- Khi BN có cửa mũi hẹp, lông mũi nhiều, có thể dùng đèn. soi tai để khám[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN KHÁM
CHẨN ĐOÁN
và PHÂN LOẠI BỆNH TAI MŨI
HỌNG
BS Trần Hải Đăng Trung tâm Y tế quận Tân Bình
1
Trang 3I TAI
Bình thường:
3
1 TAI NGOÀI
NGOÀI
Trang 4I TAI 1 TAI
NGOÀI
1.1 VÀNH TAI
NHÌN
1.Kích thước vành tai (nhỏ, không có vành tai,…) 2.Hình dạng vành tai (dị dạng, rách,…)
3.Màu sắc vành tai (Sưng, đỏ,…)
4.Các tổn thương ở trước và sau vành tai
SỜ
1.Day nhẹ vành tai
2.Lắc vành tai
Trang 5I TAI 1 TAI
NGOÀI
1.1 VÀNH TAI
Trang 6I TAI 1 TAI
NGOÀI
1.1 VÀNH TAI
Trang 7I TAI 1 TAI
NGOÀI
1.2 ỐNG TAI
NHÌN
1.Cấu trúc choáng chỗ trong ống tai.
2.Da ống tai (Khô, đỏ, sưng,…)
3.Kích thước ống tai (hẹp, không có)
SỜ
1.Lắc vành tai
Lưu ý:
Trang 88
Trang 9I TAI 1 TAI
NGOÀI
1.2 ỐNG TAI
Trang 10I TAI 1 TAI
NGOÀI
1.2 ỐNG TAI
Nút ráy tai
Dị vật tai ngoài
Trang 11I TAI 2 TAI GIỮA
Bình thường:
CÁN BÚA RỐN NHĨ
TAM GIÁC SÁNG MÀNG CĂNG
MẤU NGOÀI XƯƠNG BÚA MÀNG CHÙNG
ỐNG TAI NGOÀI
Trang 13I TAI 2 TAI GIỮA
VIÊM TAI GIỮA CẤP BÌNH THƯỜNG
Trang 14I TAI 2 TAI GIỮA
VIÊM TAI GIỮA TIẾT DỊCH
Trang 15I TAI 2 TAI GIỮA
VIÊM TAI GIỮA MẠN MỦ
Trang 161. Hốc mũi
2. Vách ngăn
16
II MŨI
Trang 17tai chỗ làm rộng hốc mũi để kiểm tra
Trang 18II
DỊ VẬT MŨI
- Chảy mũi 1 bên
- Thường là chảy mũi trong
- Lâu ngày có thể chảy mũi đục, hôi
- Nghẹt mũi
- Viêm tiền đình mũi
- Thấy dị vật ở hốc mũi
Trang 19- Xuất tiết dịch trong
Hốc mũi bình thường Hốc mũi BN VMDU
Trang 20- Sổ mũi/chảy mũi sau
- Nghẹt mũi, giảm ngửi
- Nặng mặt, đau đầu
VIÊM MŨI XOANG CẤP TÁI PHÁT NHIỀU LẦN
- < 3 tuần; ≥ 6 lần/năm
- Sốt
- Sổ mũi/chảy mũi sau
- Nghẹt mũi, giảm ngửi
- Nặng mặt, đau đầu
- Nhày đục đọng ở khe mũi hoặc đầy hốc mũi
- Các cuốn mũi sung huyết
- Ấn các điểm đau xoang (±)
Trang 21- Sổ mũi/chảy mũi sau
- Nghẹt mũi, giảm ngửi
Trang 221. Hốc mũi
2. Vách ngăn
22
II MŨI
Trang 23II
VẸO VÁCH NGĂN MŨI
vách ngăn mũi
Trang 24III HỌNG MIỆNG
Trang 3030