[r]
Trang 1BÀI 23
BÀI GI NG Đ A LÝ 10 Ả Ị
Trang 2C u trúc bài ấ
h c ọ
2 C c u ds theo ơ ấ trình đ văn hóa ộ
1 C c u ds theo ơ ấ lao đ ng ộ
Trang 3I C C U SINH H C Ơ Ấ Ọ
1 C c u dân s theo gi i ơ ấ ố ớ
- Khái ni m ệ
Trang 5- Ví d : ụ Dân s Vi t Nam năm 2004 là 82,07 tri u ng ố ệ ệ ườ i Trong đó s ố
nam là 40,33 tri u, s n là 41,74 ệ ố ữ tri u Tính t s gi i tính c a ệ ỉ ố ớ ủ
Vi t nam ệ
Ta có:
(Nghĩa là trung bình c 100 n thì có 96,6 nam) ứ ữ
T NN =
Trang 6- Đăc điêm ̣ ̉
N ướ c phát tri n ể N ướ c đang phát tri n ể
Trang 72 C c u dân s theo tu i ơ ấ ố ổ
- Khái ni m ệ
- Ý nghĩa.
- Đ c đi m ặ ể
Hoat đông nhom ̣ ̣ ́
Nhom 4: ́ Phân tích tháp dân s Nh t B nố ậ ả
Nhom 3: ́ Phân tích tháp dân s Trung qu cố ố
Nhom 2 ́ : Phân tich tháp dân s B t xoa ná ố ố
Nhom 1: ́ Ds được chia thành m y nhóm tu i? ấ ổ
Phân tích b ng s li u trang 90 và tr l i câu h i SGKả ố ệ ả ờ ỏ
Trang 8D ướ i tu i lao đ ng ổ ộ
(0 – 14 tu i) ổ
Nhóm tu i lao đ ng ổ ộ (15 – 59 tu i) ổ
Trang 9C c u dân s các n ơ ấ ố ở ướ c trên Th gi i ế ớ
C c u dân s già và c c u dân s tr ơ ấ ố ơ ấ ố ẻ
có nh ng thu n l i và khó khăn gì đ i ữ ậ ợ ố
v i vi c phát tri n KT – XH? ớ ệ ể
Trang 10T su t sinh cao, ỉ ấ
tu i th th p, ổ ọ ấ dân s tăng ố
nhanh
Trang 11TSS gi m, tr em ít, ả ẻ gia tăng ds
gi m d n ả ầ
M t s ki u tháp dân s trên th gi i ộ ố ể ố ế ớ
Trang 12TSS, TST th p, ấ
tu i th trung bình ổ ọ cao, dân s n đ nh ố ổ ị
M t s ki u tháp dân s trên th gi i ộ ố ể ố ế ớ
Trang 15b Dân s ho t đ ng theo khu v c kinh ố ạ ộ ự
t ế
Trang 16kinh t c a n Đ , Braxin và Anh năm 2000 ế ủ Ấ ộ
n ướ c
Trang 17TR ƯỜ NG THPT NGUY N B NH KHIÊM Ễ Ỉ
Trang 19Đ ng và Nhà n ả ướ c ta luôn quan tâm
đ n v n đ giáo d c toàn dân ế ấ ề ụ
M t vài hình nh giáo d c Vi t ộ ả ụ ệ Nam
Trang 20Săp xêp cac thanh phô t ́ ́ ́ ̀ ́ ươ ng ng v i tên ứ ớ
n ướ c
Trang 21BAI TÂP VÊ NHA ̀ ̣ ̀ ̀