[r]
Trang 1CÁCH 1 Kỹ thuật sử dụng đại số và số học
a) Phương pháp đại số:
Đặt x, y, z, t lần lượt là số mol của Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3
x + y + 3z + 2t = 0,045 (I)
(3e) (+3e) (1e) (+3e) (1e) (+3e)
Phản ứng oxi hóa – khử: Fe NO ; 3FeO NO ; 3Fe3O4 NO ;
x + y/3 + z/3 = 0,025 3x + y + z = 0,075 (II)
Biểu thức cần tìm:m = 56x + 72y + 232z + 160t
hay m = 56(x + y + 3z + 2t) + 16( y + 4z + 3t) phải tìm ( y + 4z + 3t)
Biến đổi (II): 3x + y + z = 3(x + y + 3z + 2t) 2(y + 4z + 3t) = 0,075
Suy ra: y + 4z + 3t = 0,03 m = 2,52 + 160,03 = 3,00 gam
a) Phương pháp số học:
Giả sử lượng Fe phản ứng với O2 chỉ tạo ra Fe2O3 : 4Fe + 3O2 2Fe2O3
số mol Fe tác dụng với O2 = 0,045 0,025 = 0,02
CÁCH 2 Kỹ thuật sử dụng các quy tắc bảo toàn
a) Bảo toàn khối lượng chất: mA + mHNO3 = mFe(NO )3 3+ mNO + mH O2 (*)
Số mol Fe = Fe(NO3)3 = 0,045; HNO3 tạo NO = 0,025 ; HNO3 tạo Fe(NO3)3 = 0,0453 = 0,135 ; H2O = 1
2HNO3.
+0,135)18
b) Bảo toàn nguyên tố O: FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
O(Fe O )x y = m 2,52
16
; O(Fe(NO ) )3 3 = (0,0459) = 0,405;
O(HNO )3 = (0,0453+0,025)3 = 0,48 O(H O)2 =0, 045 3 0, 025
2
= 0,08
16
+ 0,48 = 0,405 + 0,025 + 0,08 m = 3,00 gam
c) Bảo toàn số mol electron:
chất nhường e là Fe, chất thu e là O2 và N+5 trong HNO3
Fe Fe3+ + 3e ; O2 + 4e 2O2 và N+5 + 3e N+2 (NO) 0,045 0,135 m 2,52
32
m 2,52
8
0,075 0,025
8
+ 0,075 m = 3,00 gam
b) Bảo toàn điện tích:
Gọi công thức chung của cả hỗn hợp A là FexOy (x, y là số trung bình)
FexOy + (4 + 2y) H+ + NO3 xFe3+ + NO + (2 + y) H2O
Bảo toàn điện tích 2 vế phản ứng, ta có: 4 + 2y − 1 = 3x 3x − 2y = 3 (I)
số mol FexOy = NO = 0,025 0,025x = 0,045 x = 1,8 và y = 1,2
m = (56 ×1, 8+16×1,2) × 0,025 = 3,00 gam
CÁCH 3 Kỹ thuật sử dụng trị số trung bình
a) Số oxi hóa trung bình của Fe = +n (với công thức Fe 2 O n)
Fe+n Fe3+ + (3n)e và N+5 + 3e N+2 (NO)
0,045(3 n) = 0,0253 n = 4
3
m = 0,045
b) Công thức phân tử trung bình: FexOy
xFe2yx xFe3+ + (3x2y) e và N+5 + 3e N+2 (NO)
x
y = 3 2
Công thức Fe3O2 có M = 200 m = 0,045
Trang 2CÁCH 4 Kỹ thuật sử dụng phép quy đổi
a) Quy đổi công thức phân tử: Quy hỗn hợp X thành (Fe + Fe2O3)
Fe Fe3+ + 3e và N+5 + 3e N+2 (NO)
Fe = NO = 0,025 mol và Fe2O3 = 2,52 (56 0, 025)
112
= 0,01 mol
m = (560,025) +( 0,01160) = 3,00 gam
b) Quy đổi nguyên tố: Quy hỗn hợp X thành (Fe + O) có số mol = 0,045 + x
Fe Fe3+ + 3e ; O + 2e O2 và N+5 +3e N+2 (NO)
0,045 0,135 x 2x 0,075 0,025
0,135 = 2x + 0,075 x = 0,03 m = 2,52 + (0,0316) = 3,00 gam
c) Quy đổi tác nhân oxi hóa: Quy Fe +O 2
Fe2+ +HNO 3
Fe3+ thành Fe +O 2
Fe3+ 0,075 mol electron mà N+5 nhận coi là do O2 nhận nên sản phẩm cuối cùng là Fe2O3
N+5 + 3e N+2 (NO) O + 2e O2
0,0375 0,075
HDC Chọn A Số mol Z = 0,45; MZ = 46/9 chứa H2 = 2 < 46/9 và NO (hóa nâu trong KK)
2
NO 30 28 / 9 46/9
H = 2 224 / 9
2
NO
H =
1
8=
0,05 mol 0,4 mol H trong KHSO4 H2 + H2O Bảo toàn khối lượng: mX + mKHSO4 = mmuối sunfat + mZ + mH O2
(20,4) + (21,05) = 2,9 < 3,1 còn tạo ra NH4= 0,05 mol ( 0,2 mol H) Bảo toàn N: 2Số mol Fe(NO3)2 = NO + NH4= 0,05 + 0,05 = 0,1 Fe(NO3)2 = 0,05 mol Bảo toàn O: OFe O3 4+ OFe(NO )3 2+ OKHSO4= OSO 2 + ONO+ OH O2
4
= 0,2
%mAl = 66, 2 (180 0, 05) 66,2 (232 0,2) = 0,163 16,3%