1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Bài tập và Lý thuyết chương 5 đại số lớp 11 - Các quy tắc tính đạo hàm - Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

48 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: áp dụng công thức đạo hàm nhanh 2.. Hướng dẫn giải:.[r]

Trang 1

C)ho hàm số yf u x(C) (C) ))f u(C) ) vớiu u x (C) ) Khi đó 'y xy u' 'u x.

4 Bảng công thức đạo hàm các hàm sơ cấp cơ bản

u

''

n

n n

u u

Trang 2

x x

x y

x

y 0

bằng:

Trang 3

x y

Trang 4

Câu 10 C)ho hàm số

2

2

x y x

x

 đạo hàm của hàm số tại x  là:1

A y 1  4 B y 1  5 C y 1  3 D y 1  2

2 2

4

44

x x

x x

Trang 5

x 

nên

12

Trang 6

x x

Trang 7

5

11.8

f x

x x

1 3

Câu 24 C)ho hàm số f x(C) )k x.3  x Với giá trị nào của k thì

3(C)1)2

?

9.2

Trang 8

Câu 26 C)ho hàm số f x(C) ) 2 x31. Giá trị f  (C) 1)bằng:

3

f 

B

2(C)2)

C

1

1.2

x

Trang 9

Câu 31 C)ho hàm số f x(C) )x44x3 3x22x Giá trị 1 f (C)1)bằng:

Trang 11

Câu7

3 2

Trang 12

là:

Trang 17

Ta có 2 2

'

32

22

13(C)2x 1) .

 có đạo hàm là:

Trang 18

A y 2 B  2

11

y x

19.(C)x 5)

23.(C)x 5)

17.(C)x 5)

y x

 

7

y x

y x

11

11

y x

Trang 19

21

2 21

x x y

Trang 20

.(C)4 5)

.(C)4 5)

x x

.(C) 2)

.(C) 2)

1

2x x

21

x x y

x

 

C y 2x 2

2 2

21

x x y

x

 

21

x x

(C)x 2)

 

31(C)x 2)

31(C)x 2)

 

31(C)x 2)

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

Trang 21

y x

Trang 22

A C)hỉ (C)I) đúng B C)hỉ (C)II) đúng C C)ả hai đều sai D C)ả hai đều đúng.

2(C) ) : (C) ) ,

2(C) 1)

y x

.(C) 1)

1 6

.(C) 1)

x x

y x

x

 , nên:

Trang 23

.(C) 1)

Trang 24

A 2 2

.(C) 2 5)

y

x x

Trang 25

Câu 60 Hàm số nào sau đây có 2

1' 2

Trang 26

Câu 64 Tính đạo hàm của hàm số

3

2

54

2

1 2

x x

2

1 2

x x

Trang 27

Câu 69 Đạo hàm của hàm số yx3 5  x

bằng biểu thức nào sau đây?

2

12

Trang 28

Câu 73 Tính đạo hàm các hàm số sau y x x 21

x x

x y

Trang 29

C

'

x y

a y

x y

3 (C)1 )

x y

3 2 (C)1 )

x y

2 (C)1 )

x y

x x

Trang 30

Câu 81 C)ho hàm số

2

11

x y

1

x x

Trang 31

y x

x x x

Trang 32

x x

x x

x x

Trang 33

x x

y

x x

y

x x

y

x x

y

x x

y

x x

x x

là:

A

2 2

x y x

 bằng biểu thức nào sau đây?

Trang 34

A 2

2

.1

x

1

.(C) 1)

x x

2(C) 1)

.(C) 1)

x x

x

12

x x

11

Trang 35

11

/ 2

x y

x u

Trang 37

x y

x

x x

Trang 38

Đầu tiên áp dụng u với u x  xx

x

x y

x x

12

1

y

x x x

12

1

y

x x x

11

y

x x x

12

1

y

x x

Trang 39

/ 3

3

1

12

1

x y

x x

12

1

y

x x x

x x

x x

x x

Trang 40

C  

2

1'

2

1'

x

x y

Vậy hàm số có đạo hàm tại x  và 0 1  y2sin 2xy4cos 2xy 0 4

Câu 108 Tính đạo hàm của hàm số

2

1 khi 1(C) )

khi 11

f x

x x

khi 11

f x

x x

Trang 41

Với x  ta có: 1

1'(C) )

a b

a b

a b

Với x  thì hàm số luôn có đạo hàm1

Do đó hàm số có đạo hàm trên   hàm số có đạo hàm tại x  1

Trang 42

DẠNG 3: ĐẠO HÀM VÀ CÁC BÀI TOÁN GIẢI PT, BPT

Câu 1 C)ho hàm số y x 3 3x2 9x 5 Phương trình y 0 có nghiệm là:

3 2

k

x x

x 

C

1.64

x 

D

1.64

Trang 44

1(C) )

x x

Trang 45

y x

Trang 46

x 

C

13

x 

D

23

x 

Hướng dẫn giải:

TXĐ: D 

Trang 47

Ta có: 2 2

(C) )'(C) ) 1

Trang 48

Câu 24 C)ho hàm số f x(C) ) 2 mx mx 3 Số x  là nghiệm của bất phương trình 1 f x(C) ) 1 khi và chỉ khi:

4(C) 1)(C)4 ) 0

Ngày đăng: 20/01/2021, 17:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w