Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn kiểm nghiệm thuốc pptx dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết từng bài, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn kiểm nghiệm thuốc bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược
Trang 1XỬ LÝ KẾT QUA THỰC NGHIỆM
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ; https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Khoa Dược – Bộ môn Kiểm nghiệm thuốc
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
Trang 3NỘI DUNG
Sai số trong phân tích.
Xử lý kết quả thực nghiệm.
Đánh giá kết quả thực nghiệm bằng thống kê Tóm tắt các bước đánh
giá kết quả phân tích.
Trang 4Số liệu thực nghiệm
Có mắc ss trong khi đo
Số liệu thu được có gần
giá trị thực hay không
Giá trị thực nằm trong khoảng nào của
Trang 5Ước lượng giá trị thực nằm trong khoảng nào của giá trị thực nghiệm
Các số liệu thực nghiệm thường khác với giá trị thực của mẫu cần xác định
Việc xử lý kết quả sau quá trình phân tích là luôn cần thực hiện
Đánh giá độ tin cậy của số liệu với mức độ xác xuất được ấn định trước
=
Trang 6sai số ngẫu nhiên
Trang 7Sai số ngẫu nhiên
(Random Error)
Sai số hệ thống (Systematic Error)
Sai số thô (Gross Error)
Đo lường thực nghiệm
Trang 9Độ lệch (x i ) so với X tb
phản ánh độ chính xác của phép đo
Mức độ sát gần giữa các kết quả thử riêng rẽ xi so với Xtb thu được khi áp dụng phương pháp đề xuất
cho cùng một mẫu thử đồng nhất trong cùng điều kiện xác định.
Trang 10Độ lặp lại (Repeatibility)
Độ chính xác trung gian (Intermediate Precision)
Độ sao chép lại (Reproducibility)
Trang 11-RSD = CV% = − × 100%
X SD
Hàm lượng Paracetamol có trong viên nang qua 6 lần xác định
495; 502; 505; 495; 507; 499 mg Xtb = 500,5mg ;
RSD = 1,01%
Trang 12phân bố của X không có sai số ngẫu nhiên
độ chính xác Thay đổi quanh GTTB
X
Trang 132 SAI SỐ HỆ THỐNG
Sai số xác định
Tuân theo qui luật nhất định
Biết rõ nguyên nhân và có thể hiệu chỉnh
Sai số do mẫu đo
Do dụng cụ
Do phương pháp đo
Do người làm công tác phân tích
Trang 14Sai số do mẫu đo
Lấy mẫu không đại diện
Trang 15 Dễ phát hiện
Sai số do dụng cụ
Trang 16Sai số do phương pháp đo lường
Trang 17 Thực hiện song song mẫu trắng
Phân tích mẫu chuẩn để kiểm tra độ đúng của phương pháp
Phân tích cùng một mẫu nhưng bằng phương pháp dự kiến và thực hiện song song với ít nhất một phương pháp khác và so sánh hai kết quả.
Trang 18Sai số do người làm công tác phân tích
Kỹ năng nghề nghiệp
Người làm công tác phân tích
Kinh nghiệm phân tích
Thao tác đúng qui định
Nhiều kiểm nghiệm viên thực hiện trên cùng mẫu thử
Tính cẩu thả, quá cẩn thận, định kiến
Trang 20Sai số tuyệt đối (€) Sai số tương đối (S)
Trang 21phân bố của X với sai số hệ thống
phân bố của X không có sai số hệ thống
Trang 22 Xi khác xa so với Xtb (M)
Chủ quan cẩu thả của người làm mẫu
Khách quan do sự thay đổi đột ngột của các điều kiện thí nghiệm
3 SAI SỐ THÔ
Thường xuyên huấn luyện nâng cao tay nghề
Tiến hành phân tích nhiều lần mẫu đo
Trang 231. Sai số thô và cách loại
1.1 Phương pháp dùng chuẩn DIXON: Test Q (n < 10)
. Sắp xếp các số liệu theo thứ tự tăng dần hay giảm dần x1, x2, x n+1
. Giả sử xn la số liệu nghi ngơ thương la số liệu xmax hay xmin trong dãy số va xn+1 hay xn-1 la số liệu lân cận.
.Tính: Qtn = (xn+1 – xn ) : (xmax – xmin) hoặc Qtn = (xn – xn-1 ) : (xmax – xmin)
Qlt la Q tra bảng DIXON dựa vao số lần đo n va xác suất bắt gặp P
* Qtn < Qlt thì xn được giư lại
II XỬ LÝ KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM
Trang 24Thi dụ 1: Kết quả định lượng hàm lượng của Vitamin B1 trong viên Trivibeta thu được kết quả của 6 lần đo như sau :
Sô liệu nghi ngơ là: 126,7mg.
Xác định xem sô này có phải là sai sô thô?
Trang 25Tim Q tn :
Qtn = (x n - x n-1 ) : (x max - x min )
Q tn = (126,7 - 125,6) : (126,7 - 124,7) = 1,1 : 2 = 0,55 Tim Q lt :
tra bảng Dixon với n = 6
Trang 27Bài tập: khi định lượng Cu2+ trong dung dịch có kết quả 9.52,
10.7, 13.1, 9.71, 10.3, 9.99 mg/L.
Có sai số thô?
Trang 28Kết quả % 16,8416,8616,9116,9316,9517,6117,020,294
T tn = (x max - X tb )/SD hay T tn = (X tb - X min )/SD
Thi dụ 2:
Việc xác định hàm lượng Zn trong một mẫu qua 6 lần xác định ta có kết quả sau:
Lần đo 123456
TB SD
1.2 Phương pháp dung bảng Kiêm định T
Trang 302 GIỚI HẠN TIN CẬY (Confidence limit)
Khi n → ∞ thi X tb → M Tuy nhiên trong thực tế, ta chỉ thực hiện n lần đo và cũng chỉ yêu cầu xác suất bắt gặp là 90%, 95% hay 99% nên cũng chỉ yêu cầu X tb sẽ nằm trong giới hạn có thê chấp nhân được gọi là giới hạn tin cây (e).
e là giới hạn hai bên của x tb có chứa giá trị M ở mức tin cây nào đó
Trang 31x
Trang 32Mode #N/A
0.404 0.163
Trang 33Ham lượng thực của carbohydrat nằm trong khoảng tin cậy sẽ khác nhau nếu lấy với xác suất khác nhau:
hay : 12,04% < M < 13,04%
* P = 0,90: khoảng tin cậy sẽ la (12,15% < M < 12,93%)
Trang 343 KHOẢNG TIN CẬY (Confidence Interval)
Như trên ta có giới hạn tin cậy e , tức là giá trị trung bình X còn cách giá tr ị thực M một giới hạn e , hay nói
cách khác giá trị thực M nằm ở trong khoảng tin cậy nào đó có giá trị:
µ =
Xtb ± e hay X - e < M < X + e
Thí dụ 4: Đánh giá các kết quả tìm thấy có khác xa với giá trị thực?
Giả sử ta chuẩn bị một mẫu chuẩn Ni có hàm lượng là 0,0319% Ni Bằng pp mới, xác định được kết quả
sau 4 lần đo như sau:
0,0329; 0,0322; 0,0330; 0,0323.
Phương pháp này có cho giá trị cao hơn giá trị thực hay không?
Trang 36Thí du 5:
Định lượng Chlorpheniramin maleat bằng pp đo màu: chlorpheniramin maleat + helianthin (ở pH 4,4 - 4,6) Chiết bằng chloroform Đo máy
quang phổ ở 420nm, cương độ màu của hợp chất tạo thành tỷ lệ với [chlorpheniramin maleat] cho phép định lượng hợp chất này.
Tiến hành với chất chuẩn Chlorpheniramin maleat trong cung điều kiện thi nghiệm về mẫu chuẩn và máy móc cũng như dung môi, hóa chất và
thuôc thử Tiến hành xác định 10 lần.
Trang 370.2717819
8 99.72 99.25
0.859
0.7386544
44
- 1.8136873
0 2 0 4679836
3 4 1 87 9 9.25 1 01.12
Standard Error Median Mode
Standard Deviation
Sample Variance
Kurtosis
Skewness Range Minimum
Maximum Sum Count
Trang 38So sánh hai dãy số thí nghiệm
Sử dụng hai phương pháp khác nhau để kiểm nghiệm cùng một mẫu và thu được hai dãy số liệu khác nhau, ta cần phải xác định hai dãy kết
quả trên có thực sự khác nhau có ý nghĩa?
Sử dụng cùng một phương pháp để xác định hai lô thuốc của cùng một loại chế phẩm và cũng thu được hai dãy kết quả không thực sự
hoàn toàn giống nhau, cần phải xem xét xem hai lô thuốc trên có thực sự khác nhau có ý nghĩa?
Hai kỹ thuật viên cùng kiểm nghiệm một lô thuốc bằng phương pháp như nhau nhưng lại đạt được hai kết quả không giống nhau, vậy
phải xem kết quả đạt được của hai người có thực sự khác nhau có ý nghĩa?
III ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM BẰNG THỐNG KÊ
Trang 39CÁC KHÁI NIỆM TRONG THỐNG KÊ
định lượng?
độc lập?
Thế nào là so sánh 1 đuôi (one - tail)?
Thế nào là so sánh 2 đuôi (two - tail)?
Trang 41XÂY DỰNG GIA THUYẾT THỐNG KÊ 2 ĐUÔI
Giả thuyết nghiên cứu
Nếu thì không
Giả thuyết thống kê
H o : μ A = μ B : Không có sự khác biệt (diễn giải)
H a : μ A ≠ μ B : Có sự khác biệt (diễn giải).
Biện luận kết quả
Nếu P = x > 0.05 → Chấp nhận H o , bác bỏ Ha
Trang 42XÂY DỰNG GIA THUYẾT THỐNG KÊ 1 ĐUÔI
Giả thuyết nghiên cứu
Nếu thì
Giả thuyết thống kê
H o : μ A = μ B : Không có sự khác biệt (diễn giải).
Trang 44A T - TEST: Paired Two - sample for Means (So sánh BẮT CẶP )
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG:
Nghiên cứu có 2 biến định tính và định lượng.
Biến định tính chỉ có 2 mức (k = 2).
Biến định lượng phải bắt cặp với nhau.
Thường dùng để so sánh 2 GTTB với nhau.
Khi thực hiện với Excel thì quét chuỗi có phương sai nhỏ
trước.
Trang 45B ANOVA: Single Factor (So sánh AVOVA 1 YẾU TỐ )
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG:
Nghiên cứu có 2 biến định tính và định lượng.
Biến định tính có ≥ 2 mức (k ≥ 2).
Biến định lượng không cần phải bắt cặp với nhau.
Thường dùng để so sánh 2 hay nhiều GTTB với nhau.
Chỉ so sánh được 2 đuôi (two - tail).
Trang 46C REGRESSION : Phân tích HỒI QUY
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG:
Nghiên cứu có 2 biến, biến định lượng 1 và biến định lượng 2.
Biến định lượng không cần phải bắt cặp với nhau.
Nhập Y là biến phụ thuộc, X là biến độc lập.
Chỉ so sánh được 2 đuôi (two - tail).
Trang 47D F - TEST: Two - sample for Variances (So sánh 2 PHƯƠNG SAI )
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG:
Nghiên cứu có 2 biến định tính và định lượng.
Biến định tính chỉ có 2 mức (k = 2).
Biến định lượng không cần phải bắt cặp với nhau.
Dùng để so sánh 2 phương sai với nhau.
Khi thực hiện với Excel thì quét chuỗi có phương sai lớn trước.
Trang 48E Z - TEST: Two - sample for Means (So sánh 2 GTTB VỚI N ≥ 30 )
Trang 49F. T - TEST: Two - sample Assuming Equal variances (So sánh 2 mẫu với PHƯƠNG SAI BẰNG NHAU
Trang 50G. T - TEST: Two - sample Assuming UnEqual variances (So sánh 2 mẫu với PHƯƠNG SAI KHÁC
Thực hiện với Excel thì quét chuỗi có phương sai nhỏ trước.
Có thể dùng so sánh 1 đuôi (one - tail) và 2 đuôi (two - tail).
Trang 52Thi dụ 6 : Thơi gian tan rã (phút) của hai mẫu viên Cefaclor được bao bởi 2 loại tá dược Eudragit RS/ PO (A) và Eudragit RS/ PM (B) như sau:
A 12 15 13 12 15 13 12 15 13 12
B 14 13 14 13 13 15 12 14 13 16
Hãy so sánh hai phương sai A và B (α = 0,05)?
Trang 532.1 So sánh 2 giá trị trung bình của hai dãy thí nghiệm
Trang 54Thi dụ 7: Thời gian tan rã (phút) của hai lô viên Panadol do hai xí nghiệp A và B sản xuất được kiểm nghiệm như sau:
A: 13 14 13 12 15 14 12 15 14 12
B: 13 17 15 10 13 15 10 16 13 11
Hãy cho biết thời gian tan rã của 2 lô có khác nhau (α = 0,05)?
Thi dụ 8: hàm lượng của dung dịch KMnO4 được xác định bằng hai phương pháp
A : 3.08, 3.094, 3.107, 3.056, 3.112, 3.174, 3.198 (g/l)
B: 3.052, 3.141, 3.083, 3.048 (g/l)
Cho biết A, B cho kết quả có khác nhau không?
Trang 592.2 Độ lệch (Deviation)
2.6 Hệ số biến thiên (Coefficient of Variance)
2.5 Độ lệch chuẩn trung bình
= Sai số chuẩn 2.4 Độ lệch chuẩn 2.3 Phương sai (Variance)