1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nội dung ôn thi HKI Toán 8 năm học 2019-2020

8 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 338,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn. Hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 8

NĂM HỌC: 2019-2020

A LÝ THUYẾT

PHẦN ĐẠI SỐ (HS tự soạn)

PHẦN HÌNH HỌC

1) Tứ giác: Xét tứ giác ABCD, ta có:

A B C D   

2) Các loại tứ giác đặc biệt (hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông)

Tø gi¸c

H×nh thang

H×nh b×nh hµnh H×nh thang vu«ng

H×nh thang c©n

H×nh ch÷ nhËt

H×nh thoi

H×nh vu«ng

Trang 2

3) Đường trung bình của tam giác, của hình thang.

3.1 Đường trung bình của tam giác:

Ta có: EA = EB (GT)

FA = FC (GT)

Do đó: EF là của tam giác ABC

Suy ra:

3.2 Đường trung bình của hình thang:

Ta có: IE = IH (GT)

KF = KG (GT)

Do đó: EF là của tam giác ABC

Suy ra:

4) Đối xứng trục, đối xứng tâm

a) Vẽ M đối xứng với điểm T qua K, vẽ điểm N đối xứng với điểm T qua a, vẽ

điểm H đối xứng với điểm K qua T

CHƯƠNG II ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1) Định nghĩa đa giác, đa giác đều

* Công thức tính tổng các góc của đa giác n cạnh: n  2 180 0)

2) Diện tích các hình đã học:

- Diện tích hình chữ nhật:

S a b(a, b là 2 kích thước của hình chữ nhật)

- Diện tích hình vuông:

2

S a

(a là độ dài cạnh của hình vuông)

- Diện tích của tam giác vuông:

1 1

1 2

Sa b

(a 1 , b 1 là hai cạnh góc vuông)

- Diện tích của tam giác thường

1 2

Sa h

(a: là cạnh của tam giác, h là chiều cao tương ứng với a)

* Vẽ các đường cao trong tam giác ABC theo các trường hợp rồi viết công thức tính diện tích theo các đường cao đó

Tam giác ABC nhọn Tam giác ABC vuông tại A Tam giác ABC tù

Trang 3

* Giới thiệu công thức tính diện tích các đa giác đặc biệt (tự vẽ hình minh họa)

- Diện tích hình thang:

 

1

2

Sa b h

(a và b là độ dài hai đáy, h là chiều cao)

- Diện tích hình bình hành:

S a h (a là độ dài cạnh, h là chiều cao tương ứng)

- Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc:

1

d d 2

S 

(d 1 và d 2 là độ dài hai đường chéo vuông góc)

- Diện tích hình thoi:

S a h(a là độ dài cạnh, h là chiều cao tương ứng)

1

d d 2

S 

(d 1 và d 2 là độ dài hai đường chéo vuông góc)

- Diện tích đa giác (chia nhỏ thành những hình quen thuộc rồi tính diện tích).

5

Trang 4

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 8

NĂM HỌC: 2019-2020

B BÀI TẬP

I Phần trắc nghiệm:

Chọn 1 trong các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1 Kết quả của phép nhân x 3 x 4?

A x2

+12 B x2 7x 12 C x2 7x12 D x2 7x12

Câu 2 Kết quả của phép tính 3 2x2  x 1 là

A 5x3 4x2 B 5x3 3x2 C .6x3 3x2 D 6x3 4x2

Câu 3 Dạng bình phương một hiệu của x2 4x4 là

A x 22

B x  42

C x  22

D 4 x 2

Câu 4 Dạng bình phương một tổng của x210x25 là

A x 52

B x 102

C x 252

D x 352

Câu 5 Cách viết nào sau đây là đúng?

A A3 B3 (A B A )( 2 AB B 2). B B2 A2 (A B A B )(  ).

C A3 B3 (A B A )( 22AB B 2). D (B A )2 A2 2AB B 2.

Câu 6 Hằng đẳng thức nào sau đây là đúng?

A A3 B3 (A B A )( 2 AB B 2) B .A3B3 (A B A )( 2AB B 2)

C (A B )3 (B A )3

(A B ) (B A )

Câu 7 Kết quả của a b 3 là

A a3 b3. B a3 3a b2 3ab2 b3.

C a3 3a b3 3ab3 b3. D a3 3a b2  3ab2 b3.

Câu 8 Kết quả của a b 3

A a3b3. B a33a b2 3ab2b3.

C a3 3a b2 3ab2 b3. D a3 3a b3 3ab3 b3.

Câu 9 Kết quả của 25x y8 3z : 5x y là 2

A 20x y z6 2 . B 5x y z6 2 . C 5x y z4 3 . D 20x y z4 3 .

Câu 10 Phân thức đối của

2

x y

 là

A

2

y

x  B

2

y x

1 4 2

x y

1 4 2

x y

Câu 11 Phân thức nghịch đảo của

2

x y

 là

A

2

y

x  B

2

y x

2

1 4

y x

1 4 2

x y

Câu 12 Kết quả của x3 9x2 27x 27 : x 3

A x23x9. B x2 6x9. C (x 3) 2 D (x  3) 2

Trang 5

Câu 13 Kết quả của phép tính

A

2

2

y

2(x 1)

xy

2(x 1)

xy

Câu 14 Kết quả của phép tính

A

1

x

1

3x

3

y xy

1

x

Câu 15 Kết quả của phép tính 2 2

A

3(x 2)

x

B

3 ( 2)

3 2

x

1

3 (x x  2).

Câu 16 Kết quả của phép tính

:

A 2 x B

2

x

2

x

1

2 x

Câu 17: Điều kiện để giá trị của phân thức

3 3

x

x  được xác định là

A x 3. B x 0. C x 3. D x 0 v à x 3

Câu 18: Điều kiện để giá trị của phân thức 2

3

4x 1 được xác định là

A x 1 v à x 4 B

1 4

x 

v à

1 4

x

1 2

x 

v à

1 2

x

3 4

x 

v à x 3

Câu 19 Cho tứ giác ABCD có A50 ,0 B 110 ,0 C 50 0 Số đo góc D bằng

A 1000 B 1100 C 1500 D 1600

Câu 20 Tìm số đo x trong hình 1.

Câu 21 Hình thoi có hai đường chéo bằng 18cm và 24cm thì cạnh hình

thoi bằng

A 30cm B 15cm C 37,5cm D 21cm

Câu 22 Tìm số đo y trong hình 2.

A y 10 B y 15

C y 20 D y 40

Câu 23 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và bằng nhau là hình chữ nhật

B Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và vuông góc với nhau là hình

C Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi

D Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật

15

25

Trang 6

chữ nhật.

Câu 24 Tứ giác ABCD có AB BC CD DA   và A 900 Tứ giác ABCD là hình gì?

A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình bình hành D Hình thoi

Câu 25 Tứ giác ABCD có AB CD// , AB = CD và ACBD Tứ giác ABCD là hình gì?

A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình bình hành D Hình thoi

Câu 26 Tứ giác ABCD có AB CD , AD = BC và A 900 Tứ giác ABCD là hình gì?

A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình bình hành D Hình thoi

Câu 27 Trong các tứ giác sau đây, hình không có trục đối xứng là

A hình vuông B hình bình hành

C hình chữ nhật D hình thang cân

Câu 28 Nhóm hình nào đều có tâm đối xứng?

A Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật

B Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, hình bình hành

C Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

D Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông

Câu 29 Trong các hình sau, hình nào là đa giác đều?

A Hình 2a) B Hình 2b) C Hình 2c) D Hình 2d)

Câu 30 Tam giác ABC vuông tại A có diện tích bằng 24cm2, biết AB = 7cm Vậy độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu?

A AC = 2cm B AC = 4cm C AC = 8cm D AC = 16cm

Câu 31 Hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 28cm2, biết AB = 7cm Vậy độ dài cạnh BC bằng bao nhiêu?

17cm

Câu 32 Một mảnh vườn hình vuông có diện tích 3600m2 Độ dài cạnh của mảnh vườn đó bằng

II Phần Tự luận:

Phần đại số:

Trang 7

Câu 1 Tính:

a)

4 5 3 5

2

4 4

2 2

; d)

2

4 4

2

2

3 6 2

 ;

g)

Câu 2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x8x y2 2 ; b) x xy  ; c) 5x2 + 5xy + 2x + 2y

d) x - 25x3 ; e) x2 – 2xy + y2 – 9 f) x3 2 x y xy2  2

g) x3 4 x y2  4 xy2 4 x h*) x2 – 4x +3; j*) x3 – 3x2 + 3x – 2

(câu h*) và j*) dành cho HS giỏi toán)

Câu 3 Rút gọn rồi tính gi trị của biểu thức (x-2)(x+2) – x.(x - 1) tại x = 2019

Câu 4: Tìm x, biết

a) 4x2 – 16 = 0; b) (x – 1)(x2 – 4) = 0; c*) x3 – x2 – 4x + 4 = 0 (HSG toán)

Câu 5 Cho biểu thức A =

1

x

a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định b/ Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1

Phần hình học:

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến E là điểm đối xứng với A qua M

a) Chứng minh rằng tứ giác ABEC là hình chữ nhật

b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để ABEC là hình vuông

Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM Từ M kẻ các đường vuông góc đến

AB và AC theo thứ tự tại E và F

a) Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao?

b) Nếu tứ giác AEMF là hình vuông thì tam giác ABC có thêm điều kiện gì?

c) Trên tia đối của tia EM, lấy điểm N sao cho NE = EM Chứng minh rằng ANBM là hình thoi

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC

a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật

b) Tính diện tích của ABC biết AB = 6cm, BC = 10 cm

b) Tìm điều kiện của ABCđể tứ giác ADHE là hình vuông.

Câu 9 Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn Hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G.

Trang 8

a) Chứng minh tứ giác BCDE là hình thang.

b) Gọi H, K lần lượt là trung điểm của GB và GC Tứ giác DEHK là hình gì? Vì sao?

c) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác DEHK là hình chữ nhật?

Câu 10 Một cái sân hình vuông có cạnh là 10m

a Tính diện tính của cái sân đó

b Người ta dùng loại gạch hình vuông có cạnh 1m để lát hết cái sân đó Biết giá tiền 1 viên gạch là

420 000 đồng Hỏi người ta phải trả bao nhiêu tiền gạch?

Câu 11 Một cái sân hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 2m và có chu vi là 20m.

a Tính chiều dài, chiều rộng cái sân

b Người ta dùng loại gạch hình vuông có cạnh 4dm để lát hết cái sân đó Biết giá tiền 1

viên gạch là 20 000 đồng Hỏi người ta phải trả bao nhiêu tiền gạch?

-// -CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG!

Ngày đăng: 20/01/2021, 12:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w