Khảo sát thực nghiệm nhằm tìm mối quan hệ giữa biên độ, khối lượng, chiều dài và chu kỳ.. của con lắc đơn.?[r]
Trang 2KHẢO SÁT THỰC NGHIỆM
CÁC ĐỊNH LUẬT DAO ĐỘNG
CỦA CON LẮC ĐƠN I/ Mục đích
Khảo sát thực nghiệm nhằm tìm mối quan hệ giữa biên độ, khối lượng, chiều dài và chu kỳ
của con lắc đơn
g
l
T 2
2
2
4
T l
Trang 3Phan Đình Trung Email:
trungphan77@gmail.com 7/31/2014
KHẢO SÁT THỰC NGHIỆM
CÁC ĐỊNH LUẬT DAO ĐỘNG
CỦA CON LẮC ĐƠN II/ Dụng cụ thí nghiệm
Con lắc đơn
Đồng hồ đo
thời gian
Cổng quang
Trang 4KHẢO SÁT THỰC NGHIỆM
CÁC ĐỊNH LUẬT DAO ĐỘNG
CỦA CON LẮC ĐƠN III/ Tiến hành thí nghiệm
1 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ dao động như thế nào?
2 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng như thế nào?
3 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài như thế nào?
Trang 57/31/2014
1 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ dao động như thế nào?
Con lắc đơn:
+ m = 50g
+ l = 50cm
+ A = 3; 6;…cm
+
Trang 67/31/2014
A(cm) sin =A/l Góc lệch
0
Thời gan 10 dao động t(s)
Chu kỳ T(s)
A1= 3 … … t1=… ±… T1=…±
A2= 6 … … t2=… ±… T2= ±
A3= 9 … … t3=… ±… T3= ±
A 4 = 18 … … t4=… ±… T4= ±
Bảng 6.1
Từ kết quả rút ra định luật về chu kỳ của
con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ
Trang 77/31/2014
2 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng
như thế nào?
Con lắc đơn:
+ m = 50; 100;…g
+ l = 50cm
+ A = 3cm
+
Trang 87/31/2014
m(g) Thời gan 10
dao động t(s)
Chu kỳ T(s)
m1= 3 … T1=…±…
m2= 6 … T2= ±…
m3= 9 … T3= ±…
m 4 = 18 … T4= ±…
Bảng 6.2
Từ kết quả rút ra định luật về khối lượng
của con lắc đơn
Trang 97/31/2014
3 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài
như thế nào?
Con lắc đơn:
+ m = 50g
+ l = 40; 50; 60;… cm
+ A = 3cm
+
Trang 10Phan Đình Trung Email:
trungphan77@gmail.com 7/31/2014
Chiều dài
l (cm)
Thời gian
t = 10T(s)
Chu kỳ T(s)
T 2 (s 2 ) T 2 /l
(s 2 /cm)
l 1 =…±… t 1 =…±… T 1 =…±… T 1 2 =…± T 1 2 /l
l 2 =…±… t 2 =…±… T 2 = ±… T 2 2 = ± T 2 2 /l
l 3 =…±… t 3 =…±… T 3 = ±… T 3 2 = ± T 3 2 /l
l 4 =…±… t 4 =…±… T 4 = ±… T 4 2 = ± T 4 2 /l
Bảng 6.3
? Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của T vào chiều dài l của con lắc đơn và rút ra nhận xét
Trang 117/31/2014
Chiều dài
l (cm)
Thời gian
t = 10T(s)
Chu kỳ T(s)
T 2 (s 2 ) T 2 /l
(s 2 /cm)
l 1 =…±… t 1 =…±… T 1 =…±… T 1 2 =…± T 1 2 /l
l 2 =…±… t 2 =…±… T 2 = ±… T 2 2 = ± T 2 2 /l
l 3 =…±… t 3 =…±… T 3 = ±… T 3 2 = ± T 3 2 /l
l 4 =…±… t 4 =…±… T 4 = ±… T 4 2 = ± T 4 2 /l
Bảng 6.3
? Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của T 2 vào chiều dài l của con lắc đơn và rút ra nhận xét
Trang 127/31/2014
Chiều dài
l (cm)
Thời gian
t = 10T(s)
Chu kỳ T(s)
T 2 (s 2 ) T 2 /l
(s 2 /cm)
l 1 =…±… t 1 =…±… T 1 =…±… T 1 2 =…± T 1 2 /l
l 2 =…±… t 2 =…±… T 2 = ±… T 2 2 = ± T 2 2 /l
l 3 =…±… t 3 =…±… T 3 = ±… T 3 2 = ± T 3 2 /l
l 4 =…±… t 4 =…±… T 4 = ±… T 4 2 = ± T 4 2 /l
Bảng 6.3
Từ kết quả rút ra định luật về chiều dài
của con lắc đơn
Trang 137/31/2014
KHẢO SÁT THỰC NGHIỆM
CÁC ĐỊNH LUẬT DAO ĐỘNG
CỦA CON LẮC ĐƠN III/ Tiến hành thí nghiệm
1 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ dao động như thế nào?
2 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng như thế nào?
3 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài như thế nào?
4 Kết luận chung