Xác định bài toán, lựa chọn và thiết kế thuật toán, viết chương trình, hiệu chỉnh, viết tài liệu C.. Xác định bài toán, viết chương trình, hiệu chỉnh, viết tài liệu, lựa chọn và thiết kế[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI
TỔ:TIN HỌC
-
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I KHỐI 10
NĂM HỌC 2020-2021
I NỘI DUNG
1 Thông tin và dữ liệu:
+ Khái niệm thông tin
+ Đơn vị đo thông tin
+ Các dạng thông tin
+ Biểu diễn thông tin trong máy tính
2 Giới thiệu về máy tính
+ Khái niệm hệ thống tin học
+ Bộ xử lý trung tâm
+ Bộ nhớ trong
+ Bộ nhớ ngoài
+ Các thiết bị vào ra
3 Bài toán và thuật toán
+ Khái niệm thuật toán
+ Một số ví dụ về thuật toán
4 Ngôn ngữ lập trình
+ Ngôn Ngữ máy
+ Hợp ngữ
+ Ngôn ngữ lập trình bậc cao
5 Giải bài toán trên máy tính
+ Xác định bài toán
+ Lựa chọn thuật toán
+ Viết chương trình
+ Hiệu chỉnh
+ Viết tài liệu
6 Phần mềm máy tính
+ Phần mềm hệ thống
+ Phần mềm ứng dụng
7 Những ứng dụng của tin học
+ Giải các bài toán KHKT
+ Hỗ trợ quản lý
Trang 2+ Tự động hóa và điều khiển…
8 Tin học và xã hội
+ Xã hội tin học hóa
+ Văn hóa và pháp luật trong xã hội tin học hóa
9 Hệ điều hành
+ Khái niệm
+ Các chức năng của hệ điều hành
10 Tệp và quản lý tệp
+ Tệp và thư mục
+ Quy tắc đặt tên tệp trong HĐH Windows
11 Giao tiếp với hệ điều hành
+ Nạp và thoát khỏi HĐH
+ Cách làm việc với hệ điều hành
12 Một số hệ điều hành thông dụng
+ HĐH Windows
+ UNIX
+ LINUX
II HÌNH THỨC: 100% trắc nghiệm gồm 30 câu
Trang 3III CÂU HỎI LUYỆN TẬP
1 Mã UNICODE dung bao nhiêu bit để mã hóa
A 16 B 256 C 8 D 65536
2 Mã ASCII dùng bao nhiêu bit để mã hóa
A 16 B 8 C 3 D 4
3 Biễu diễn số sau dưới dạng thập phân (101)2=( )10
A 5 B 10 C 15 D tất cả điều sai
4 Biểu diễn số sau dưới dạng số thực 123456,678
A 0.123456678×106 B 0,123456678×105 C 0.1234567668×107 D 0.123456678×104
5 Để biễu diễn số -127 cần bao nhiêu byte để mã hóa ?
6 2 Kb = ? byte
A.1024 B 1420 C 2048 D 1042
7 Các thiết bị vào gồm ?
A Bàn phím, chuột, máy quét, webcam
B Bàn phím, chuột, máy quét, webcam, loa và tai nghe
C Bàn phím, chuột, máy quét, webcam, máy in
D Bàn phím, chuột, máy quét, webcam, máy chiếu
8 Thông tin gồm mấy dạng ?
9 Dãy các theo tác sau có phải là thuật toán ?
B1 Vẽ đường tròn
B2 Xóa bảng
B3 Vẽ hình vuông
B3 Kết thúc
A Đúng B Sai
10 RAM là bộ nhớ chỉ cho phép đọc dữ liệu mà không được ghi dữ liệu
A đúng B Sai
11 Phát biểu nào sau đây là đúng đối với ngôn ngữ máy
A Là ngôn ngữ duy nhất dùng để viết chương trình mà máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện được
B Là ngôn ngữ gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên
C Là ngôn ngữ sử dụng một số từ thường là tiếng Anh để thể hiện lệnh
D Tất cả đều đúng
12 Có mấy cách để mô tả thuật toán
13 Ngôn ngữ máy sử dụng các ký hiệu nào để viết lệnh ?
A 1 B 0,1 C 2 D 0,1,2
14 Ngôn ngữ Free Pascal thuộc
A Ngôn ngữ máy B Hợp ngữ C Ngôn ngữ bậc thấp D Tất cả đều sai
15 65536 byte =? KB
A 63 B 65 C 64 D Tất cả đều sai
16 Mùi vị là thông tin dạng
A số B phi số C Chưa có khả năng thu thập và xử ly được
17 Pháy biểu nào sau đây là đúng ?
A Rom là bộ nhớ ngoài B Rom là bộ nhớ đọc và ghi dữ liệu C Rom là bộ nhớ trong chỉ đọc dữ liệu
18 Xác định bài toán khi giải bài toán trên máy tính là ?
A Xác định Input B Xác định output
C A, B đúng D Xác định Input, out put, quạn hệ giữa chúng
19 Khi biểu diễn thuật toán bằng sở đồ khối, hình thoi có nghĩa là
A Thể hiện các phép tính toán B Thể hiện thao tác so sánh
C Trinhg tự thực hiện thao tác D Tháo tác nhập, xuất dữ liệu
20 Khi biểu diễn thuật toán bằng sở đồ khối, hình chữ nhật có nghĩa là
Trang 4A Thể hiện các phép tính toán B Thể hiện thao tác so sánh
C Trình tự thực hiện thao tác D Tháo tác nhập, xuất dữ liệu
21 Mã UNICODE mã hóa được bao nhiêu ký tự
A 255 B 256 C 8 D 65536
22 Thông tin được chia thành bao nhiêu loại
23 Hệ thập phân sử dụng các ký hiệu
A 0, 2 B 1, 2 C 0,1 D tất cả điều sai
24 Biểu diễn số sau dưới dạng số thực 12345,678
A 0.12345678×106 B 0,12345678×105 C 0.12345678×105 D 0.12345678×104
25 1 Mb = Kb
26 1 Kb = ? byte
A.1024 B 1420 C 1240 D 1042
27 Dữ liệu trong máy tính là thông tin chưa mã hóa thành dãy bit
A Đúng B Sai
28 Thông tin gồm mấy dạng ?
29 Dãy các theo tác sau có phải là thuật toán ?
B1 Vẽ đường tròn
B2 Xóa bảng
B3 Quay lại B1
A Đúng B Sai
30 ROM là bộ nhớ cho phép đọc dữ liệu
A đúng B Sai
31 Phát biểu nào sau đây là đúng đối với hợp ngữ
A Là ngôn ngữ duy nhất dùng để viết chương trình mà máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện được
B Là ngôn ngữ gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên
C Là ngôn ngữ sử dụng một số từ thường là tiếng Anh để thể hiện lệnh
D Tất cả đều đúng
32 Các bước để giải bài toán theo đúng trình tự
A Viết chương trình, hiệu chỉnh, lựa chọn và thiết kế thuật toán, xác định bài toán
B Xác định bài toán, lựa chọn và thiết kế thuật toán, viết chương trình, hiệu chỉnh, viết tài liệu
C Xác định bài toán, viết chương trình, hiệu chỉnh, viết tài liệu, lựa chọn và thiết kế thuật toán
D Tất cả đều đúng
33 Phát biểu nào sau đây là đúng đối với ngôn ngữ bậc cao
A Là ngôn ngữ duy nhất dùng để viết chương trình mà máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện được
B Là ngôn ngữ gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên có tính độc lập cao, ít phụ thuộc vào loại máy
C Là ngôn ngữ sử dụng một số từ thường là tiếng Anh để thể hiện lệnh
D Tất cả đều đúng
34 Ngôn ngữ Turbopascal thuộc
A Ngôn ngữ máy B Hợp ngữ C Ngôn ngữ bậc thấp D Tất cả đều sai
35 Ngôn ngữ máy sử dụng các ký hiệu nào để thể hiện lệnh
A 0, 2 B Các chữ cái C 0,1, 3 D Tất cả đều sai
36 Máy tính không có khả năng xử lý mùi vị
A đúng B Sai
37 Khi viết thuật toán ta chỉ có thể sử dụng để giải được bài toán với nhiều bộ dữ liệu Input
A Đúng B Sai
38 Khi biểu diễn thuật toán bằng sở đồ khối, hình chữ nhật có nghĩa là
A Thể hiện các phép tính toán B Thể hiện thao tác so sánh
C Trinhg tự thực hiện thao tác D Tháo tác nhập, xuất dữ liệu
Trang 539 Khi biểu diễn thuật toán bằng sở đồ khối, hình mũi tên có nghĩa là
A Thể hiện các phép tính toán B Thể hiện thao tác so sánh
C Trinhg tự thực hiện thao tác D Tháo tác nhập, xuất dữ liệu
40 Khi biểu diễn thuật toán bằng sở đồ khối, hình ô van có nghĩa là
A Thể hiện các phép tính toán B Thể hiện thao tác so sánh
C Trinhg tự thực hiện thao tác D Tháo tác nhập, xuất dữ liệu
41Mã ASCII mã hóa được bao nhiêu ký tự
A 255 B 256 C 8 D 1204
42 Thông tin được chia thành bao nhiêu dạng
43 Hệ nhị phân sử dụng các ký hiệu
A 0, 2 B 1, 2 C 0,1 D Cả A, C đúng
44 Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin
A Byte B Kb C Mb D bit
45 1 byte = ? bit
A.1024 B 2012 C 1033 D 8
46 1 Kb = ? byte
A.1024 B 1420 C 1240 D 1042
47 Dữ liệu trong máy tính là thông tin đã mã hóa thành dãy bit
A Đúng B Sai
48 Thông tin gồm mấy loại
49 Thuật toán có tính chất nào ?
A Tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn B Tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn
B Tính xác định, tính liệt kê, tính dừng D Tính dừng, tính xác định, tính đứng đắn
50 ROM là bộ nhớ cho phép đọc và ghi dữ liệu
A đúng B Sai
51 Phát biểu nào sau đây là đúng đối với ngôn ngữ máy
A Là ngôn ngữ duy nhất dùng để viết chương trình mà máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện được
B Là ngôn ngữ gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên
C Là ngôn ngữ sử dụng một số từ thường là tiếng Anh để thể hiện lệnh
D Tất cả đều đúng
52 Các bước để giải bài toán theo đúng trình tự
A Viết chương trình, hiệu chỉnh, lựa chọn và thiết kế thuật toán, xác định bài toán
B Xác định bài toán, lựa chọn và thiết kế thuật toán, viết chương trình, hiệu chỉnh, viết tài liệu
C Xác định bài toán, viết chương trình, hiệu chỉnh, viết tài liệu, lựa chọn và thiết kế thuật toán
D Tất cả đều đúng
53 Phát biểu nào sau đây là đúng đối với ngôn ngữ bậc cao
A Là ngôn ngữ duy nhất dùng để viết chương trình mà máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện được
B Là ngôn ngữ gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên có tính độc lập cao, ít phụ thuộc vào loại máy
C Là ngôn ngữ sử dụng một số từ thường là tiếng Anh để thể hiện lệnh
D Tất cả đều đúng
54 Ngôn ngữ Turbopascal thuộc
A Ngôn ngữ máy B Hợp ngữ C Ngôn ngữ bậc cao D Ngôn ngữ khác
55 Ngôn ngữ máy sử dụng các ký hiệu nào để thể hiện lệnh
A 0, 2 B Các chữ cái C 0,1 D 1, 2
56 Máy tính có khả năng xử lý mùi vị
A đúng B Sai
57 Khi viết thuật toán ta chỉ có thể sử dụng để giải được bài toán với một bộ dữ liệu Input
A Đúng B Sai
58 Khi biểu diễn thuật toán bằng sở đồ khối, hình thoi có nghĩa là
A Thể hiện các phép tính toán B Thể hiện thao tác so sánh
Trang 6C Trinhg tự thực hiện thao tác D Tháo tác nhập, xuất dữ liệu
59 Khi biểu diễn thuật toán bằng sở đồ khối, hình chữ nhật có nghĩa là
A Thể hiện các phép tính toán B Thể hiện thao tác so sánh
C Trinhg tự thực hiện thao tác D Tháo tác nhập, xuất dữ liệu
60 Khi biểu diễn thuật toán bằng sở đồ khối, hình mũi tên có nghĩa là
A Thể hiện các phép tính toán B Thể hiện thao tác so sánh
C Trinhg tự thực hiện thao tác D Tháo tác nhập, xuất dữ liệu