1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Chuyên Đề: Sự So Sánh (Comparison) - Ngữ Pháp Tiếng Anh

4 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể dùng even để nhấn mạnh hình thức so sánh hơn - You are looking lovelier than ever.. - You are even more beautiful than before.[r]

Trang 1

54

CHUYÊN ĐỀ 11: SỰ SO SÁNH (COMPARISON)

1) Câu khẳng định: as + adj/adv + as (bằng/như)

Eg: I‘m as tall as Tom (Tôi cao ngang bằng Tom.)

John works as hard as his father

(John làm việc chăm chỉ như bố anh ấy.)

2) Câu phủ định: not as/so + adj/adv + as (không bằng/như)

Eg: This watch is not as/so expensive as mine (= my watch)

(Chiếc đồng hồ này không đắt bằng đồng hồ của tôi.)

She doesn‘t sing as/so well as her sister

(Cô ấy hát không hay như chị cô ấy.)

*LƯU Ý:

-Khi so sánh danh từ với nghĩa giống/bằng hay không giống/bằng, ta có thể dùng cấu trúc: (not) + the same + (noun) + as

Eg: He is the same age as I am (Anh ấy bằng tuổi với tôi.)

Ann‘s salary isn‘t the same as Jane‘s

(Lương của Ann không bằng lương của Jane.)

-Có thể dùng less + adj/adv + than (kém…hơn) thay cho not as/so + adj/adv + as

Eg: This watch is less expensive than mine

She sings less well than her sister

-Khi nói gấp bao nhiêu lần, ta dùng cấu trúc… times as + adj/adv + as

Eg: Their house is three times as big as ours

(Ngôi nhà của họ to gấp ba lần ngôi nhà của chúng tôi.)

1) Tính từ/trạng từ ngắn: adj/adv + ER + than

Tính từ/trạng từ ngắn là từ cómột vần hay hai vần tận cùng bằng “y”

fast faster cold colder thick thicker

lucky luckier happy happier dry drier …

I SO SÁNH BẰNG:

II SO SÁNH HƠN

Trang 2

55

Eg: John is stronger than his brother

(John khỏe như anh trai cậu ấy.)

This athlete runs faster than that one

(Vận động viên điền kinh này chạy nhanh hơn vận dộng viên kia.)

2) Tính từ/trạng từ dài: more + adj/adv + than

Tính từ/trạng từ dài là từ có hai vần trở lên

modern, patient, difficult, fluently, beautifully, …

Eg: This problem is more difficult than we thought

(Vấn đề này khó hơn những gì chúng tôi nghĩ.)

He speaks English more fluently than his friend

(Anh ấy nói tiếng Anh thành thạo hơn bạn anh ấy.)

Chú ý:

a Trước các tình từ so sánh hơn, có thể dùng các (cụm) từ sau để chỉ mức độ so sánh: Much, a lot, far, a bit, slightly

-Let‘s go by us It‘s much/ a lot/ far cheap

-Don‘t go by train It‘s a lot/ much more expensive

b Sau thanhoặc as có thể dùng đại từ nhân xưng tân ngữ hoặc chủ ngữ

-You‘re taller than me/ I am

-Her husband isn‘t as clever as her/she is

c Có thể dùng ever sau hình thức so sánh hơn

- You are looking lovelier than ever

d Có thể dùng even để nhấn mạnh hình thức so sánh hơn

- You are looking lovelier than ever

- You are even more beautiful than before

e Có thể dùng no với nghĩa not at all trước hình thức so sảnh hơn

- Are you really forty – five? You look no older than thirty eight

f Cụm từ of được đặt ở đầu câu để nhấn mạnh hình thức so sảnh bậc hơn và nhất

- Of the two boys, John behaves the more politely

- Of all the capitals in the world, Bangkok is the one I would most like to visit

g Cụm từ other than (khác với) và rather than (hơn là) dùng để so sảnh hơn

- Here is a book other than yours

- I have no other lesson than this one to learn

- I will go to meet him rather than wait for him

- She left rather than stay as an unwelcome guest

h Cụm từ no other… Than ( không có gì/ ai khác trừ) và none other than (không phải cái gì/ ai khác mà chính là)

- I have no other friend here than you

- It was none other than Peter

- The tall man that I saw was none other than Mr Brown

Trang 3

56

i Có thể dùng các cấu trúc sau đây với danh từ để so sánh: More of a, as much of a, less of a và enough of a

-He‘s more of a sportsman than his brother

- It was as much of a success as I expected ( it would be)

-He‘s less of a fool than I thought

-He‘s enough of a man to tell the truth

-He‘s too much of a coward to tell the truth

j CÁC DẠNG SO SÁNH KHÁC:

1) Càng ngày càng …

-Tính từ /trạng từ ngắn: adj/adv + er and adj/adv + er

Eg: Betty is younger and younger (Betty càng ngày càng trẻ.)

He runs faster and faster (Anh ấy chạy càng ngày càng nhanh.)

-Tính từ/trạng từ dài: more and more + adj/adv

Eg: My wife is more and more beautiful

(Vợ tôi càng ngày càng đẹp.)

They work more and more carefully

(Họ làm việc càng ngày càng cẩn thận.)

2) Càng … càng …

- The more + S + V, the more + S + V

Eg: The more I know him, the more I like him

(Càng hiểu về anh ấy tôi càng thích anh ấy.)

-The SS hơn + S + V, the + SS hơn + S + V

Eg: The older he gets, the weaker he is

(Ông ấy càng già thì càng yếu.)

The more beautiful she is, the more miserable her parents are

(Cô ấy càng đẹp thì cha mẹ cô ấy càng khổ.)

- The more + S + V, the adj + ER + S + V

Eg: The hotter it is, the more tired I feel

(Trời càng nóng thì tôi càng thấy mệt.)

1) Tính từ/trạng từ ngắn: the + adj/adv + EST

cold the coldest thick the thickest

fast the fastest

lucky the luckiest happy the happiest …

Eg: Yesterday was the hottest day of the year

(Ngày hôm qua là ngày nóng nhất trong năm.)

III SO SÁNH NHẤT

Trang 4

57

2) Tính từ/trạng từ dài: the MOST + adj/adv

Eg: She is the most beautiful girl in the class

(Bạn ấy là bạn gái xinh nhất lớp tôi.)

LƯU Ý:

-Ta có thể dùng the least để chỉ mức độ kém … nhất

Eg: This story is the least interesting of all

(Truyện này í thú vị nhất trong tất cả.)

-Tính từ/trạng từ bất quy tắc

Tính từ/trạng từ So sánh hơn So sánh nhất good/well (tốt) better the best

bad/badly (xấu, dở) worse the worst

far (xa) farther/further the farthest/furthest little (ít) less the least

many/much (nhiều) more the most

IV QUI TẮC THÊM ER VÀ EST ĐỐI VỚI TÍNH TỪ/TRẠNG TỪ NGẮN: 1) Adj tận cùng bằng “e”

Eg: large larger the largest

2) Adj tận cùng bằng phụ âm “y”

easy easier the easiest

3) Adj có một âm tiết và có nguyên âm đứng giữa 2 phụ âm: gấp đôi phụ âm cuối: Eg: hot hotter the hottest

Big bigger biggest

Ngày đăng: 20/01/2021, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w