[r]
Trang 1Bài 25: CHÂU MĨ
BÀI GI NG Đ A LÝ L P 5 Ả Ị Ớ
Trang 2Kinh t châu Phi có đ c đi m gì khác so ế ặ ể
v i châu Âu và châu Á? ớ
Ki m tra bài cũ ể
Trang 3Bài 25: Châu Mĩ
1 V trí đ a lí và gi i h n ị ị ớ ạ
Trang 4Bán c u Tâyầ Bán c u Đôngầ
Trang 5Đ a líị
Bài 25: Châu Mĩ
1 V trí đ a lí và gi i h n ị ị ớ ạ
Châu Mĩ n m bán c u Tây ằ ở ầ
Trang 6B c Mĩ ắ
Nam Mĩ Trung Mĩ
Trang 72 D a vào b ng s li u d ự ả ố ệ ướ i đây, cho bi t châu Mĩ ế
đ ng th m y v di n tích trong các châu l c trên th ứ ứ ấ ề ệ ụ ế
gi i ớ
Châu Á
Châu Mĩ
Châu Phi
Châu Âu
Châu Đ i Dạ ương Châu Nam C cự 44
42 30
10
9
14
1 Quan sát hình 1 SGK, cho bi t châu Mĩ giáp v i ế ớ
nh ng đ i d ữ ạ ươ ng nào và phía nào c a châu l c? ở ủ ụ
Trang 9Châu l c ụ (Tri u km Di n tích ệ ệ 2 ) Dân s năm 2004 ố
Trang 10Đ a líị
Bài 25: Châu Mĩ
1 V trí đ a lí và gi i h n ị ị ớ ạ
Châu Mĩ là l c đ a duy nh t n m ụ ị ấ ằ ở phía Tây bán c u, bao g m B c Mĩ, Trung ầ ồ ắ
Mĩ, Nam Mĩ Châu Mĩ có di n tích là 42 ệ
tri u km2, đ ng th 2 trong các châu l c ệ ứ ứ ụ trên th gi i ế ớ
Trang 11Đ a líị
Bài 25: Châu Mĩ
1 V trí đ a lí và gi i h n ị ị ớ ạ
2 Đ c đi m t nhiên ặ ể ự
Trang 12nh minh h a
a Núi An-đét (Pe-ru)
b Đ ng b ng trung tâm (Hoa Kì) ồ ằ
c Thác Ni-a-ga-ra (Hoa Kì)
d Sông A-ma-dôn (Bra-xin)
e Hoang m c A-ta-ca-ma (Chi-lê) ạ
Trang 13a Núi An-đét (Pe-ru)
d Sông A-ma-dôn
(Bra-xin)
e Hoang m c ạ A-ta-ca-ma (Chi-lê)
g Vùng bi n ể Ca-ri-bê (Trung Mĩ)
c Thác ga-ra (Hoa Kỳ )
Ni-a-b Đ ng b ng ồ ằ Trung tâm (Hoa Kỳ)
Núi An-đét n m ằ ở phía tây c a ủ
Nam Mĩ Đây là dãy núi cao, đ ồ
Hoang m c A-ta-ca-ma (Chi- ạ
lê) n m bên b Tây dãy An-đét ằ ờ
Trang 15Lư c ợ đ t nhiên châu Mĩ ồ ự
Trang 16v c nào l c đ a? ự ụ ị
Trang 18L ƯỢ C Đ NAM MĨ Ồ
Trang 20Đ a líị
Bài 25: Châu Mĩ
1 V trí đ a lí và gi i h n ị ị ớ ạ
2 Đ c đi m t nhiên ặ ể ự