1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án chi tiết học kỳ 2 môn toán lớp 11 trường THPT Đinh thiên lý mã T1102 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì ME vuông góc (SAD) nên FF là hình chiếu vuông góc của MF lên (SAD).[r]

Trang 1

Đáp án đề thi HKII 2016-2017

1

(1.5 điểm) 1) Tính các giới hạn sau

a)

2 2

2

lim

x

x x

 

 b) lim 9 2 3 5 3 

    

2

2

2

5 3

2

x

x x

0.5đ 0.5đ

0.25đ

0.25đ

2

(1.5điểm) 2) Tìm m để hàm số sau liên tục tại x 0 2

2 2

3 1 4

2 ( )

7

3

x x

f x

  



2

3

f x

x

2

Để hàm số liên tục tại x 0 1 thì lim ( ) lim ( )2 2 (2)

x f x x f x f

1

m

Vậy m 1

0.5đ

0.25đ 0.25đ

0.5đ

3

(1.5điểm) 3)Tính đạo hàm các hàm số sau

a)

5

8 5

x

 

 

b) yx1 x2 2x

0.75đ

Trang 2

     

 

2

2

1

2

x

0.25đ 0.25đ

4

(1.5điểm) 4) Cho hàm số

2 1 2

x y x

 có đồ thị là (C)

2

'

x

a) Tại điểm B   1; 3

0 0

0

3 1

'( ) 5

y x

y x



  

 Phương trình tiếp tuyến là y5x2 b) Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng ( ) : 5d x y  8 0, nên ta có

 

0

0

1 5

3 2

x

y x

x x



Trường hợp 1:

0 0

0

3 1

'( ) 5

y x

y x



  

 Phương trình tiếp tuyến là y5x2

Trường hợp 1:

0 0

0

7 3

'( ) 5

y x

y x

  

 Phương trình tiếp tuyến là y5x22

0.25đ

0.25đ

0.5đ

0.25đ

0.25đ

5

(0,5 điểm)

Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị m

m1 4 x12x3 7x210x7 2 x 2017 4 m m 2 0 Đặt

f xmxxxx   xm m

Ta nhận thấy hàm số trên liên tục trên R với mọi m (1) Nhận thấy

3 2

0

7 89

2

7 89 2

x

x

 



Trang 3

Từ (1),(2), ta có

m1 4 x12x3 7x210x7 2 x 2017 4 m m 2 0

có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn

;

0.25đ

6

(3.5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O, có độ dàiAB a AD , 2a

Biết rằng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và 5

SA a Gọi M là trung điểm của BC

a) Chứng minh rằng: AD(SAB) và SB vuông góc với AD

Ta có

AD AB

AD SA SA ABCD AD ABCD

AD SAB

AB SA SAB

AB SA A

Ta có

AD SAB

AD SB

SB SAB

b) Xác định và tính góc giữa SC và (ABCD), SD và (SAB)

Do SA(ABCD)nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt

phẳng (ABCD), nên góc tạo bởi SC và (ABCD) là góc SCA

ACADCDa

Xét tam giác SAC vuông tại A, ta có

0 tanSCA SA 1 SCA 45

AC

Vậy góc giữa SC và (ABCD) là 45 độ

 Do AD(SAB)nên SA là hình chiếu vuông góc của SCD lên mặt phẳng (SAB), nên góc tạo bởi SD và (SAB) là góc DSA

Xét tam giác SAD vuông tại A, ta có

0 2

5

AD

SA

0.75đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

Trang 4

Vậy góc giữa SD và (SAB) là 41 48'0

c) Chứng minh rằng: (SOM)(SAD) Trong tam giác ABC có OA=OC (tính chất hình chữ nhật) và

MB=MC, do đó OM là đường trung bình của tam giác ABC Từ đó ta

có OM//AB Mà AB vuông góc AD nên OM vuông góc AD

( )

OM AD cmt

OM SA SA ABCD OM ABCD

OM SAD

AD SA SAD

AD SA A

OM SAD

d) Tính góc giữa (SMD) và (SAD)

Kẻ MO cắt AD tại E

Ta có ME vuông góc (SAD), vì E thuộc MO và MO vuông góc (SAD) (cmt)

Kẻ EF vuông góc SD

Vì ME vuông góc (SAD) nên FF là hình chiếu vuông góc của MF lên (SAD) Mà EF vuông SD nên MF vuông góc SD

( ),

MF SND MF SD

 Tam giác EFD đồng dạng tam giác SAD nên

5

Xét tam giác vuông NFE có

0 3

3

a

Vậy góc giữa (SMD) và (SAD) là 53 18'0

Lưu ý: Học sinh có thể làm cách tỉ số diện tích.

Chỉ cho 0.25đ nếu tính đúng diện tích SMD hoặc chứng minh SED là

hình chiếu của SMD lên (SAD).

0.25đ

0.25đ

0.5đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

Lưu ý: Học sinh làm cách khác, nếu đúng vẫn đủ điểm.

Ngày đăng: 20/01/2021, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w