1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

3. -  Mô hình cơ sở VC TYT điểm nguyên lý Y học gia đình

44 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 23,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thùng lưu giữ chất thải (có màu sắc và biểu tượng phù hợp tương ứng với phân loại chất thải của các phòng chức năng) đảm bảo khả năng lưu chứa phù hợp với khối lượng chất thải cần l[r]

Trang 1

TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN TÂN BÌNH Hội nghị sinh hoạt khoa học kỹ thuật lần II-2018

Tân Bình, Ngày 16 tháng 11 năm 2018

Trang 2

QĐ số 6070/QĐ-BYT NGÀY 08/10/2018 CỦA BỘ Y TẾ : QUY ĐỊNH CÁC PHÒNG

CHỨC NĂNG TRẠM Y TẾ ĐIỂM.

TYT HOẠT ĐỘNG THEO NGUYÊN LÝ Y HỌC GIA ĐÌNH:

• Nâng chất lượng hoạt động dự phòng

• Quản lý SK: bệnh không lây; các CTSK;

lập hồ sơ QLSK >95% dân số phường bằng Công nghệ thông tin

Mục tiêu

3

Trang 3

Nội dung

• Phần 1: Hướng dẫn bố trí không gian và các phòng chức năng

• Phần 2: Hiện trạng và đề xuất phương án bố trí đối với trạm y tế

Trang 4

Phần 1

Hướng dẫn bố trí không gian và

các phòng chức năng

Trang 5

Tường rào, cổng ra vào, khuôn viên trạm

Tường rào bao quanh, cao ≥1,8m Cổng kiên cố, đủ rộng cho xe cứu thương,

xe cứu hỏa vào ra

Khuôn viên có nhiều cây xanh, sạch sẽ, thoáng mát

Có chỗ để xe cho nhân viên, bệnh nhân và người nhà

Tường màu trắng, nẹp màu xanh

Có vòi nước rửa tay, chân

Trang 6

Biển tên trạm dạng mảng tường

Cạnh cổng chính

Nền xanh lam, chữ trắng

KT tham khảo:

2m x 3m

Trang 7

Vườn thuốc nam

• Có đủ các cây thuốc theo nhóm và có biển cây thuốc nền xanh lam, chữ màu trắng, kích

thước 20cm x 40cm, treo trên cây hoặc cắm trên đất cách mặt đất 40cm.

• Biển có tên thường gọi và tên khoa học hoặc tên la tinh, tác dụng chính của cây thuốc

• Trường hợp không đủ diện tích thì trồng các cây thuốc vào chậu hoặc treo tranh cây

thuốc khổ A4 có đầy đủ thông tin như trên biển cây thuốc đặt tại lối vào hoặc sảnh đón tiếp

Trang 8

Yêu cầu chung đối với các tòa nhà trong

trạm

• Xây kiên cố, nền nhà lát gạch tráng men, có trần nhà

• Tường màu trắng, nẹp màu xanh

• Các phòng trong tòa nhà có biển tên phòng gắn trước cửa phòng và biển treo

vuông góc với tường

• Bảo đảm được cung cấp điện và chiếu sáng (nên được trang bị nguồn điện

dự phòng sự cố - máy phát điện nhỏ), có nước sạch theo tiêu chuẩn.

• Bảo đảm các quy định về phòng cháy, chữa cháy (nên có bể trữ nước để cứu

hoả, nếu có điều kiện, nên có hố cát dự trữ để cứu hỏa gần công trình)

• Mỗi tầng của các tòa nhà có ít nhất một thùng đựng rác thải sinh hoạt

• Đường dẫn nối các tòa nhà có mái che, rộng tối thiểu 1,2m, nền cao bảo đảm

không ngập nước

Trang 9

Sảnh đón tiếp (kết hợp truyền thông)

Bố trí ở lầu trệt, ngay lối vào chính, thoáng mát

≥8m 2 , đủ rộng để bố trí ≥10 ghế ngồi chờ, thoáng mát Ngay lối vào chính, có bàn tiếp đón, có chỗ treo tivi, bảng thông tin, giá đựng tài liệu truyền thông

Bảng công khai giá dịch vụ, kỹ thuật; danh mục thuốc được BHYT chi trả, sơ đồ các phòng chức năng, sơ đồ

tổ chức nhân lực trạm

Có máy đo HA tự động, cân SK có thước đo chiều cao

Trang 10

Sơ đồ tổ chức và sơ đồ mặt bằng

Trang 11

Biển tên phòng

TREO VUÔNG GÓC VỚI TƯỜNG TREO GẮN VÀO TƯỜNG

Nền xanh lam, chữ trắng, 20cm x 40cm

Trang 12

Phòng sơ cứu cấp cứu và thủ thuật

• Ở khu vực trung tâm, dễ tiếp cận tại

tầng 1 tòa nhà chính, có biển tên phòng dạng hộp treo vuông góc với tường

• ≥13m2, đủ rộng để kê giường cấp cứu,

bàn tiểu phẫu, tủ đựng thuốc và dụng

cụ, xe đẩy, không gian trên tường để treo phác đồ chống shock và không gian để thao tác

• Cửa ra vào rộng ≥ 1m, có hệ thống cấp

thoát nước phục vụ rửa dạ dày

• Có bồn rửa tay có đủ nước và xà

phòng

• Có thùng đựng rác thải nguy hại,

thùng đựng vật sắc nhọn, thùng đựng rác thải y tế

Trang 13

Phòng khám tổng quát (kết hợp siêu âm)

• Ở khu vực trung tâm, dễ tiếp cận trong

tầng 1 tòa nhà chính

• ≥ 12m 2 , đủ rộng để kê bộ bàn ghế ngồi thăm bệnh, ghi chép, giường khám có

ri đô hoặc vách ngăn di động, máy siêu

âm, máy in, máy vi tính có phần mềm thanh toán bảo hiểm y tế, kết nối mạng,

tủ đựng dụng cụ và không gian để thao tác.

• Có bồn rửa tay có đủ nước và xà phòng

• Có thùng đựng rác thải y tế, thùng

đựng rác thải sinh hoạt

Trang 14

Phòng khám y dược cổ truyền (kết hợp

PHCN)

• Bố trí ở nơi dễ tiếp cận tại tầng 1 Có bồn rửa tay có đủ nước và xà phòng, có thùng

đựng rác thải y tế, thùng đựng rác thải sinh hoạt

• ≥15m 2 , đủ rộng để bố trí khu khám bệnh (bộ bàn ghế bắt mạch và chia thuốc theo thang, tủ chia ô đựng thuốc cổ truyền) và khu điều trị (giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt, có ri đô hoặc vách ngăn di động, đèn hồng ngoại điều trị, tủ đựng dụng cụ, treo tranh châm cứu và phác đồ xử lý các tai biến khi thực hiện thủ thuật) Trường hợp không đủ diện tích có thể bố trí 2 khu vực này ở 2 phòng cạnh nhau.

Trang 15

Phòng tiêm (kết hợp tiêm chủng)

• Bố trí tại tầng 1 trong tòa nhà chính, ở

khu vực dễ tiếp cận Có 2 cửa ra vào.

• ≥12m 2 , đủ rộng để kê bộ bàn ghế tiêm,

tủ đựng vắc xin, tủ đựng thuốc và dụng

cụ và không gian để thao tác.

• Tường ốp gạch men cao ≥1,8m, có

không gian trên tường để treo phác đồ chống shock, lịch tiêm chủng, hướng dẫn theo dõi xử lý phản ứng sau tiêm.

• Có hộp an toàn đựng bơm kim tiêm đã

qua sử dụng, thùng đựng rác thải y tế, thùng đựng rác thải sinh hoạt

Trang 16

Phòng khám trước tiêm vắc xin

(có thể kết hợp với phòng khám tổng quát hoặc

• Có bồn rửa tay có đủ nước và xà phòng

• Có thùng đựng rác thải y tế, thùng đựng rác thải sinh hoạt

Trang 17

Phòng khám phụ khoa

• ≥12m 2 , đủ rộng để kê bàn khám phụ khoa, bàn đựng dụng cụ, tủ đựng dụng cụ, đèn khám để sàn

và không gian để thao tác.

• Nền không thấm nước, tường ốp

gạch men cao tối thiểu 1,8m

• Có bồn rửa tay có đủ nước và xà

phòng

• Có thùng đựng rác thải nguy hại,

thùng đựng rác thải y tế, thùng đựng rác thải sinh hoạt

Trang 18

Phòng đẻ và kế hoạch hóa gia đình

(không áp dụng đối với vùng 1)

• Ở khu vực dễ tiếp cận tại tầng 1

• ≥16m 2 , đủ rộng để kê bàn đẻ và thủ thuật, bàn đựng dụng cụ, tủ đựng thuốc

và dụng cụ, bàn hồi sức sơ sinh, đèn khám để sàn và không gian để thao tác

• Nền không thấm nước, tường ốp gạch

men cao ≥ 1,8m, hệ thống kín dẫn nước thải, đảm bảo kín gió

• Có máy điều hòa nhiệt độ, có bồn rửa

tay có đủ nước và xà phòng, có thùng đựng rác thải nguy hại, thùng đựng rác thải y tế, thùng đựng rác thải sinh hoạt

Trang 19

Phòng khám chuyên khoa (R.H.M)

(không bắt buộc)

• ≥12m 2 , đủ rộng để kê ghế răng, tủ đựng dụng cụ, bàn ghi hồ sơ và không gian để thao tác

• Có bồn rửa tay có đủ nước

và xà phòng

• Có thùng đựng rác thải

nguy hại, thùng đựng rác thải y tế

Trang 20

Phòng lưu bệnh nhân

(có thể kết hợp PHCN)

• ≥12m 2 , đủ rộng để kê ít nhất 2 giường bệnh, tủ đầu giường

• Đảm bảo thoáng mát vào

mùa hè, ấm vào mùa đông

• Có khu vệ sinh riêng hoặc

có bồn rửa tay và gần khu

vệ sinh chung

Trang 21

Phòng trực

(có thể ghép với quầy dược hoặc

phòng hành chính)

• Bố trí ở nơi dễ tiếp cận tại tầng 1, có biển tên phòng dạng hộp treo vuông góc

với tường (theo mẫu)

• ≥9m 2 , đủ rộng để kê bộ bàn ghế làm việc, giường trực

• Có chuông điện, điện thoại bàn

• Có thùng đựng rác thải sinh hoạt

Trang 22

Phòng hành chính

(có thể ghép với phòng họp hoặc phòng trực)

• ≥12m 2 , đủ kê bàn, ghế làm việc, tủ đựng hồ sơ

• Có máy in, máy vi tính kết nối

mạng có phần mềm quản lý hoạt động của trạm

Trang 23

Phòng họp

• ≥14m 2 , đủ kê bàn, ghế họp, lối đi

• Có hệ thống âm thanh,

màn hình ti vi

Trang 24

Quầy thuốc (có thể ghép với phòng trực)

• Ở nơi dễ tiếp cận tại tầng 1, có thể bố trí ở sảnh đón tiếp.

• ≥4m 2 , đủ rộng để kê tủ thuốc, tủ lạnh bảo quản thuốc, bộ bàn ghế làm việc

có máy in, máy vi tính kết nối mạng có phần mềm thanh toán BHYT

• Có máy điều hòa nhiệt độ/máy hút ẩm

• Có thùng đựng rác thải sinh hoạt

Trang 25

Phòng xét nghiệm (vùng 2, vùng 3,

vùng 1 không bắt buộc)

• ≥6m 2 , đủ để kê bàn đựng trang thiết bị xét nghiệm,

có máy điều hòa nhiệt độ/hút ẩm, tủ đựng dụng cụ

và không gian để thao tác

• Có bồn rửa tay có đủ nước

và xà phòng

• Có thùng đựng rác thải

nguy hại, thùng đựng rác thải y tế

Trang 26

Phòng tiệt trùng

(có thể ghép với phòng xét nghiệm)

• ≥4m 2 , đủ kê bàn đựng nồi hấp tiệt trùng, tủ sấy, tủ đựng dụng

cụ và không gian để thao tác

• Tường ốp gạch men cao ≥1,8m

• Có bồn rửa dụng cụ

• Có thùng đựng rác thải y tế,

thùng đựng rác thải sinh hoạt

Trang 27

Phòng X quang (không bắt buộc)

• Đủ điều kiện về an toàn bức

xạ theo quy định

• ≥12m 2 , đủ không gian cho máy chụp X quang, phòng điều khiển, phòng rửa phim (nếu cần)

Trang 28

Khu vệ sinh

• Bố trí trong các tòa nhà (khép

kín), nếu bố trí biệt lập phải có lối

đi có mái che và có biển chỉ dẫn đến khu vệ sinh

Trang 29

Khu lưu giữ chất thải

Có mái che

Có biển tên “Khu lưu giữ chất thải”

Có thùng lưu giữ chất thải (có màu sắc và biểu tượng phù hợp tương ứng với phân loại chất thải của các phòng chức năng) đảm bảo khả năng lưu chứa phù hợp với khối lượng chất thải cần lưu

Có hệ thống thu gom và xử lý nước thải

Trang 30

Các phòng chức năng khác

Phòng tư vấn ≥9m 2 (có thể kết hợp vào phòng khám tổng quát) đủ kê bàn, ghế ngồi tư vấn, tủ đựng tài liệu hỗ trợ tư vấn

Phòng theo dõi sau tiêm ≥9m 2 (nếu có phòng dành riêng)

Phòng trưởng trạm ≥9m 2 (không bắt buộc)

Phòng nhân viên ≥9m 2 (không bắt buộc)

Hội trường ≥24m 2 (không bắt buộc)

Bếp nấu ≥6m 2 (không bắt buộc)

Kho ≥6m 2

Trang 31

Ghế băng chờ khám:

Ghế ngồi bệnh nhân,bác sỹ

ĐỀ XUẤT CÁC HẠNG MỤC THIẾT BỊ THÔNG DỤNG

Trang 32

Bàn làm việc

ĐỀ XUẤT CÁC HẠNG MỤC THIẾT BỊ THÔNG DỤNG

Quầy đón tiếp Bàn họp

Bàn đặt thiết bị y tế Bàn khám bệnh

Trang 33

Giường bệnh nhân

Giường khám bệnh Bàn khám phụ khoa, đẻ, KHHGĐ

Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt

ĐỀ XUẤT CÁC HẠNG MỤC THIẾT BỊ THÔNG DỤNG

Trang 34

Xe đẩy cấp phát thuốc, dụng cụ Xe đẩy bệnh nhân

Cáng tay

Tủ đầu giường

ĐỀ XUẤT CÁC HẠNG MỤC THIẾT BỊ THÔNG DỤNG

Trang 35

Tủ đựng thuốc & dụng cụ

Tủ đựng tài liệu

Tủ đựng thuốc đông y

Tủ thuốc quầy dược

ĐỀ XUẤT CÁC HẠNG MỤC THIẾT BỊ THÔNG DỤNG

Trang 36

Phần 2

Giới thiệu

Hiện trạng và đề xuất phương án bố

trí đối với trạm y tế phường Bình Chiểu

Trang 37

VÙNG 1

TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BÌNH CHIỂU

QUẬN THỦ ĐỨC, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trang 38

HIỆN TRẠNG TRẠM Y TẾ

Trang 39

KHÁM ĐÔNG Y

PHÒNG SIÊU ÂM

PHÒNG DƯỢC

Trang 40

MẶT BẰNG HIỆN TRẠNG

CỔNG VÀO

Trang 41

TT - GDSK CẤP CỨU KHÁM

KHÁM CHUYÊN KHOA

Y DƯỢC

CỔ TRUYỀN

KHÁM

RỬA PHIM

XÉT NGHIỆM

KHÁM NGOẠI TH

& K MẮT

K NHI & TMH

TIỆT TRÙNG KHÁM LAO

TIẾP ĐÓN

PK BV QUẬN

SẢNH ĐÓM TIẾP &

TRUYỀN THÔNG

THEO DÕI SAU TIÊM TIÊM

KHÁM TRƯỚC TIÊM

PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO

CỔNG VÀO

Trang 42

KH TỔ CHỨC THỰC HIỆN TYT

ĐIỂM TẠI QUẬN TÂN BÌNH NĂM

2018-2019

• Chọn TYT phường 15

• Khảo sát năng lực- thực trạng về

CSVC-TTB-Nhân lực

• KH chi tiết

• Nâng cấp CS: 1,6 tỷ đồng

• Trang thiết bị: 5,5 tỷ đồng

• Đào tạo chuyên môn

• Xây dựng các cơ chế về hỗ trợ chuyên

môn: cử BS giỏi từ BV tuyến trên,

chuyên khoa, TTYT; cung ứng thuốc; giá

dịch vụ

• Thực hiện : hoạt động năm 2019

• Đánh giá

* Giai đoạn sau 2019: nhân

rộng, thêm các TYT khác –

Mục tiêu 2025: đạt 100% hoạt động theo nguyên

lý y học gia đình

Trang 43

Tài liệu đọc thêm:

1- Quyết định số 2348/QĐ-TTg ngày 12/5/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án xây dựng và phát triển mạng lưới y

tế cơ sở trong tình hình mới

2-Thông tư số 39/2017/TT – BYT ngày 18/10/2017 của Bộ Y tế về quy định gói gói dịch vụ y tế cơn bản (DVYTCB) cho tuyến y tế cơ sở

3-Hướng dẫn số 1383/HD – BYT ngày 19/12/2017 của Bộ Y tế về hướng dẫn triển khai mô hình điểm tại 26 Trạm y tế xã giai đoạn 2018 – 2020

4- QĐ 4389/QĐ-BYT ngày 11/7/2018 của BYT về phê duyệt DM TTB cho TYT

Trang 44

Cảm ơn sự quan tâm của quý đồng nghiệp!

Ngày đăng: 20/01/2021, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w