- Một vài tính từ 3 Âm Tiết được biến đổi từ danh từ thì trọng âm cũng biến đổi khác với trọng âm của danh từ trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. solution /səˈluːʃn/ giải pháp pr[r]
Trang 1FACEBOOK: HOANGXUAN.HANU 1
I TRỌNG ÂM CỦA TỪ CÓ 2 ÂM TIẾT
- Đa số các danh từ/ tính từ 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất:
e.g.: picture, woman, children, lovely, forest, purple, mountain | Ngo ại lệ:
asleep, mistake, machine, alone, advice, reply, amazed
- Đa số các động từ 2 âm tiết có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai:
e.g.: escape, forget, relax, enjoy | Ngo ại lệ: các từ có đuôi –en, –er, -ish, -ow, -y, -el, -le như enter, answer, offer, listen, happen, open, follow, borrow, finish,
polish, study, copy, travel, cancel, struggle, có tr ọng âm rơi vào âm tiết thứ
nhất
- Một số từ vừa là danh từ, vừa là động từ nhưng trọng âm chính không đổi:
answer, offer, picture, promise, travel, visit, reply
- Có 1 số từ có 2 âm tiết vừa là danh/ tính từ, vừa là động từ thì danh từ có
trọng âm ở âm tiết thứ nhất, còn động từ thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
REcord /ˈrekɔːd/ /ˈrekərd: bản ghi âm/ kỉ
rɪˈkɔːd/: ghi âm
CONtrast /ˈkɒntrɑːst/: sự đối lập conTRAST /kənˈtrɑːst/: đối lập
EXport /ˈekspɔːt/: sự xuất khẩu exPORT /ɪkˈspɔːt/: xuất khẩu
OBject /ˈɒbdʒɪkt/: vật thể obJECT /əbˈdʒekt/: phản đối, chống lại
PREsent /ˈpreznt/: hiện tại/ món quà preSENT /prɪˈzent/: trình bày, thuyết trình PROduce /ˈprɒdjuːs/: sản lượng, sản vật proDUCE /prəˈdjuːs/: sản xuất
PROtest /ˈprəʊtest/: cuộc biểu tình proTEST /prəˈtest/: quả quyết, chống đối
DEsert /ˈdezət/: sa mạc/ công lao deSERT /dɪˈzɜːt/: rời bỏ
Rebel /ˈrebl/: kẻ nổi loạn reBEL /rɪˈbel/: nổi loạn
Giáo viên Tiếng Anh: Cô Hoàng Xuân Facebook: https://www.facebook.com/hoangxuan.hanu
CHUYÊN ĐỀ:
TRỌNG ÂM TỪ
Trang 2FACEBOOK: HOANGXUAN.HANU 2
II TRỌNG ÂM CỦA TỪ CÓ 3 ÂM TIẾT TRỞ LÊN
- Tính từ, động từ và danh từ có 3 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất
e.g: [tính từ có 3 âm tiết] similar, excellent, general, wonderful, favorite, curious e.g: [động từ có 3 âm tiết] organize, compensate, decorate, constitute,
compliment, implement
e.g: [danh từ có 3 âm tiết] article, influence, animal, chemical, atmosphere, scientist
- Một vài tính từ 3 Âm Tiết có trọng âm chính rơi vào âm tiết cuối [âm tiết 3] nếu
âm tiết cuối đó chứa nguyên âm dài hoặc nguyên âm đôi:
e.g:
obsolete /ˌɑːbsəˈliːt/ (AmE) /ˈɒbsəliːt/(BmE)
Vietnamese /ˌvjetnəˈmiːz/
Portuguese /ˌpɔːtʃʊˈɡiːz/
- Một vài tính từ 3 Âm Tiết được biến đổi từ danh từ thì trọng âm cũng biến đổi khác với trọng âm của danh từ trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
symbol /ˈsɪmbl/ (n) symbolic /sɪmˈbɒlɪk/ (adj)
gene /dʒiːn/ (n) generic /dʒəˈnerɪk/ (adj)
instinct /ˈɪnstɪŋkt/ (n) instinctive /ɪnˈstɪŋktɪv/ (adj)
- Nhiều động từ 3 Âm tiết có tiền tố Trọng âm rơi vào Âm tiết thứ 2 [trường hợp động từ ghép]
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
consider /kənˈsɪdə(r)/ cân nhắc
remember /rɪˈmembə(r)/ nhớ
- Nếu tiền tố có 2 Âm tiết, thì trọng âm chính của Động từ sẽ rơi vào âm tiết 3, và
âm tiết đầu của tiền tố nhận trọng âm phụ [trường hợp động từ ghép]
understand /ˌʌndəˈstænd/ hiểu
overlook /ˌəʊvəˈlʊk/ trông ra phía
overwork /ˌəʊvəˈwɜːk/ làm quá giờ
interact /ˌɪntərˈækt/ tương tác
- Danh từ kết thúc bằng các hậu tố –tion, -sion thì trọng âm rơi vào Âm tiết trước các hậu tố đó [âm tiết 2]
solution /səˈluːʃn/ giải pháp
protection /prəˈtekʃn/ sự bảo vệ
pollution /pəˈluːʃn/ sự ô nhiễm
confusion /kənˈfjuːʒn/ sự lúng túng, khó hiểu
Trang 3FACEBOOK: HOANGXUAN.HANU 3
Một số các nguyên tắc khác về trọng âm của từ có từ 3 âm tiết trở lên:
Trọng âm sẽ rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên nếu từ kết thúc bằng các hậu tố sau:
-ute constitute /ˈkɒnstɪtjuːt/ (v): cấu thành, tạo thành
institute /ˈɪnstɪtjuːt/ (n): viện (nghiên cứu)
-ite opposite /ˈɒpəzɪt/ (prep): đối diện
dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/ (n): thuốc nổ
-ize/-ise criticize ˈkrɪtɪsaɪz/(v): chỉ trích
industrialize /ɪnˈdʌstriəlaɪz/ (v): công nghiệp hóa
-y/-fy/-ply clarify /ˈklærəfaɪ/ (v): làm rõ
simplify /ˈsɪmplɪfaɪ/ (v): đơn giản hóa
multiply /ˈmʌltɪplaɪ/ (v): nhân
-ate decorate /ˈdekəreɪt (v): trang trí
concentrate /ˈkɒnsntreɪt/ (v): tập trung
accurate /ˈækjərət/ (adj): chính xác
-ous dangerous /ˈdeɪndʒərəs/: nguy hiểm
hazardous /ˈhæzədəs/: độc hại, nguy hiểm
-ude solitude /ˈsɒlɪtjuːd/: trạng thái cô độc
attitude /ˈætɪtjuːd/: thái độ Đối với một số từ có 4 âm tiết trở lên mà kết thúc bằng các hậu tố như sau thì:
-ator Trọng âm rơi vào nguyên âm cách –ator 1 âm tiết:
elevator /ˈelɪveɪtə(r)/: thang máy
refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtə(r)/: tủ lạnh
-ary/
-orary
Trọng âm rơi vào nguyên âm đằng trước –ary, -orary:
military /ˈmɪlətri/: quân đội
anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/: lễ kỷ niệm
contemporary /kənˈtemprəri/: đương đại
temporary /ˈtemprəri/: tạm thời
III CÁC HẬU TỐ KHÔNG LÀM ẢNH HƯỞNG ĐẾN TRỌNG ÂM CỦA TỪ GỐC
-able/-ible comfort /ˈkʌmfət/ (n): sự dễ chịu
comfortable /ˈkʌmftəbl/ (adj): dễ chịu
rely /rɪˈlaɪ/ (v) (on): dựa vào, phụ thuộc vào
reliable /rɪˈlaɪəbl/ (adj): đáng tin cậy
comprehend (v): hiểu
comprehensible (adj): có thể hiểu được
-ment manage /ˈmænɪdʒ (v): xoay xở, giải quyết, quản lý
management /ˈmænɪdʒmənt/ (n): sự xoay xở, sự giải quyết, sự quản lý
Trang 4FACEBOOK: HOANGXUAN.HANU 4
entertain /ˌentəˈteɪn/ (v): chiêu đãi, tiếp đãi
entertainment (n): sự chiêu đãi, sự giải trí
-ful beauty /ˈbjuːti/ (n): vẻ đẹp
beautiful /ˈbjuːtɪfl/ (adj): đẹp
success /səkˈses/ (n): sự thành công
successful /səkˈsesfl/ (adj): thành công
-ly careful /ˈkeəfl/ (adj): cẩn thận
carefully /ˈkeəfəli/ (adv): một cách cẩn thận
-ship leader /ˈliːdə(r)/ (n): người lãnh đạo
leadership /ˈliːdəʃɪp/ (n): sự lãnh đạo
-ness lazy /ˈleɪzi/ (adj): lười biếng
laziness /ˈleɪzinəs/ (n): sự lười biếng
-less meaning /ˈmiːnɪŋ/ (n): ý nghia, nghĩa
meaningless /ˈmiːnɪŋləs/ (adj): vô nghĩa
-er/-or program /ˈprəʊɡræm/ (v): lập trình
programmer /ˈprəʊɡræmə(r)/ (n): lập trình viên
invent /ɪnˈvent/ (v): phát minh
inventor /ɪnˈventə(r) (n): nhà phát minh
-hood brother /ˈbrʌðə(r)/ (n): anh em
brotherhood /ˈbrʌðəhʊd (n): tình anh em
-ing understand /ˌʌndəˈstænd/ (v): hiểu
understanding /ˌʌndəˈstændɪŋ/ (n): sự hiểu biết
-ed/-ing
[adj]
interest /ˈɪntrəst/ (n): sự thích thú
interested /ˈɪntrəstɪd/ (adj): thích thú với việc gì
interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ (adj): thú vị
-en Broad /brɔːd/ (adj): rộng broaden /ˈbrɔːdn/ (v): mở
rộng
IV TRƯỜNG HỢP TRỌNG ÂM RƠI VÀO ÂM TIẾT NGAY TRƯỚC HẬU TỐ
-ion Information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ (n) thông tin
Description /dɪˈskrɪpʃn/ (n) sự mô tả Alteration /ˌɔːltəˈreɪʃn/ (n) sự thay thế
-ian Politician /ˌpɒləˈtɪʃn/ (n) chính trị gia
Musician /mjuˈzɪʃn/ (n) nhạc sỹ
-ic Economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/ (adj) thuộc về nền kinh tế
Characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ (n) tính cách Catholic /ˈkæθlɪk/ (n) người theo đạo thiên chúa Ngoại lệ:
Lunatic /ˈluːnətɪk/ (n) người điên
Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/ (n) số học
-ics Mathematics /ˌmæθəˈmætɪks/ (n) môn toán học
Economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/ (n) môn kinh tế học Ngoại lệ:
Politics /ˈpɒlətɪks/ (n): chính trị học
-ical Mechanical /məˈkænɪkl/ (adj): thuộc về máy móc, cơ học
Chemical /ˈkemɪkl/ (adj): thuộc về hóa học
Trang 5FACEBOOK: HOANGXUAN.HANU 5
-al
-ial
-ual
Essential /ɪˈsenʃl/ (adj): thiết yếu
Potential /pəˈtenʃl/ (adj): có tiềm năng
Eventual /ɪˈventʃuəl/ (adj): cuối cùng Gradual /ˈɡrædʒuəl/ (adj): dần dần
Accidental /ˌæksɪˈdentl/ (adj) tình cờ, không cố ý
-uous
-ious
-eous
Continuous /kənˈtɪnjuəs/ (adj): không ngừng
Precious /ˈpreʃəs/ (adj): quý giá
Anxious /ˈæŋkʃəs/ (adj): lo lắng
Advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/ (adj): có lợi thế
-ive
-itive
attractive /əˈtræktɪv/ (adj): hấp dẫn creative /kriˈeɪtɪv/ (adj): sáng tạo competitive /kəmˈpetətɪv/ (adj): có tính cạnh tranh
-ory History /ˈhɪstri/ (n): lịch sử
Factory /ˈfæktri/ (n): xí nghiệp, nhà máy Victory /ˈvɪktəri/ (n): chiến thắng
-ity Identity /aɪˈdentəti/ (n): danh tính, bản sắc
Priority /praɪˈɒrəti/ (n): ưu tiên
-ury Injury /ˈɪndʒəri/ (n): vết thương, sự bị thương
Mercury /ˈmɜːkjəri/ (n): thủy ngân
-ular Regular /ˈreɡjələ(r)/ (adj): thường xuyên, đều đặn
Particular /pəˈtɪkjələ(r)/ (adj): tỉ mỉ, chi tiết Popular /ˈpɒpjələ(r)/ (adj): phổ biến Circular /ˈsɜːkjələ(r)/ (adj): thuộc hình tròn Curricular /kəˈrɪkjələ(r) (adj): liên quan đến chương trình học
Lưu ý: từ có chứa tổ hợp âm “ula” cũng có trọng âm rơi vào nguyên âm ngay trước “ula”
ambulance /ˈæmbjələns/ xe cứu thương regulatory /ˈreɡjələtəri/ (adj) liên quan đến điều tiết
-ulum Curriculum /kəˈrɪkjələm/ (n): chương trình học
Lưu ý: từ có chứa tổ hợp âm “ulu” cũng có trọng âm rơi vào nguyên âm ngay trước “ula”
Calculus /ˈkælkjələs/ (n): phép tính
Tumulus /ˈtjuːmjələs/ (n) nấm mồ
-ulo Fabulous /ˈfæbjələs/ (adj): tuyệt vời
Meticulous /məˈtɪkjələs/ (adj): tỉ mỉ Ridiculous /rɪˈdɪkjələs/ (adj): nực cười
-logy Apology /əˈpɒlədʒi/ (n): lời xin lỗi
Biology /baɪˈɒlədʒi/ (n): sinh học
-logist geologist /dʒiˈɒlədʒɪst/ (n): nhà địa chất học
biologist /baɪˈɒlədʒɪst/ (n): nhà sinh vật học
-graphy
-ophy
-omy
Photography /fəˈtɒɡrəfi/ (n): nhiếp ảnh Biography /baɪˈɒɡrəfi/ (n): tiểu sử, lý lịch Philosophy /fəˈlɒsəfi/
Economy ɪˈkɒnəmi/ Astronomy əˈstrɒnəmi/
-iar
-ior
Familiar /fəˈmɪliə(r) (adj): quen thuộc Interior /ɪnˈtɪəriə(r) (n): bên trong
Trang 6FACEBOOK: HOANGXUAN.HANU 6
-ish Abolish /əˈbɒlɪʃ/ (v): chấm dứt, bãi bỏ
Establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v): thiết lập, thành lập
-ify Identify /aɪˈdentɪfaɪ/ (v): nhận ra, phát hiện ra, tìm ra
Notify /ˈnəʊtɪfaɪ/ (v): thông báo Specify /ˈspesɪfaɪ/ (v): xác định rõ
-ience
-ient
Convenience /kənˈviːniəns/ (n): sự thuận tiện Experience /ɪkˈspɪəriəns/ (n): kinh nghiệm Efficient /ɪˈfɪʃnt/ (adj): có hiệu lực, có hiệu quả Recipient (n): người nhận
Ngoại lệ:
Confidence /ˈkɒnfɪdəns/ (n): sự tự tin
-ence
-ent
-ance
-ant
Dependence /dɪˈpendəns/ (n): sự lệ thuộc Dependent /dɪˈpendənt/ (adj): lệ thuộc Attendance /əˈtendəns/ (n): sự tham dự Attendant /əˈtendənt/ (n): người tham dự
Ngoại lệ:
Participant /pɑːˈtɪsɪpənt/ (n): người tham dự
-pathy Sympathy /ˈsɪmpəθi/ (n): sự thông cảm
Empathy /ˈempəθi/ (n): sự thấu cảm
-lysis Analysis /əˈnæləsɪs/ (n): sự phân tích
Catalysis /kəˈtæləsɪs/ (n): sự xúc tác
-ure Departure /dɪˈpɑːtʃə(r)/ (n) sự khởi hành
Procedure /prəˈsiːdʒə(r)/ (n): quy trình Exposure /ɪkˈspəʊʒə(r) (n): sự phơi, sự bóc trần, vạch trần
-us
-is
Bonus /ˈbəʊnəs/ (n): tiền thưởng
Focus /ˈfəʊkəs/ (n/v): tập trung
Oasis /əʊˈeɪsɪs/ (n): ốc đảo Crisis /ˈkraɪsɪs/ (n): cơn khủng hoảng
V TRƯỜNG HỢP TRỌNG ÂM RƠI VÀO CHÍNH HẬU TỐ
-oo Bamboo /ˌbæmˈbuː/ (n): cây tre
Kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/ (n): chuột túi Taboo /təˈbuː/ (n): điều cấm kị
Balloon /bəˈluːn/ (n): quả bóng
Maroon /məˈruːn/ (n) màu nâu sẫm, màu hạt dẻ
Tycoon /taɪˈkuːn/ (n): nhà tài phiệt
Typhoon /taɪˈfuːn/ (n): bão nhiệt đới
-ee Agree /əˈɡriː/ (v): đồng ý
Trainee /ˌtreɪˈniː/ (n): người được đào tạo Teenager /ˈtiːneɪdʒə(r) (n): thanh thiếu niên Ngoại lệ:
Employee /ɪmˈplɔɪiː/ (n): nhân viên
Committee /kəˈmɪti/ (n): ủy ban
-eer Engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ (n): kỹ sư
Volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ (n): tình nguyện viên Pioneer /ˌpaɪəˈnɪə(r)/ (n): người tiên phong
Ngoại lệ:
Reindeer /ˈreɪndɪə(r)/ (n): tuần lộc
Trang 7FACEBOOK: HOANGXUAN.HANU 7
-ese Vietnamese /ˌvjetnəˈmiːz/ (n): người Việt/ tiếng Việt
Japanese /ˌdʒæpəˈniːz/ (n): người Nhật/ tiếng Nhật
-ette Cigarette /ˌsɪɡəˈret/ (n): thuốc lá
Novelette /ˌnɒvəˈlet/ (n): tiểu thuyết ngắn Ngoại lệ: etiquette /ˈetɪket/ (n): nghi thức
-ique/-esque Unique /juˈniːk/ (adj): độc đáo
Technique /tekˈniːk/ (n): kỹ thuật Picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/ (adj): đẹp như tranh
-self Herself /hɜːˈself/ (đại từ phản thân): chính cô ấy
-ect Effect /ɪˈfekt/ (n): tác động
Correct /kəˈrekt/ (adj): đúng Respect /rɪˈspekt/ (n): sự tôn trọng
-fer Prefer /prɪˈfɜː®/ (v): thích hơn
Refer /rɪˈfɜː®/ (v): đề cập
-ain Maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì
Contain /kənˈteɪn/ (v): chứa
Entertain /ˌentəˈteɪn/ (v): chiêu đãi
Chú ý: quy tắc này chỉ dành cho động từ
-ental Fundamental /ˌfʌndəˈmentl/ (adj): thuộc về căn bản
Environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ (adj): thuộc về môi trường
-aire Questionnaire /ˌkwestʃəˈneə(r)/ (n): câu hỏi khảo sát
Millionaire /ˌmɪljəˈneə(r)/ (n): triệu phú
Extraordinaire /ɪkˌstrɔːdɪˈneə(r)/ (n): người phi thường
-ival Survival /səˈvaɪvl/ (n): sự tồn tại
Arrival /əˈraɪvl/ (n): sự đến nơi
-itis Appendicitis /əˌpendəˈsaɪtɪs (n): viêm ruột thừa
Arthritis /ɑːˈθraɪtɪs/ (n): viêm khớp
-ever However /haʊˈevə(r)/
Whenever /wenˈevə(r)
VI TRỌNG ÂM CỦA DANH TỪ GHÉP, TÍNH TỪ GHÉP, ĐỘNG TỪ GHÉP
- Danh t ừ ghép được viết liền nhau thường có trọng âm rơi vào âm tiết đầu:
schoolboy /ˈskuːlbɔɪ (n): cậu học sinh
paperknife /ˈpeɪpənaɪf (n): dao dọc giấy
airport /ˈeəpɔːt/ (n): sân bay
birthday /ˈbɜːθdeɪ/: ngày sinh nhật
- Danh t ừ ghép tạo thành từ ngữ động từ có trọng âm chính rơi vào thành phần
thứ nhất:
ˈcheck-up /ˈtʃek ʌp/ (n): sự kiểm tra toàn bộ, nhất là sức khỏe
ˈcheck-in /ˈtʃek ɪn/ (n): sự đăng ký ở khách sạn, sự đăng ký khi đi máy bay
ˈdropout /ˈdrɒpaʊt/ (n): người bỏ học giữa chừng
ˈbreakdown ˈbreɪkdaʊn/ (n): sự hỏng máy
ˈtryout /ˈtraɪaʊt/ (n): sự thử
Trang 8FACEBOOK: HOANGXUAN.HANU 8
- Tính t ừ ghép thường có trọng âm chính rơi vào thành phần thứ nhất:
airsick /ˈeəsɪk/: say máy bay
homesick /ˈhəʊmsɪk/: nhớ nhà
trustworthy /ˈtrʌstwɜːði/: đáng tin
waterproof /ˈwɔːtəpruːf/: chống thấm nước
indoor /ˈɪndɔː(r)/: trong nhà Ngoại lệ: duty-free /ˌdjuːti ˈfriː/: miễn thuế; snow-white /ˌsnəʊ ˈwaɪt/: trắng như tuyết
- Các tính t ừ ghép có cấu tạo Adv + P2/V-ed thì trọng âm chính rơi vào thành phần thứ 2:
bad-tempered /ˌbæd ˈtempəd/: nóng tính
short-sighted /ˌʃɔːt ˈsaɪtɪd/: cận thị
ill-timed /ˌɪl ˈtaɪmd/: không đúng lúc
well-done /ˌwel ˈdʌn/: tốt, nấu chín kỹ
well-dressed /ˌwel ˈdrest/: ăn mặc trang trọng
well-known /ˌwel ˈnəʊn/: nổi tiếng
- Động từ ghép [xem phần trọng âm từ có 3 âm tiết]
76 Giải Phóng, Đống Đa, Hà Nội
Ngõ 92 Đào Tấn, Ba Đình, Hà Nội