đạo sáng suốt, độc đáo của Đảng ngay sau khi nước ta kí Hiệp định

Giơnevơ là

A hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước, thống nhất nước nhà

B tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ

nghĩa ở miền Bắc

C tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

D tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

Câu 17 Thắng lợi chính trị, ngoại giao nào đánh dấu sự thất bại của đế quốc Mỹ trong âm mưu chia rẽ

khối đoàn kết 3 dân tộc Đông Dương?

A Hội nghị Pa ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1/1973).

B Hội nghị 3 mặt trận của 3 nước Đông Dương (3/1951) hình thành Liên minh nhân dân Việt

-Miên - Lào

C Hội nghị Giơ ne vơ về Đông Dương (7/1954)

D Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương (4/1970) khẳng định khối đoàn kết của nhân dân 3 nước

Đông Dương chống Mỹ

Câu 18 Khi tiến hành Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960), Đảng ta mang tên gì?

A Đảng lao động Việt Nam B Đông Dương Cộng sản Đảng

C Đảng Cộng Sản Đông Dương D Đảng Cộng sản Việt Nam

Câu 19 Ý nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới kinh tế 1986 của Đảng?

A Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN.

B Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề.

C Hình thành cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp.

D Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

Câu 20 Thắng lợi nào của quân dân ta đã buộc Mĩ thừa nhận thất bại hoàn toàn trong loại hình chiếntranh xâm lược thực dân mới ở miền Nam Việt Nam?

A Hiệp định Pari năm 1973.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

D Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

Trang 16

Câu 21 Mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn là:

A Dầu thô, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

B Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

C Lương thực - thực phẩm, dầu thô và hàng nhập khẩu.

D Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng nhập khẩu.

Câu 22 Ý nghĩa lớn nhất trong kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 - 1965) mà nhân dân miền Bắc đạt

được là gì?

A Miền Bắc đủ sức để tự bảo vệ sự nghiệp xây dựng CNXH.

B Nền kinh tế miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam.

C Miền Bắc được củng cố và lớn mạnh, có khả năng tự bảo vệ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hậy

phương

D Bộ mặt miền Bắc thay đổi khác trước rất nhiều.

Câu 23 Vì sao đến tháng 1/1959, Trung ương Đảng đề ra nghị quyết Trung ương 15 xác định cáchmạng miền Nam phải chuyển từ đấu tranh chính trị sang dùng bạo lực cách mạng?

A Vì nhân dân miền Nam nôn nóng muốn vùng dậy giành chính quyền về tay cách mạng.

B Vì Đế Quốc Mỹ và tay sai đã thi hành những chính sách cai trị rất tàn bạo để chống lại nhân dân

và lực lượng cách mạng miền Nam, khiến mâu thuẫn trong xã hội miền Nam tăng cao

C Vì quân đội Pháp không chịu rút quân khỏi miền Nam nước ta

D Vì hiệp định Giơ ne vơ đã hết thời gian có hiệu lực thi hành

Câu 24 Những thành tựu của 15 năm đổi mới (1986-2000) trên đất nước ta đã khẳng định điều gì?

A Việt Nam đã bắt kịp xu thế phát triển của thế giới.

B Việt Nam trở thành một trong những con rồng kinh tế của châu Á.

C Đường lối đổi mới của Đảng là đúng đắn, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp.

D Việt Nam đã thực sự trở thành một nước công nghiệp hiện đại.

Câu 25 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ được tiến hành ở miền Nam Việt Nam nước ta bằng

lực lượng

A quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.

B quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

C quân đội Sài Gòn và liên quân Mĩ - Anh - Pháp.

D quân Mĩ và quân các nước đồng minh của Mĩ.

Câu 26 Kết quả lớn nhất của phong trào "Đồng khởi" (1959 - 1960) là

A Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.

B phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở 600 xã ở Nam Bộ, 904 thôn ở Trung Bộ, 3200

thôn ở Tây Nguyên

C lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển, lực lượng chính trị được tập hợp đông đảo.

D sự ra đời của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960).

Câu 27 Đâu là chiến thắng mở màn của quân dân miền Nam làm thất bại chiến lược "Chiến tranh đặcbiệt" của Mĩ?

A chiến thắng Vạn Tường B chiến thắng Bình Giã

C chiến thắng Núi Thành D chiến thắng Ấp Bắc

Câu 28 Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhân dân miền Bắc thực hiện nhiệm vụcách mạng nào?

A Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

Trang 17

B Tiến hành cách mạng XHCN.

C Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.

D Đấu tranh đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ.

Câu 29 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Tây Nguyên đối với cuộc Tổng tiến công và Nổi dậy

mùa xuân 1975 là:

A Chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ từ thế Tiến công chiến lược ở Tây Nguyên sang Tổng tiến

công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam

B Chiến thắng này khiến quân đội Sài Gòn suy sụp tinh thần, mất hết ý chí chiến đấu.

C Giải phóng được địa bàn chiến lược quan trọng nhất trên chiến trường miền Nam

D Mở đầu cuộc Tổng tiến công và Nổi dậy trên toàn miền Nam

Câu 30 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954 -1957) là

A khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực.

B đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn.

C đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến.

D giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến.

Câu 31 Nguyên nhân chủ quan quyết định nhất thúc đẩy Đảng ta đề ra chủ trương đổi mới đất nước(12/1986) là:

A cả thế giới đều đồng loạt tiến hành cải cách và đổi mới.

B đất nước đã được thống nhất toàn diện từ 1976.

C đất nước đang trên đà phát triển thịnh vượng

D đất nước đã lâm vào cuộc khủng hoảng toàn diện, trước hết là khủng hoảng về kinh tế - xã hội Câu 32 Sau đại thắng mùa xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta là gì?

A Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.

B Ổn định tình hình chính trị-xã hội ở miền Nam.

C Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

D Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế.

Câu 33 Sự khác nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của

Mĩ ở miền Nam Việt Nam là

A dùng người Việt đánh người Việt.

B được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ với vũ khí, trang bị kĩ thuật,

phương tiện chiến tranh của Mĩ

C là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miền Nam.

D được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ Câu 34 Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta trêntoàn miền Nam đã chuyển sang giai đoạn

A tổng tiến công chiến lược B phản công

C tiến công chiến lược. D phòng ngự

Câu 35 Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu

nước?

A Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa

B Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

C Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.

D Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.

Trang 18

Câu 36 Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân ta đã buộc Mĩ phải

A tuyên bố "Mĩ hoá" trở lại chiến tranh xâm lược.

B huy động quân đội các nước đồng minh của Mĩ tham chiến.

C rút khỏi chiến tranh Việt Nam, rút hết quân về nước.

D dùng thủ đoạn ngoại giao như thoả hiệp với Trung Quốc và hoà hoãn với Liên Xô để gây sức ép

đối với ta

Câu 37 Chiến thắng quân sự nào trực tiếp tác động đến việc Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kếhoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm 1975-1976?

A Chiến thắng trong chiến dịch Đường 14- Phước Long (cuối 1974-đầu 1975)

B Chiến thắng trong chiến dịch Tây Nguyên (3/1975)

C Chiến thắng trong chiến dịch Huế - Đà Nẵng (3/1975)

D Chiến thắng trong chiến dịch giải phóng Quảng Trị (3/1975)

Câu 38 Điểm giống nhau cơ bản trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt", "chiến tranh cục bộ" và "Việt

Nam hoá chiến tranh" của Mĩ là gì?

A Loại hình chiến tranh tổng lực.

B Loại hình chiến tranh toàn diện.

C Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân cũ.

D Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới.

Câu 39 Âm mưu cơ bản của "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?

A "Dùng người Việt đánh người Việt" B Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.

C Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam D Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.

Câu 40 Những chiến thắng nào trên mặt trận quân sự của quân và dân ta buộc Mỹ phải chấp nhận đến

bàn đàm phán với ta ở hội nghị Pa-ri?

A Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 và cuộc tiến công chiến lược

năm 1972

B Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 và trận Điện Biên Phủ trên

không

C Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1968 và thắng lợi của quân dân

miền Bắc đánh bại âm mưu của Mỹ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần I

D Chiến thắng Ấp Bắc và Vạn Tường.

Trang 19

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

Câu 1 Kết quả lớn nhất của phong trào "Đồng khởi" (1959 - 1960) là

A Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.

B sự ra đời của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960).

C phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở 600 xã ở Nam Bộ, 904 thôn ở Trung Bộ, 3200

thôn ở Tây Nguyên

D lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển, lực lượng chính trị được tập hợp đông đảo Câu 2 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ được tiến hành ở miền Nam Việt Nam nước ta bằng lực

lượng

A quân đội Sài Gòn và liên quân Mĩ - Anh - Pháp.

B quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.

C quân Mĩ và quân các nước đồng minh của Mĩ.

D quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

Câu 3 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và

tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

A Có vai trò quan trọng nhất B Có vai trò cơ bản nhất.

C Có vai trò quyết định nhất D Có vai trò quyết định trực tiếp.

Câu 4 Những thành tựu của 15 năm đổi mới (1986-2000) trên đất nước ta đã khẳng định điều gì?

A Đường lối đổi mới của Đảng là đúng đắn, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp.

B Việt Nam đã thực sự trở thành một nước công nghiệp hiện đại.

C Việt Nam đã bắt kịp xu thế phát triển của thế giới.

D Việt Nam trở thành 1 trong những con rồng kinh tế của châu Á.

Câu 5 Thắng lợi chính trị, ngoại giao nào đánh dấu sự thất bại của đế quốc Mỹ trong âm mưu chia rẽ

khối đoàn kết 3 dân tộc Đông Dương?

A Hội nghị Giơ ne vơ về Đông Dương (7/1954)

B Hội nghị Pa ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1/1973).

C Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương (4/1970) khẳng định khối đoàn kết của nhân dân 3 nước

A Miền Bắc đủ sức để tự bảo vệ sự nghiệp xây dựng CNXH.

B Miền Bắc được củng cố và lớn mạnh, có khả năng tự bảo vệ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hậy

phương

C Bộ mặt miền Bắc thay đổi khác trước rất nhiều.

D Nền kinh tế miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam.

Trang 20

Câu 7 Vì sao đến tháng 1/1959, Trung ương Đảng đề ra nghị quyết Trung ương 15 xác định cách mạng

miền Nam phải chuyển từ đấu tranh chính trị sang dùng bạo lực cách mạng?

A Vì quân đội Pháp không chịu rút quân khỏi miền Nam nước ta

B Vì nhân dân miền Nam nôn nóng muốn vùng dậy giành chính quyền về tay cách mạng.

C Vì Đế Quốc Mỹ và tay sai đã thi hành những chính sách cai trị rất tàn bạo để chống lại nhân dân

và lực lượng cách mạng miền Nam, khiến mâu thuẫn trong xã hội miền Nam tăng cao

D Vì hiệp định Giơ ne vơ đã hết thời gian có hiệu lực thi hành

Câu 8 Điểm giống nhau cơ bản trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt", "chiến tranh cục bộ" và "Việt

Nam hoá chiến tranh" của Mĩ là gì?

A Loại hình chiến tranh toàn diện.

B Loại hình chiến tranh tổng lực.

C Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân cũ.

D Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới.

Câu 9 Chiến thắng quân sự nào trực tiếp tác động đến việc Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kếhoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm 1975-1976?

A Chiến thắng trong chiến dịch Huế - Đà Nẵng (3/1975)

B Chiến thắng trong chiến dịch Tây Nguyên (3/1975)

C Chiến thắng trong chiến dịch Đường 14- Phước Long (cuối 1974-đầu 1975)

D Chiến thắng trong chiến dịch giải phóng Quảng Trị (3/1975)

Câu 10 Đường lối thể hiện sự lãnh đạo sáng suốt, độc đáo của Đảng ngay sau khi nước ta kí Hiệp định

Giơnevơ là

A tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

B tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ

nghĩa ở miền Bắc

C tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

D hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước, thống nhất nước nhà

Câu 11 Đâu là chiến thắng mở màn của quân dân miền Nam làm thất bại chiến lược "Chiến tranh đặcbiệt" của Mĩ?

A chiến thắng Ấp Bắc B chiến thắng Núi Thành

C chiến thắng Vạn Tường D chiến thắng Bình Giã

Câu 12 Sau đại thắng mùa xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta là gì?

A Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.

B Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế.

C Ổn định tình hình chính trị-xã hội ở miền Nam.

D Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

Câu 13 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN ngày 8-8-1967.

B Sau năm 1975, đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế- xã

hội

C Dưới thời tổng thống Bush (con) Mĩ đã chính thức xóa bỏ cấm vận kinh tế đối với Việt Nam

D Trọng tâm đổi mới mà Đảng đề ra là quốc phòng.

Câu 14 Nhân tố hàng đầu, chi phối mọi nhân tố đưa đến những thắng lợi to lớn của cách mạng ViệtNam trong thế kỉ XX là gì?

Trang 21

A Quân đội ta được xây dựng hiện đại và có tinh thần dũng cảm trong chiến đấu

B Khối đoàn kết vững chắc toàn dân tộc được hình thành và phát triển.

C Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo có đường lối đúng đắn và sáng tạo, độc lập và tự chủ

D Nhân dân ta giàu lòng yêu nước, cần cù, sáng tạo trong lao động sản xuất

Câu 15 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình đất nước ta sau hiệp định Giơne vơ về Đông Dương 1954

là:

A Chiến tranh xâm lược của Pháp ở Việt Nam đã hoàn toàn thất bại.

B Miền Bắc đã được hoàn toàn giải phóng, đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

C Mỹ dựng lên ở miền Nam Việt Nam chính quyền Ngô Đình Diệm

D Đất nước bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị, xã hội khác nhau.

Câu 16 Mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn là:

A Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

B Lương thực - thực phẩm, dầu thô và hàng nhập khẩu.

C Dầu thô, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

D Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng nhập khẩu.

Câu 17 Nguyên nhân chủ quan quyết định nhất thúc đẩy Đảng ta đề ra chủ trương đổi mới đất nước(12/1986) là

A cả thế giới đều đồng loạt tiến hành cải cách và đổi mới.

B đất nước đã được thống nhất toàn diện từ 1976.

C đất nước đã lâm vào cuộc khủng hoảng toàn diện, trước hết là khủng hoảng về kinh tế - xã hội

D đất nước đang trên đà phát triển thịnh vượng

Câu 18 Sau 2 hiệp định Giơ-ne-vơ và Pa-ri, so sánh tương quan lực lượng giữa ta và địch trên chiếntrường miền Nam thay đổi như thế nào?

A Sau Giơ-ne-vơ, bất lợi cho cách mạng, sau Pa-ri có lợi cho cách mạng

B Sau 2 hiệp định đều gây bất lợi cho lực lượng cách mạng miền Nam.

C Sau 2 hiệp định đều mang lại lợi thế cho lực lượng cách mạng miền Nam.

D Sau Giơ- ne -vơ, có lợi cho cách mạng, sau Pa- ri bất lợi cho cách mạng

Câu 19 Sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam (1945-1975) đã đóng góp cho

cách mạng thế giới những công lao to lớn gì?

A Góp phần quan trọng làm tan giã hệ thống thuộc địa kiểu cũ và bước đầu đánh dấu sự thất bại của

chủ nghĩa thực dân kiểu mới

B Cỗ vũ mạnh mẽ ý chí chiến đấu chống Mỹ của nhân dân toàn thế giới

C Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu phản cách mạng của đế quốc Mỹ.

D Đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ và mới trên toàn thế giới

Câu 20 Để thực hiện thủ đoạn quân sự như "bình định - lấn chiếm", "tràn ngập lãnh thổ" đế quốc Mĩ

đã làm gì?

A Tăng nhanh quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.

B Giữ lại hơn 2 vạn cố vấn, lập Bộ chỉ huy quân sự ở miền Nam.

C Tăng cường vũ khí, trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

D Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

Câu 21 Sự khác nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của

Mĩ ở miền Nam Việt Nam là

Trang 22

A được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ với vũ khí, trang bị kĩ

thuật, phương tiện chiến tranh của Mĩ

B được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ.

C là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miền Nam.

D dùng người Việt đánh người Việt.

Câu 22 Khi tiến hành Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960), Đảng ta mang tên gì?

A Đảng Cộng Sản Đông Dương B Đông Dương Cộng sản Đảng

C Đảng Cộng sản Việt Nam D Đảng lao động Việt Nam

Câu 23 Đồng Khởi đã tạo ra bước phát triển nhảy vọt cho cách mạng miền Nam như thế nào?

A Cách mạng đã chuyển từ thế gữi gìn lực lượng sang thế tiến công và tiến công liên tục

B Đánh bại hoàn toàn cuộc chiến tranh xâm lược thưc dân kiểu mới của Đế Quốc Mỹ ở miền Nam

C Cách mạng chuyển sang dùng bạo lực để chống lại Đế quốc Mỹ và tay sai

D Sau Đồng khởi, lực lượng cách mạng miền Nam phát triển nhanh và mạnh

Câu 24 Những chiến thắng nào trên mặt trận quân sự của quân và dân ta buộc Mỹ phải chấp nhận đến

bàn đàm phán với ta ở hội nghị Pa-ri?

A Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 và trận Điện Biên Phủ trên

không

B Chiến thắng Ấp Bắc và Vạn Tường.

C Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 và cuộc tiến công chiến lược

năm 1972

D Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1968 và thắng lợi của quân dân

miền Bắc đánh bại âm mưu của Mỹ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần I

Câu 25 Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào

A Đông Nam Bộ B Quảng Trị C Tây Nguyên D Nam Trung Bộ.

Câu 26 Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhân dân miền Bắc thực hiện nhiệm vụcách mạng nào?

A Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.

B Đấu tranh đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ.

C Tiến hành cách mạng XHCN.

D Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

Câu 27 Thắng lợi nào của quân dân ta đã buộc Mĩ thừa nhận thất bại hoàn toàn trong loại hình chiếntranh xâm lược thực dân mới ở miền Nam Việt Nam?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

B Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

C Hiệp định Pari năm 1973.

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

Câu 28 Ý nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới kinh tế 1986 của Đảng?

A Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

B Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN.

C Hình thành cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp.

D Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề.

Câu 29 Nội dung nào của hiệp định Pa-ri tạo điều kiện thuận lợi cho cách mạng miền Nam tiến tớithắng lợi hoàn toàn?

Ngày đăng: 20/01/2021, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w