Quản lý nguồn nhân lực .... ội dung của công tác quản lý nguồn nhân lực .... Kinh nghiệm quản lý nguồn nhân lực ở Việt am và tại mốt số nước trên thế giới ..... Khái quát về trường CĐ Bá
Trang 1S V
N , , ,
th ĩ V
, :
TS.GVC Vũ Quang - V – T
N
, V – T
N
S T ằng nghề Bách khoa Hà N i, ề
N n năm 2014 N
Nguyễn Thị Thủy
Trang 2i
ỤC ỤC
ỤC ỤC I
DA H ỤC BẢ G VI
DA H ỤC CAC HÌ H VII
DA H ỤC CÁC BIỂU ĐỒ VII
PHẦ Ở ĐẦU 1
CHƯ G 1 3
C SỞ Ý UẬ VỀ QUẢ Ý GUỒ HÂ ỰC 3
1.1 Quản lý nguồn nhân lực 3
1 1 1 N 3
1 1 2 Q 3
1 1 3 V 4
1 1 4 Mụ ê 5
1 1 5 Ý ĩ 6
1 1 6 N ữ ứ 6
1.2 ội dung của công tác quản lý nguồn nhân lực 7
1 2 1 T 7
1 2 2 ể 15
1.3 Kinh nghiệm quản lý nguồn nhân lực ở Việt am và tại mốt số nước trên thế giới 22
1 3 1 Q V N 22
1 3 2 Q N 24
1 3 3 Q S 26
1.3.4 Q T Q ố 27
TÓM TẮT CHƯ G 1 29
CHƯ G 2 30
THỰC TRẠ G QUẢ Ý GUỒ HÂ ỰC TẠI TRƯ G CAO ĐẰ G GHỀ BÁCH KHOA HÀ ỘI 30
Trang 3ii
2.1 Khái quát về trường CĐ Bách Khoa Hà ội 30
2 1 1 Q ì ì ể 30
2 1 2 ấ ổ ứ 31
2 1 3 Mụ ê ụ 32
2.2 Thực trạng nguồn nhân lực tại Trường Cao đằng nghề Bách khoa Hà ội 34
2 2 1 ấ 34
2 2 2 ấ 35
2 2 3 T ì 36
2 2 4 ổ 37
2.2.5 Thâm niên công tác 38
2 2 6 ề ấ 39
2 3 1 T ề N 40
2 3 2 T T
ề N 42
2 3 3 T ể
T ề N 47
2 3 4 T ì T
ề N 50
2 3 5 T NNL T ề
N 64
2.4 Đánh giá chung 65
2 4 1 T ợ 65
2 4 2 N ữ 66
TÓ TẮT CHƯ G 2 68
CHƯ G 3 69
GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI TRƯ G CAO ĐẲNG NGHỀ BÁCH KHOA HÀ NỘI 69
Trang 4iii
3.1 Quan điểm và mục tiêu phát triển 69
3 1 1 ể T ằ ề N 69
3 1 3 Mụ ê 70
3.2 Giải pháp hoàn thiện quản lý nguồn nhân lực 72
3 2 1 72
3 2 3 ứ ì 88
3 2 4 C c c 96
TÓ TẮT CHƯ G 3 101
KẾT UẬ 102
TÀI IỆU THA KHẢO 105
PHỤ ỤC 106
Trang 6v
Trang 7
vi
DA H ỤC BẢ G
2 1 ấ T ề N 35
2 2 C ấ T N N 2013 35
2 3 ổ 2013 37
2 4 T ê 2013 38
2 5 Tổ ợ ể ì ề P ố 46
2 6 2010 - 2013 47
2.7 Tổ ợ ể ì ề ể 48
2 8 Tổ ợ ể ì ề “ ” 51
2 9 Tổ ợ ể ì ề “ ề ” 53
2 10 Tổ ợ ể ì ề ở T
ằ ề N 55
ng 2.11 Tổ ợ ể ì ề ợ T ằ ề N 59
2 12 Tổ ợ ể ì T , T
ằ ề N 61
2 13 Tổ ợ ể ì “M ,
T ằ ề N ” 62
2 14 Tổ ợ ể ì ề “ ổ ứ
NV” 64
3 1: T ề N 2020 73
3 2 T ề N
2018 85
3 3 H ố 93
Trang 8vii
DA H ỤC CAC HÌNH
Hình 2.1 ấu tổ chứ T N N i 31
ì 2 2 o t T ằng nghề Bách khoa Hà N i 33
ì 3 1: Q ì ể ụ ề ấ 76
Hình 3 2: M ì nh nhu c ( ề xuất) 83
DA H ỤC CÁC BIỂU ĐỒ ể 2 1 T ì T ằ ề N 36
ể 2 2 ổ ề 37
ể 2 3 T ê ề 38
Trang 9Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 1
PHẦ Ở ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
M ở ổ ứ ó ó ề
, ê ố ó ,
ứ ỹ ỳ ữ , ũ ẽ ở ê
ể ụ ố ợ
ẵ ó
N ợ ỗ ở
L ể ó ấ ề ó
ố ở T ề ẽ , ố , ê ứ
ì ê ứ ỏ
ó ể , ĩ ợ ữ
ữ ữ ỹ ề D ó ì
ể
ữ ố ở ể ở
Q ề ề ữ
ổ ứ T T N N là ổ ứ ĩ
ề T ữ , ợ ỹ ằ ứ ó – ó ấ ,
ì “ ừa ầ ế ” ổ ở T
ặ ấ ợ ố ể ứ ợ ụ trên N ê ề ợ ì ê ề
“Giải pháp hoàn thiện công tác quản lý nguồn nhân lực tại Trường Cao đằng nghề Bách khoa Hà Nội” ằ ề ợ ứ ẵ ó ể ấ ợ
2 Mục đích nghiên cứu của đề tài
ề ợc xây d ng v i mụ ng b nhằm hoàn thi n công tác qu n lý ngu n nhân l c t i T ng C ằng nghề Bách khoa Hà
Trang 10Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 2
N i
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
ố ợng nghiên cứu c ề tài là công tác qu n lý ngu n nhân l c t i
T ằng nghề Bách khoa Hà N i Các số li ợc x lý trên ph n mềm tin h c là: EXEL và SPSS 16.0
Thông tin thứ cấp ợc tổng hợp t các ngu n: báo cáo k t qu ho ng
o c a c ng, các tài li ê n qu n lý ngu n nhân l c, m ng internet, , N c, diễ ê n ề tài
T cấp ợc thông qua kh ều tra mẫu nghiên cứu do
i nghiên cứu th c hi n t N ng
5 Kết cấu của đề tài
Ngoài ph n mở u, mục lục, danh mục tài li u tham kh o, phụ lục; lu
g 3 :
C ươ 1 Cơ sở lý luận về qu n lý ngu n nhân l c
C ươ 2 Th c trạng công tác qu n lý ngu n nhân l c tại T ường Cao ằng nghề Bách khoa Hà N i
C ươ 3 Gi i pháp hoàn thi n công tác qu n lý ngu n nhân l c tại T ường
Ca ằng nghề Bách khoa Hà N i
Trang 11Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 3
CHƯ G 1
C SỞ Ý UẬ VỀ QUẢ Ý GUỒ HÂ ỰC
1.1 Quản lý nguồn nhân lực
1.1.1 Nguồn nhân lực
Ngu n nhân l c vố i, là m t d ê ặc bi , ợc nhiều tác gi nghiên cứ i nhiều khía c nh khác nhau Do v y sẽ có nhiều khái
ni m, nhiề ểm khác nhau, tác gi ợc l ợ t số khái ni m
c a các tác gi :
T P m Minh H “ngu n nhân l c là tổng thể các tiề ng
c a m c hay m ẵn sàng tham gia m t công vi ó”
Ngu n nhân l c c a m t tổ chứ ợ ì ê ở c a các cá nhân
ó ợc liên k t v i nhau theo những mục tiêu nhấ nh (ngu n: T Kim Dung, 2009)
Ngu n nhân l c c a m t tổ chức bao g m tất c m i th c hi n các
ho ng c a tổ chức (ngu n: ê , 2007)
Ngu n nhân l c là ngu n tài nguyên quý giá nhất trong các ở o (ngu n: P T , P T , 2007)
Ngu n nhân l c là tổng hợp nhữ i cụ thể tham gia vào quá trình
ng, là tổng thể các y u tố về thể chất và tinh th ợ ng vào quá
ì ng
Trong ph m vi nghiên cứu c a lu ỉ t p trung vào nghiên cứu những
th c tr i pháp nhằm nâng cao công tác qu n tr ngu n ngân l c c a
ở o D ó, n nhân l ợ ề c p ở nghiên cứu này tác gi thiên về
ó vi mô trong ở o, ợc hiểu là l ợ ng trong t ng ở
o, là i có trong danh sách c a ở o tr
1.1.2 Quản lý nguồn nhân lực
T cuối nhữ 1970 c a th k c, vấ ề c nh tranh gay g ất
hi n trên th T ó ì n xuấ ổi nhanh chóng t s n xuất công nghi p theo lối truyền thống sang quá trình s n xuất theo theo các công ngh
Trang 12Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 4
kỹ thu t hi n i, những bi n ổi tr cấu nghề nghi p, vi c làm và nhu c u ngày càng nâng cao c ê o ra cách ti p c n m i về qu n tr i trong tổ chức, ở o Vấ ề qu n tr i trong tổ chức, ở o không chỉ n mang tính hành chính giữ o và nhân viên Nhi m vụ
qu n tr i là c a tất c các nhà qu n tr không còn riêng c ởng phòng nhân s hay phòng tổ chức cán b Vì i c bố i
c là quan tr ng nhằ ợc hi u qu s dụ ể
ấ V ũ t ngữ qu n lý ngu n nhân l c
ợc d n d n thay th cho qu n tr nhân s
Qu n lý ngu n nhân l c là m t quá trình th c hi n các mục tiêu c a tổ chức thông qua các ho ng ho nh, tổ chứ , o và kiểm tra, kiểm soát các
ho ng có liên quan tr c ti n các vấ ề thu hút, tuyển m , xây d ng, giữ gìn, s dụ , và phát triển ngu n nhân l c (ngu n: P T , P
T , 2007)
Qu n lý ngu n nhân l c có thể ợ ĩ t quá trình th c hi n các mục tiêu c a tổ chức bằng cách tuyển m , giữ l i, chấm dứt, phát triển và s dụng hợp
lý ngu n nhân l c trong m t tổ chức (ngu n: Vũ T , 2002)
Ngày nay khái ni m hi i về Qu n lý ngu n nhân l c là: "Qu n lý ngu n nhân l c là những ho ng nhằ ng nhữ ó ó ó u qu c a cá nhân vào mục tiêu c a tổ chứ ng th i cố g ợc những mục tiêu c a cá nhân "
N ư vậy: Qu n lý ngu n nhân l c là h thống các tri t lý, chính sách và ho t
ng n i dung về , o- phát triể ì i c a m t tổ chức nhằ ợc k t qu tố tổ chức lẫn nhân viên (ngu n: T Kim Dung, 2009)
1.1.3.Vai trò của quản lý nguồn nhân lực
Q NNL ó ấ ở
n, ó , ấ ,
ì ê , ứ ê
Trang 13Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 5
, Q ó ì ề NNL ể ó ể ở mình
Về ặ , NNL ở
ề , ấ ợ
ề
Về ặ , NNL ể ể ề ề ợ , ề ,
ố ợ ữ ổ ứ , ở , ó
ẫ - ở
T NNL ê ì
ê ợ ứ ỹ n ; ứ , ê ;
ở ề ố ê ;
ứ nhân v ê ặ , ề ể ổ , ẩ ợ , ứ ,
ề ó ở ề ó , ó ấ ,
ê , ấ ề ụ ể ợ
ữ ấ ố
Vi t Nam không ph ng hợp ngo i l Thêm nữa, Vi t Nam ph ối
u v i những vấ ề gay g t c a m t quốc gia sau chi n tranh v i nền kinh t kém phát triển Cu ấu tranh khốc li t vì t n t i và phát triển trong hòa bình có lẽ còn thách thức và quy t li i cu c chi ổi m i qu n lý kinh t nói chung, qu n lý ngu n nhân l ó ê ều ki n c n thi ể khai thác ngu n tiề ẩy kinh t phát triể i số i dân
1.1.4 Mục tiêu của quản lý nguồn nhân lực
Qu n lý ngu n nhân l c nghiên cứu các vấ ề về qu n tr con i trong các tổ chức ở t m vi mô và có hai mụ ê n:
Trang 14Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 6
- S dụng có hi u qu ngu n nhân l c nhằ suất lao ng và nâng cao tính hi u qu c a tổ chức
- ứng nhu c u ngày càng cao c a nhân viên, t ều ki n cho nhân viên phát huy tối , ợ , ng viên nhiều nhất t làm vi c và trung thành, t n tâm v i ở o (ngu n: Tr n Kim Dung, 2009)
1.1.5 Ý nghĩa của quản lý nguồn nhân lực
N ê ứ ợ ụ , N
ợ , ì
N ê ứ ợ , ì ữ
1.1.6 Những thách thức trong quản lý nguồn nhân lực
Trong quá trình s n xuất kinh doanh c a ở o, h thống qu n tr NNL
là m t h thống qu n lý phức t , ó ứ ng nhiều thách thứ D ó hỏi các ở o ph ổi linh ho t chi ợc kinh doanh và chi ợc qu n
- H thống pháp lu t rằng bu c các ở o ngày càng ph i quan tâm
n lợi ích c , ng và trách nhi ối v i tiêu dùng
- Tình tr ng thi u lao ng lành nghề, chuyên viên, cán b qu n lý giỏi là
Trang 15Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 7
ặ ểm về ấu tổ chức, công ngh kỹ thu t, nhân l c, tài chính, trình phát triển c a tổ chức N i dung ch y u c a qu n tr NNL bao g m các ho t ng: ho nh NNL, l p k ho ch tuyển dụng, bố trí s dụ ê , o, ởng, k lu t nhân viên, tr …
ể giúp các nhà qu n tr có những cái nhìn khái quát, logic, và dễ nh
ợc nhữ ặc tr ức th c hi n c a các mô hình qu n tr NNL, có thể phân chia các ho ng ch y u c a qu n tr NNL theo các n :
1.2.1 Thu hút nguồn nhân lực
Nhóm n i dung này chú tr ng vấ ề m b o ó số ợng nhân viên v i
Trang 16Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 8
các phẩm chất phù hợp cho công vi c c a ở o ể có thể tuyể ợ , c h t ở o ph ứ vào k ho ch s n xuất, kinh doanh và th c tr ng s dụng nhân viên trong ở o nhằ nh những công vi c nào c n tuyể ê i
Th c hi n phân tích công vi c sẽ cho bi t ở o c n tuyển thêm bao nhiêu nhân viên và yêu c u tiêu chuẩ ặ ối v i các ứng c ê nào? Vi c áp dụng các kỹ uyển dụ c nghi m và phỏng vấn sẽ giúp
ở o ch ợc các ứng c viên tốt nhất cho công vi D ó, ó n i dung tuyển dụ ng có các ho ng: d báo và ho nh ngu n nhân l c, phân tích công vi c, phỏng vấn, tr c nghi m, thu th , ữ và x lý các thông tin về ngu n nhân l c c a ở o (ngu n: T D , 2009)
1.2.1.1 Hoạch định nguồn nhân lực
Ho nh ngu n nhân l c là quá trình nghiên cứ , nh nhu c u ngu n nhân l , c hi ì , m b o cho ở o ó ngu n nhân l c v i các phẩm chất, kỹ ợ ể
Trang 17Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 9
ó ố ữ ê ề N ể ằ
ẽ ó ố ỹ
C ĩ ê ề ề c n ti ì , ề ề c n nhu c u nhân s ấy vi c ho nh ngu n nhân l c là vấ ề quan tr ng giúp cho tổ chứ nh rõ kho ng cách giữa hi n t ề nhu c u nhân l c c a tổ chức; ch ng thấ ợ ó ì
bi n pháp nhằ ứng nhu c u nhân l ng th i, ho nh ngu n nhân l c giúp cho tổ chức thấ õ ững h n ch i c a ngu n tài s n nhân l c
mà tổ chức hi ó ề ó ĩ ng trong ho nh các chi n
ợ Nó , nh NNL không thể th c hi n m t cách tách
bi t mà ph ợc k t nối m t cách chặt chẽ v i chi ợc c a T ằng nghề Bách khoa Hà N i
T ng quá trình ho ợc th c hi :
Bước 1: P , nh mục tiêu và chi ợc phát triển,
kinh doanh cho ở o
Bước 2: Phân tích hi n trang qu n lý ngu n nhân l c trong ở o, ề
ra chi ợc ngu n nhân l c phù hợp v i chi ợc phát triển kinh doanh
Bước 3: D báo khố ợng công vi ( ối v i dài h n, trung h n) hoặc xác
nh khố ợng công vi c và ti n hành phân tích công vi ( ối v i ng n h n)
Bước 4: D báo nhu c u ngu n nhân l c (v i mục tiêu, k ho ch dài h n, trung
h n) hoặ nh nhu c u ngu n nhân l ( ối v i mục tiêu k ho ch ng n h n)
Bước 5: Phân tích cung c u ngu n nhân l c, kh ều chỉ , ề ra
1.2.1.2 Phân tích công việc
Phân tích công vi c là quá trình nghiên cứu n i dung công vi c nhằ nh
Trang 18Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 10
ều ki n ti n hành, các nhi m vụ, trách nhi m, quyền h n khi th c hi n công vi c và các phẩm chất, kỹ ê n thi t ph ó ể th c hi n tốt công vi c
P ợ ỏ :
- Nhân viên th c hi n những công tác gì?
- Khi nào công vi ợc hoàn tất?
Phân tich công vi c cung cấp cho nhà qu n tr m t b n tóm t t các nhi m
vụ và trách nhi m c a m t công vi ó; Mố a công vi ó
v i các công vi c khác; ki n thức kỹ n thi ều ki n làm vi c
Khi phân tích công vi c c n xây d ợc hai tài li n là b ng mô t công vi c và b ng tiêu chuẩn công vi c
N i dung, trình t th c hi n phân tích công vi ng không giống nhau trong các ở o ấ ứ ỗ
Theo Dessler, quá trình th c hi n phân tích công vi c g c sau:
Bước 1: X nh mụ a phân tích công vi c, t ó nh các hình
thức thu th p thông tin phân tích công vi c hợp lý nhất
Bước 2: Thu th p các thông số n có sẵ ê ở c tổ chức,
Trang 19Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 11
Bước 5: Kiểm tra, xác minh tính chính xác c a thông tin
Bước 6: Xây d ng b ng mô t công vi c và b ng tiêu chuẩn công vi c
ó ấ ề Nó , T ằ ề N
S ố ổ n:
- B câu h : T ỏ – ấ
- ấ ấ ê ữ ỏ ,
ấ ề T ỏ , ữ ê ổ , , ứ ụ, ụ ặ ụ , ố ợ ặ ố ẩ T ê
Trang 20Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 12
ấ
ề ợ
- B danh s c k m tra: ụ ê
T ấ
ợ ê ể ỗ ụ ó ụ
ể D ể ấ ữ ụ ở ì ễ
- h các p ươ p : T ì
ữ ố ợ
nhau ố ê
, ó ể ụ ỏ , ố ợ ỏ ấ ê ê ứ ấ , ỏ ấ ố ợ
C c p ươ p k c: ể ê 1990,
ể , ố , ặ ữ
L
1.2.1.3 Tuyển dụng
Tuyển dụng là quy trình thu hút các cá nhân phù hợp m t cách k p th , về số ợng và khuy n khích h n p h tuyển vào làm các công vi c ở m t tổ chức
Công tác tuyển dụng có m ĩ n trong ở o, u tố
ch y u c a chính sách qu n lý ngu n nhân l c, bởi nó quy n tình tr ng nhân l c c a ở o ể th c hi n các chi ợc kinh doanh lâu dài Qua tuyển dụng nhân viên m ó ì , mặt khác l ợ ợc trẻ hóa,
ì ì ợc nâng lên Rõ ràng tuyể ợc những nhân viên tài giỏi là tài s n vô giá c a ở o i ta có thể nói rằ “ ển dụng nhân viên
là m t s t chất – ề ” Mặt khác, m t chính sách tuyển dụ ứ , ợc chuẩn b quy trình, ti n hành
ê ê ẩn sẽ m b o ch ợc nhữ i tài giỏi, góp
ph n mang l i thành công cho ở o
Trang 21Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 13
Tuyển dụng nhân viên ngày nay là m t kỹ thu t phức t ỏi ph i có ngh thu t và ph ó ì chuyên môn ti n hành
N i dung và trình t c a quá trình tuyển dụng trong các ở o ng
ợc ti c sau:
Bước 1: Chuẩn b tuyển dụng: bao g m thành l p h ng tuyển dụng,
nghiên cứu kỹ , nh c N c và tổ chức, ở o liên
n tuyển dụng, t ó nh các tiêu chuẩn tuyển dụng
Bước 2: Thông báo tuyển dụng: ng n g n, rõ ràng, chi ti trên các
ê , , ch vụ vi , c cổng ở
o
Bước 3: Thu nh n, nghiên cứu h : ển dụng các
ứng viên n p h ì ở o ti p nh n và thông tin cho ứng viên
Bước 4: Phỏng vấ : nhằm lo i b t các ứ ê t tiêu chuẩn
hoặc y u kém rõ r ứng viên khác mà khi nghiên cứu h n ra
Bước 5: Kiểm tra, tr c nghi m: nhằ n thứ n, kh
th c hành, trí nh và tính khéo léo c a ứng c ê ể ch ợc những ứng c viên xuất s c
Bước 6: Phỏng vấn l n hai: nhằm tìm hiểu, ứng viên về kinh nghi m,
ì , ặ ể , ất, kh ng
Bước 7: X , ều tra: nhằm bi t thêm về ì , kinh nghi m, tính
cách c a ứng c viên hoặc những công vi ỏi xác minh thông tin về ứng viên
Trang 22Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 14
ngoài Ch ng có gì hoàn h o c C ều sở hữu những mặ ểm và khuy t
ểm khác nhau Tùy vào v trí tuyển dụng và tình hình T ằng nghề Bách khoa Hà N i mà nhà tuyển dụng có những cách thức l a ch n phù hợp
- Tuy n dụng n i b :
P ức tuyển dụng này ch n những ứng c viên chính là nhân viên có sẵn trong T ằng nghề Bách khoa Hà N i hoặc dùng nhữ i trong T ng ằng nghề Bách khoa Hà N i ể làm môi gi i tuyển dụng
Ư ểm:
P ển dụng này, bằng vi c s dụng ngu n nhân l c hi n t i, nhà tuyển dụng không ph i mất th ũ T ng Cao ằng nghề Bách khoa Hà N i môi gi ữ , ũ
m ởng cho nhữ ê ống hi n cho T ằng nghề Bách khoa Hà N i
N ợ ể :
V ển dụng này, T ằng nghề Bách khoa Hà N i
có thể ứ c tình tr ng, n i b lụ ụ ợ ức ai mà ch ng muốn,
i m t v trí thì không thể có nhiề i làm Do v y, có thể dẫ n m t
cu ấu tranh ng m v N y, nhân viên sẽ t v i nhau, gây nh
ở ì ng nghi p và có khi, hi u qu công vi c l i không cao
- Tuy n dụng bên ngoài:
P ển dụng này ch n ra những ứng c viên bên ngoài T ng
ằng nghề Bách khoa Hà N i
Ư ểm:
P i cho T ằng nghề Bách khoa Hà N i nhiề ũ ởng m i N u gặ ợc ứ ê ó ều kinh nghi m làm vi , ì ũ tố P ũ
t o ra s phát triển nghề nghi p hợp lí và công bằng cho m i trong T ng ằng nghề Bách khoa Hà N i
Trang 23Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 15
N ợ ểm:
Chi phí tuyển dụ ũ , ặc bi t là qua trung tâm môi gi i vi c làm T ằng nghề Bách khoa Hà N i ph i tr cho h m t kho n tiền cho
d ch vụ tuyển dụng Ngoài ra, vi ũ ó ể gây r c rối v i những nhân viên
n i b , nhữ i mong muố ợ ức hay tr ng dụ Vì ó i
m i vào, T ằng nghề Bách khoa Hà N i ũ n m t th i gian nhất
ể chấn chỉnh l tổ chức
1.2.2 Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
N i dung này chú tr c c ê , m b o nhân viên trong ở o có các kỹ , ì lành nghề c n thi ể hoàn thành tốt công vi ợc giao và t ều ki n ê ợc phát triển tố c
cá nhân Các ở o áp dụ ì ng nghi o cho nhân viên m i nhằ c th c t c a nhân viên và giúp nhân viên làm quen
v i công vi c c a ở o ng th i, các ở o ũ ng l p k
ho o, huấn luy o l i cho nhân viên mỗi khi có s ổi về nhu c u s n xuất kinh doanh hoặc quy trình công ngh , kỹ thu t Nhóm n i dung
o, phát triể ng th c hi n các ho : ng nghi p, huấn luy n,
o kỹ c hành cho công nhân, b ì lành nghề
và c p nh t ki n thức qu n lý, kỹ thu t công ngh cho cán b qu n lý và cán b chuyên môn nghi p vụ (ngu n: T D , 2009)
Hi n nay ba vấ ề ê o và phát triển là: nâng cao chấ ợ ; ổi m i công ngh , kỹ thu t và phục vụ khách hàng
- ì chất ợng nhằ ứng nhu c u ngày càng cao
c a khách hàng và yêu c u c nh tranh trong kinh t toàn c u
- ổi m i công ngh c n thi ợc ti p tụ o do quá trình phát triển nhanh chóng c a công ngh , kỹ thu t trong cách m ng công nghi ỏi hỏi các
sở o ph i ti p tụ o các kỹ ề công ngh , kỹ thu t và máy tính cho nhân viên c ì ể h không trở lên l c h u trong công vi c
- Yêu c u c ỏi các ở o ph ặc bi t t i các
Trang 24Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 16
ho ng nâng cao chấ ợng phục vụ ể có thể ng lợi th
c nh tranh c a mình
1.2.2.1 Xác định nhu cầu đào tạo
Nhu c ợ ặ ê ó ặ các kỹ n thi ể th c hi n trong công vi ể nh chính xác nhu
1.2.2.2 Thực hiện quá trình đào tạo
Sau khi cân nh c các vấ ề chi ợc trong o ê , xác
nh ợc nhu c u o, ở o c c ti p theo là xác nh n i dung ì và o
Th c hi n quá trì o bao g o ngoài
c
o t : ì ứ c viên cách thức th c hi n công vi c ngay trong quá trình làm vi c G m các hình thức: kèm cặ , ng dẫn
t i chỗ; luôn phiên thay ổi công vi c
c thông qua phân tích tình huống; h i th ;
ó ; ỏ ợc tổ chức bên ngoài t i h c, các trung
Trang 25Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 17
Giai ạ 2: h c viên áp dụng các ki n thức kỹ c hỏi
ì ợc vào trong th c t ể th c hi n công vi nào?
t qu h c t 1 ó, ể
ợc hi u qu c a toàn khóa h c l i là vấ ề phức t ỏi th i gian Có thể
áp dụng m t hoặc phối hợp nhiề u qu :
- Phân tích th c nghi m: Ch n hai nhóm th c nghi m, ghi l i k t qu th c
hi n công vi c c a mỗ ó c khi áp dụ ì o Ch n
m ó ợ ì o Còn nhóm kia vẫn th c hi n công
vi ì ng Sau th i g o, ghi l i k t qu th c hi n về c số ợng và chấ ợng công vi c giữ ó ể so sánh và phân tích v o, sẽ
ợc mứ hi u qu c ì o
- Đ h giá nhữ a ổi của học viên: ững thay ổi c a h c
viên theo các tiêu thức: ph n ứng, h c thu , ổi và mục tiêu
số hoàn vốn n i t i
1.2.3 Duy trì nguồn nhân lực
N i dung này chú tr n vi c duy trì và s dụng có hi u qu ngu n nhân
l c trong ở o Nhóm n i dung này g m hai n i dung nhỏ là kích thích,
ng viên nhân viên và duy trì, phát triển các mối quan h tố ẹp trong ở
t o
N i dung , ê ê n chính sách v các ho ng nhằm khuy , ng viên nhân viên trong ở o làm vi , n tình có ý thức trách nhi m và hoàn thành công vi c v i chấ ợng cao Giao cho
Trang 26Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 18
nhân viên những công vi c mang tính thách thức cao, cho nhân viên bi t s giá c a các cán b o về mứ ĩ a vi c hoàn thành công vi c c ê ối v i ho ng c a ở o, tr bằng, k p th ởng các cá nhân có sáng ki n, c i ti n kỹ thu , ó ó ó
u qu s n xuất kinh doanh và uy tín c a ở o ó ững
N i dung quan h ê n các ho ng nhằm hoàn thi n môi
ng làm vi c và mối quan h trong công vi : t hợ ng, gi i quy t khi u n i, tranh chấ ng, giao t nhân viên, c i thi ng làm
vi c, y t và b o hiểm Gi i quy t tốt n i dung quan h ng sẽ v a giúp các
sở o t o ra b u không khi tâm lý t p thể và các giá tr truyền thống tố ẹp,
v ê ợc thỏa mãn v i công vi c và ở o (ngu n: T Kim Dung, 2009)
1.2.3.1 Đánh giá kết quả thực hiện công việc của nhân viên
t qu th c hi n công vi c c a nhân viên nhằm cung cấp thông tin
ph i h ể nhân viên bi t mứ hoàn thành ụ c a mình, giúp nhân viên s a chữa ữ g sai l m trong quá trình th c hi n nhi m vụ; kích thích
Trang 27Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 19
ng viên nhân viên khi có sáng ki n m i, hoàn thành xuất s c công vi c
- P ể : n và phổ bi n nhấ ể
c hi n công vi c Trong b ng li t kê nhữ ểm chính y u theo yêu
c u c a công vi ấ ợng, số ợng công vi c và s p x p thứ t giá th c hi n công vi c t mức kém nhấ n xuất s c, hoặ ểm (ví dụ: ể 10, ểm 100 ) Mỗi nhân viên sẽ ợ ểm phù hợp v i
mứ th c hi n t ểm chính theo yêu c u c a công vi S ó ổng hợp l i,
ề tình hình th c hi n công vi c c a nhân viên
- P p h ng: Tất c nhân viên hoặc nhóm nhân viên trong ở
- P : ợc th c hi ê ở quan sát các hành
vi th c hi n công vi c c ê ứ vào hai y u tố: số l n quan sát và t n
số nh c l i c a các hành vi Nhà qu n lý sẽ ghi l i những sai l m, những thành tích
Trang 28Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 20
dù l n, dù nhỏ ợc lặ ặp l i nhiều l ể n k t lu n là nhân viên tốt và
c , nh các mứ cho mỗi yêu c , nh mứ ợc c a , ể ợ
Thu nh p c ng t vi c làm bao g m các kho n: tiề
b n, phụ cấp, tiề ởng và các lo i phúc lợi Mỗi y u tố có cách tính riêng và có ý
ĩ ối v i vi ê ,
c c, sáng t o trong công vi c và trung thành v i công vi N , không chỉ muố ợc tr công cao, mà còn muố ợ n trong nghề nghi p, ợc th c hi n những công vi c có tính chất thách thức, thú v
Mục tiêu c a h thống tiề ằ ụ : ê , duy trì những nhân viên giỏ , ng viên nhân viên, hi u qu về mặt chi , ứng yêu c u c a pháp lu t
Thu hút nhân viên:
Các ở o tr ó ợc những ứng viên giỏi t trên th ng Th c hi n các cu ều tra tiề ê
Trang 29Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 21
ng sẽ giúp ở o ề ra các chính sách tr công và các mứ hợp ố ó ợ ê ó
Duy trì những nhân viên gi i:
ể ì ợc những nhân viên giỏi cho ở o, tr
mà còn ph i thể hi n tính công bằng trong n i b ở o Khi nhân viên nh n thấy rằng ở o tr không công bằng, h sẽ ng
c m thấy b ức ch và chán n n, th m chí r i bỏ ở o Tính công bằng trong tr ể hi n không chỉ ở s công bằng giữa những nhân viên th c hi n cùng công vi c, có k t qu , t gi i tính, dân t c, màu da, ngu n gố ì ở s công bằng giữa những công vi c có t m quan
tr ng, yêu c u mứ phức t p, kỹ c hi , ặc giữa những nhân viên làm vi c trong các b ph n khác nhau trong ở o
Kíc íc ng viên nhân viên:
Tất c các y u tố cấu thành thu nh p c : n, ởng, phúc lợi, trợ cấp c ợc s dụng có hi u qu , hợp lý nhằm t o ra ng
l c kích thích cao nhấ ối v i nhân viên N u các chính sách và ho ng qu n tr trong ở o ể cho nhân viên nh n thấy rằng s cố g ng, vất v và mứ
Đ ứng các yêu cầu của luật pháp:
Các ở o c n ph i chú tr ng th c hi n yêu c u mà pháp lu t quy : ứ ối thiểu, th ều ki ng, về ng trẻ em, phụ cấ , ợi xã h i
Về hình thức tr ng có ba hình thứ n:
- Tr ươ e ời gian:
Trang 30Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 22
N ê ợc tr i gian làm vi c: gi , ngày, tu n, tháng hoặ
Duy trì và phát triển các mối quan h tố ẹp v a t o ra b u không khí tâm lý
xã h i t p thể lành m nh v a giúp cho nhân viên thỏa mãn v i công vi c c a mình
Ho ng này bao g m các công vi c: Ký k t hợ ng, ký k t thỏ ng t p thể, gi i quy t tranh chấp, bấ ì ng, gi i quy t
k lu ng, c i thi ều ki , ng làm vi , ó , b o hiểm
ng
1.3 Kinh nghiệm quản lý nguồn nhân lực ở Việt am và tại mốt số nước trên thế giới
1.3.1 Quản lý nguồn nhân lực của Việt Nam
Ở Vi t Nam có 3 mô hình qu n tr nhân l c phổ bi n cho ố ợng khác nhau: khu v c hành chính s nghi p, các ở o c và khu v c không thu c s hữ c:
1.3.1.1 Tại các đơn vị hành chính sự nghiệp
Tuy n dụng nhân l c:
- Ch tuyển dụng suố i qua kỳ thi công chức, viên chức
- Ứng viên ph ứ ợ ì ĩ c chuyên môn nhấ nh
- Tr i qua th i gian th vi c n ợc tuyển dụng
Trang 31Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 23
- T p trung vào vi c trang b ki n thức chung, bao quát chuyên môn
- n tính chuyên môn hóa các chức danh công vi c
- Hình thức tuyển dụng lâu dài và t m th i
- Chú tr ng tuyển dụ ng n i b và thân nhân c c
Đ ạo và phát tri n c:
- ều ki ng: kèm cặp t , ó o, cung cấ ,…
- ng t i mục tiêu phát triển, hi u qu o cao
D c:
ê :
Trang 32Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 24
- Th c hi ng: Theo tháng, quý, hoặ
- Mứ ứ cào giá công trên th ng
- T n về tiề a trên giá công th ng hoặc kỹ n thứ
- T n phụ thu c vào ki n thức, kỹ p làm vi c
1.3.2 Quản lý nguồn nhân lực tại Nhật Bản
N ố ể ứ ứ Mỹ, N ó
Trang 33Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 25
ề ó ề ố ấ X N ó ề
ố , ó ấ õ à , ó ụ ê ê , ể ố NLL ứ ở ề ề ố ó ữ ặ :
Trang 34Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 26
ấ , ó ố
1.3.3 Quản lý nguồn nhân lực tại Singapore
- Á ụ ấ ố ê
Trang 35Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 27
Trang 36Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 28
1992 ề ỉ ữ ổ ĩ
ở ữ ở Nó ấ ằ ổ
ở T Q ố , ở
ở nh ỗ, ể ở ữ ấ ề (Z D w , 1994) ổ ê cho ở ở N
ặ ấ ề ó ữ N , ê ĩ ễ ể
ê ợ ổ , ó ể
ì ể ụ , ể ụ , ì viên trong quy trình
ể ụ Tuy nhiên, trong khi ấ ố á ì ể ụ ì
Trang 37Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 29
nhân s
TÓM TẮT CHƯ G 1
T c ươ ười nghiên cứu ã giới thi u những v ề cơ b n về
qu n lý ngu n nhân l c ư K m, mục ê ĩa c c n i dung chủ yếu của qu n lý ngu n nhân l c ng thời nêu nên mô hình qu n lý ngu n nhân l c
tại Vi t Nam, m t s ước trong khu v c và trên thế giới Đ cơ sở khoa học
giúp phân tích th c trạ v ề ra các gi i pháp hoàn thi n công tác qu n lý ngu n
nhân l c ở C ươ 2 v C ương 3 của luậ vă
Trang 38Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 30
CHƯ G 2 THỰC TRẠ G QUẢ Ý GUỒ HÂ ỰC TẠI TRƯ G CAO
Trang 39Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 31
Khoa Điện tử viễn thông
Khoa Điện & BDC
Khoa
Cơ khí
Khoa Kinh tế & Quản lý
Công đoàn
Đoàn Thanh niên
Hội Sinh viên
Trang 40Nguyễn Thị Thủy CH2011B Page 32
Theo hình 2.1, ấu tổ chức hi n nay g m:
+ Phòng Công tác chính tr và Qu n lý sinh viên
- 05 khoa chuyên môn g m :
- Ban Hợp tác ở o T ấn vi c làm sinh viên
- Ban Qu n lý khoa h c và Chuyển giao công ngh
2.1.3 Mục tiêu và nhiệm vụ của trường
T ng nghề ợc thành l p có nhi m vụ tổ chức tuyển sinh và
t o nhân l c kỹ thu ó ì ng nghề nhằm trang b i h
l c th c hành nghề ứng v ì o, có sức khỏ , ứ nghề nghi p, ý thức k lu t, tác phong công nghi p, t ều ki n cho h có kh làm vi c, t t o vi c làm hoặc ti p tục h ê ì , ứng yêu c u c a
th ng
Hi n nay, v 5 ê , ng t o 15 ngành nghề khác nhau, bao g m: