1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KẾ TOÁN THU MUA NHẬP XUẤT VÀ DỰ TRỮ VẬT LIỆU CHI PHÍ VẬT LIỆU TRONG SỬ DỤNG

20 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế toán thu mua nhập xuất và dự trữ vật liệu chi phí vật liệu trong sử dụng
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Báo cáo tổng hợp kế toán
Năm xuất bản 2003
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 55,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào phiếu xuất kho của bên bán, hợp đồng kinh tế, hoá đơn giá trị gia tăng và biên bản kiểm vật tư sản phẩm hàng hoá.. Hai bên bàn bạc thoả thuận ký kết hợp đồng theo các điều kho

Trang 1

KẾ TOÁN THU MUA NHẬP XUẤT VÀ DỰ TRỮ VẬT LIỆU CHI

PHÍ VẬT LIỆU TRONG SỬ DỤNG

1 Phương pháp chứng từ và tập hợp chi phí nguyên vật liệu.

Căn cứ vào phiếu xuất kho của bên bán, hợp đồng kinh tế, hoá đơn giá trị gia tăng và biên bản kiểm vật tư sản phẩm hàng hoá Thủ kho tiến hành nhập hàng hoá và lập phiếu, nhập kho làm căn cứ để vào sổ nhập xuất, tồn kho nguyên vật liệu

2 Do đặc điểm sản xuất và đặc thù của sản phẩm là công trình, hạng mục công trình, giá trị nguyên vật liệu thường lớn nhiều vật liệu giá trị mỗi lần xuất lớn và giá trị xuất kho được tính theo phương pháp nhập trước, xuất trước

3 Đối với việc phân bổ chi phí vật liệu cho từng đối tượng sử dụng Công ty áp dụng phương pháp phân bổ chi phí trực tiếp

4 Đối với công cụ dụng cụ thường phân bổ trực tiếp nên không gây khó khăn cho việc tính giá thành

5 Cuối tháng căn cứ vào kết quả kiểm kê tồn kho vật liệu kế toán lập báo cáo nhập xuất tồn kho vật liệu

6 Phương pháp hach toán chi tiết nguyên vật liệu tại kho và phòng kế toán là phương pháp trực tiếp Căn cứ vào chứng từ nhập xuất trong quá trình thi công công trình và tập hợp chi phí tính giá thành sau khi công trình hoàn thành

Các nghiệp vụ liêm quan

Bộ chứng từ của nghiệp vụ số

1

Trang 2

ĐƠN VỊ: CÔNG TY ĐẦU TƯ XÂY

DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN KỸ

THUẬT SƠN VŨ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 0915819 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

  

-HỢP ĐỒNG MUA HÀNG

Năm 2003

Căn cứ vào pháp lệnh HĐKT của Hội đồng Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam công bố ngày 29/09/1989

Căn cứ nghị định số: HĐBT ngày / /1989 của HĐBT hướng dẫn việc thi hành pháp lệnh hợp đồng kinh tế

Hôm nay ngày 01 tháng 10 năm 2003.

Bên A: Công ty Xi măng Lam Hồng

Có tài khoản số: 1234567 tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: 11A Phan Đình Phùng - Thị xã Hà Tĩnh

Điện thoại: 039.857291

Do ông: Lê Văn Hùng: Chức vụ: Trưởng phòng kinh doanh làm đại diện

Bên B: Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 474

Có tài khoản số: 7643215 tại Ngân hàng Công thương tỉnh Hà Tĩnh

Địa chỉ: 26/03 - Thị xã Hà Tĩnh

Điện thoại: 039.856985

Do ông: Võ Viết Hoàng: Chức vụ: Trưởng phòng kinh doanh làm đại diện

Hai bên bàn bạc thoả thuận ký kết hợp đồng theo các điều khoản sau:

ĐIỀU I: TÊN HÀNG - SỐ LƯỢNG - GIÁ CẢ.

TT Tên hàng và quy cách ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền

Trang 3

ĐIỀU II: BÊN B: MUA CỦA BÊN A NHỮNG MẶT HÀNG.

TT Tên hàng và quy cách ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền

ĐIỀU III: QUY CÁCH PHẨM CHẤT.

Xi măng:

ĐIỀU IV: GIAO NHẬN VẬN CHUYỂN.

- Giao hàng tại kho bên B

- Chi phí vận chuyển

- Giá cả: 740đ/kg

- Thanh toán: Chưa thanh toán

ĐIỀU V: CAM KẾT CHUNG.

Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng này trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn trở ngại hai bên thông báo kịp thời cho nhau bằng văn bản trước 15 ngày để cùng nhau giải quyết

Bên nào vi phạm hợp đồng gây thiệt hại cho nhau phải bồi thường vật chất theo chính sách pháp luật hiện hành của Nhà nước nếu hợp đồng bị vi phạm không giải quyết được hai bên báo cáo trọng tài kinh tế để giải quyết

Hiệu lực của hợp đồng đến ngày 10/10/2003 Hợp đồng hết hiệu lực chậm nhất 10 ngày Hai bên phải gặp nhau để thanh lý quyết toán sòng phẳng theo quy định của hợp đồng kinh tế

Hợp đồng kinh tế chia làm 03 bản

Bên A: Giữ 1 bản

Bên B: Giữ 01 bản

Một bản gửi cơ quan trọng tài kinh tế

(Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu)

Trang 4

HOÁ ĐƠN (GTGT): Mẫu số:

Liên 2: Giao cho khách hàng

Ngày 01 tháng 10 năm 2003

Ký hiệu AA/03 Số: 000051

Đơn vị bán: Công ty xi măng Lam Hồng

Địa chỉ: 11A Phan Đình Phùng - Thị xã Hà Tĩnh: Mã TK:

Điện thoại: 039.857291: Mã số:

Họ và tên người nhận hàng: Trần Thị Lam

Đơn vị: Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 474

Địa chỉ: 26/03 - Thị xã Hà Tĩnh: Số TK: 1235674

Hình thức thanh toán: Chưa thanh toán

Mã số:

TT Tên hàng và quy cách ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền

Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 936.1000

Tổng cộng tiền thanh toán: 10.297.100

Số tiền viết bằng chữ: Mười triệu hai trăm chín bảy nghìn một trăm đồng chẵn).

Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Liên 1: Lưu

Liên 2: Giao cho khác hàng

Liên 3: Dùng thanh toán

Trang 5

ĐƠN VỊ: CÔNG TY ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ

PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT SƠN VŨ

Mẫu số: 08 - VT

Đơn vị: Đội công trình I Ban hành theo QĐ số: 1141 - TC/QĐ/CĐKT

Ngày 01 tháng 11 năm 1995 của BTC

BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM

Vật tư - Sản phẩm - Hàng hoá

Ngày 02 tháng 10 năm 2003

Thời điểm kiểm kê: 15 giờ 45 phút ngày 02/10/2003

Bản kiểm nghiệm gồm:

Ông (bà): Hoàng Thị Hà: Trưởng ban

Ông (bà): Nguyễn Đình Sơn: Uỷ viên

Ông (bà): Lê Thị Nguyệt: Uỷ viên

Đã kiểm kê những mặt hàng sau đây:

T

T

Tên, nhãn hiệu

quy cách VT sản

phẩm hàng hoá

số ĐVT ĐG

Theo

sổ sách

Theo kiểm kê

Chênh lệch Phẩm chất Thừ

a

Thiế u

Còn tốt 100%

Ké m PC

Mấ t PC

0

12.65 0

12.65 0

Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Thủ kho Trưởng ban kiểm

Ý kiến quyết định,

chất lượng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trang 6

Đơn vị: CÔNG TY ĐẦU

TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT

TRIỂN KỸ THUẬT SƠN

Mẫu số: 01 - VT Nợ: 152

ĐC: 26/03 - Thị xã Hà

Tĩnh

PHIẾU NHẬP KHO Có: 331

Ngày 01/10/2003 QĐ số: 1141

-TC/QĐ/CDKT Ngày 01/11/1995 Của

BTC

Họ tên người giao hàng: Trần Viết Nam

Theo hoá đơn: Số: 1111 ngày 01 tháng 10 năm 2003 của Công ty xi

măng Lam Hồng

Nhập tại kho: Công ty

T

T

Tên, nhãn hiệu,

quy cách, phẩm

chất VT, (SP, HH)

Mã số ĐVT

Số lượng

Đơn giá Thành

tiền

Theo C từ

Thực nhập

0

0

Tổng số tiền: Bằng chữ: (Chín triệu ba trăm sáu mốt nghìn đồng chẵn)

Nhập ngày 01 tháng 10 năm 2003

Phụ trách cung tiêu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng Kế toán đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 7

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

  

-GIẤY KÝ NHẬN NỢ

(Mẫu viết tay)

Hôm nay ngày 01 tháng 10 năm 2003 tôi Trần Công Cường, Giám đốc Công

ty quản lý và sửa chữa đường bộ 474 có mua xi măng của Công ty Lam Hồng số 11A Phan Đình Phùng - Thị xã Hà Tĩnh Số lượng 12.650kg giá mua chưa thuế VAT 10% là 740/kg thành tiền là: 9.361.000

Chưa thanh toán theo chứng từ hai bên đã thoả thuận và lập Hẹn sau 15 ngày tôi sẽ thanh toán đủ theo hợp đồng Nếu sai sót tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm

Trang 8

Đơn vị: CÔNG TY ĐẦU TƯ

XÂY DỰNG VÀ PHÁT

TRIỂN KỸ THUẬT SƠN VŨ

Mẫu số: 01 - VT Nợ: 152

ĐC: 26/03 - Thị xã Hà Tĩnh PHIẾU XUẤT KHO Có: 331

Ngày 04 tháng 10 năm 2003 QĐ số: 1141 - TC/QĐ/CDKT

Ngày 01/11/1995 Của BTC

Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Hạnh

Địa chỉ: Đội Công trình 1 Cầu Cừa

Lý do xuất kho: Xuất nguyên vật liệu thi công

Xuất tại kho Công ty

T

T

Tên, nhãn hiệu,

quy cách, phẩm

chất VT, (SP, HH)

Mã số ĐVT

Số lượng

Đơn giá Thành

tiền

Theo C từ

Thực xuất

0

0

Cộng thành tiền: (Bằng chữ):(Chín triệu ba trăm sau mốt nghìn đồng chẵn)

Xuất ngày 04 tháng 10 năm 2003

Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Phụ trách cung tiêu Người nhận hàng Thủ kho

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ

tên)

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ

tên)

(Ký ghi rõ họ tên)

Trang 9

Địa chỉ: CÔNG TY ĐẦU TƯ

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN

KỸ THUẬT SƠN VŨ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  

-HỢP ĐỒNG MUA HÀNG

Năm 2003

Căn cứ pháp lệnh HĐKT của Hội đồng Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam công bố ngày 29/09/1989

Căn cứ Nghị định số: HĐBT ngày / /1989 của HĐBT hướng dẫn việc thi hành pháp lệnh HĐBT

Hôm nay ngày 05 tháng 10 năm 2003.

Bên A: Công ty vật tư Hoa Phương

Có tài khoản số: 988577 taij Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh

Do ông: Trần Hữu Phương: Chức vụ: Trưởng phòng kinh doanh làm đại diện

Bên B: Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 474

Có tài khoản số: 7653214 Tại Ngân hàng công thương tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: 26/03 thị xã Hà Tĩnh

Điện thoại: 039.856985

Do ông: Nguyễn Văn Bản: Phó Giám đốc Công ty làm đại diện

Hai bên bàn bạc thoả thuận ký kết hợp đồng theo các điều khoản sau

ĐIỀU I: TÊN HÀNG - SỐ LIỆU - GIÁ CẢ.

TT Tên hàng và quy cách ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền

Trang 10

ĐIỀU II: BÊN B: MUA CỦA BÊN A NHỮNG MẶT HÀNG.

TT Tên hàng và quy cách ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền

ĐIỀU III: QUY CÁCH - PHẨM CHẤT.

Theo tiêu chuẩn Việt Nam

ĐIỀU IV: GIAO NHẬN, VẬN CHUYỂN.

Giao hàng tại kho bên B

Cước phí vận chuyển

Bao bì đóng gói

Giá cả: Chưa thuế

Thép tấm: 6.500đ/kg

Thép 114: 60.000đ/m

Thép 76: 40.000đ/m

Thanh toán bằng tiềm mặt

ĐIỀU V: CAM KẾT CHUNG.

Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng này Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn trở ngại hai bên thông báo kịp thời cho nhau bằng văn bản trước 15 ngày để cùng nhau giải quyết

Bên nào vi phạm hợp đồng gây thiệt hại cho nhau phải bồi thường vật chất theo chính sách hiện hành của Nhà nước Nếu hợp đồng bị vi phạm không tự giải quyết được hai bên báo cáo trọng tài kinh tế để giải quyết

Hiệu lực của hợp đồng đến ngày 15/10/2003 Hợp đồng hết hiệu lực chậm nhất 10 ngày, hai bên phải gặp nhau để thanh lý quyết toán sòng phẳng theo quy định của HĐKT

Hợp đồng làm thành 03 bản

Bên A: Giữ 01 bản

Bên B: Giữ 01 bản

Một bản gửi cơ quan trọng tài kinh tế

(Kế toán trưởng) (Kế toán trưởng)

Trang 11

HOÁ ĐƠN (GTGT)

Mẫu số:

Liên 2; Giao cho khác hàng Ký hiệu AA/03

Ngày 05 tháng 10 năm 2003 Số: 0000051

Đơn vị bán hàng: Công ty vật tư Hoa Phương

Địa chỉ: Thị xã Hà Tĩnh: Số tài khoản:

Điện thoại: 039.857770 - Mã số:

Họ tên người giao hàng: Trần Đình Nam

Đơn vị: Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 474

Địa chỉ: 26/03 thị xã Hà Tĩnh: Số tài khoản: 7654321

Hình thức thanh toán: Tiền mặt: Mã số:

TT Tên hàng hoá dịch

vụ

Thuế suất GTGT 5% Tiền thuế GTGT:

707.850

Tổng cộng tiền thanh toán: 14.864.850

Số tiền (viết bằng chữ): Mười bốn triệu tám trăm sáu tư nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn.

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Liên 1: Lưu

Liên 2: Giao cho khách hàng

Liên 3: Dùng thanh toán

Trang 12

BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM VẬT TƯ, SẢN PHẨM HÀNG HOÁ

Ngày 05 tháng 10 năm 2003

- Thời điểm kiểm kê: 16 giờ 15 phút ngày 05 tháng 10 năm 2003

- Bản kiểm nghiệm gồm:

Ông (bà): Phạm Ngọc Minh: Trưởng ban

Ông (bà): Lê Thị Hà: Uỷ viên

Ông (bà): Nguyễn Văn Hùng:Uỷ viên

- Đã kiểm kê những mặt hàng dưới đây

T

T

Tên nhãn

hiệu quy

cách, vật tư

SP, HH

M ã số

ĐV T

Đơn giá

The

o sổ sách

Theo kiểm

kê Chênh lệch Phẩm chất

Thừa Thiếu Còn tốt 100% Ké m

PC

Mấ t PC

1 Thép tấm kg 6.500 105

2 Tháp ống

3 Thép ống 76 m 40.00

0

Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Thủ kho Trưởng ban kiểm

ý kiến giải quyết số

chênh lệch

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Trang 13

Đơn vị: CÔNG TY ĐẦU TƯ

XÂY DỰNG VÀ PHÁT

TRIỂN KỸ THUẬT SƠN VŨ

Mẫu số: 01 - VT Nợ: 452

Địa chỉ: 26/03 - Thị xã Hà Tĩnh PHIẾU NHẬP KHO Có: 331

Ngày 04 tháng 10 năm 2003 QĐ số: 1141 - TC/QĐ/CDKT

Ngày 01/11/1995 Của BTC

Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Ninh

Theo hoá đơn GTGT số: 1113 ngày 05/10/2003 của Công ty vật tư Hoa Phương

Nhập tại kho Công ty

T

T

Tên, nhãn hiệu,

quy cách, phẩm

chất VT, (SP, HH)

Mã số ĐVT

Số lượng

Đơn giá Thành

tiền

Theo C từ

Thực nhập

0

Tổng số tiền: (Bằng chữ): (Mười bốn triệu một trăm năm bảy nghìn đồng chẵn)

TP cung tiêu người giao hàng Thu kho Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ

tên)

(Ký ghi rõ họ tên)

(Ký ghi rõ họ tên)

Trang 14

Đơn vị: CÔNG TY ĐẦU TƯ

XÂY DỰNG VÀ PHÁT

TRIỂN KỸ THUẬT SƠN VŨ

Quyển sổ:

Mẫu số:

Địa chỉ: 26/03 - Thị xã Hà Tĩnh PHIẾU CHI Số 08: QĐ số 1141

-TC/QĐ/CĐKT

Ngày 05 tháng 10 năm 2003 Ngày 01/11/1995

Của BTC Nợ:

Có:

Họ và tên người nhận tiền: Trần Hữu Hoàng

Địa chỉ: Công ty vật tư Hoa Phương

Lý do chi: Trả tiền mua NVL thép

Số tiền: 14.864.850

Viết bằng chữ: (Mười bốn triệu tám trăm sáu tư nghìn tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)

Kèm theo: 03 chứng từ gốc

Đã nhận đủ

Viết bằng chữ: (Mười bốn triệu tám trăm sáu tư nghìn tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)

Ngày 05 tháng 10 năm 2003

Thủ trưởng ĐV Kế toán trưởng Người lập phiếu Người nộp Thủ quỹ

(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trang 15

Đơn vị: CÔNG TY ĐẦU TƯ

XÂY DỰNG VÀ PHÁT

TRIỂN KỸ THUẬT SƠN VŨ

Mẫu số: 01 - VT

Địa chỉ: 26/03 - Thị xã Hà Tĩnh PHIẾU XUẤT KHO QĐ số: 1141

-TC/QĐ/CDKT

Ngày 19 tháng 10 năm 2003 Ngày 01/11/1995 Của BTC

Nợ:

Có:

Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Hạnh

Địa chỉ: Đội công trình I cầu Cừa

Lý do xuất kho: Tiến hành thi công cầu Cừa

Xuất tại kho Công ty

T

T

Tên, nhãn hiệu,

quy cách, phẩm

chất VT, (SP, HH)

Mã số ĐVT

Số lượng

Đơn giá Thành

tiền

Theo C từ

Thực xuất

0

Cộng thành tiền: (Bằng chữ): (Mười bốn triệu một trăm năm bảy nghìn đồng chẵn)

Xuất ngày 19 tháng 10 năm 2003

Thủ trưởng ĐV Kế toán trưởng PT cung tiêu Người nhận hàng Thủ kho

(Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ tên) (Ký ghi rõ họ

tên)

(Ký ghi rõ họ tên)

(Ký ghi rõ họ tên)

Trang 16

Đơn vị: CÔNG TY

ĐTXD VÀ PTKT

SƠN VŨ

BẢNG KÊ TỔNG HỢP NHẬP - XUẤT - TỒN

NGUYÊN VẬT LIỆU

Trong tháng 10 năm 2003

NVL

Đơ

n

VT

Tồn đầu tháng Nhập trong tháng Xuất trong

tháng Tồn cuối tháng

Xi

măn

g

kg 6.312 4.670.880 12.650 9.361.000 12.65

0 9.361.000 4.670.880 4.670.880

Sắt 8 kg 34.272.0

00 34.272.000 141 862.920 141 862.920 34.272.000 34.272.000 Thép

tấm kg 2.930 19.045.000 1.058 6.877.000 1.058 6.877.000 2.930 19.045.000 Tấm

cao

su

tấm 50 40.000.00

0

40 32.000.00

0

40 32.000.0

00

50 40.000.00

0

Sắt

10

-12

kg 7.260 45.012.00

0 1.495 12.059.000 1.495 12.059.000 7.260 45.012.000

Thép

114 m 10 6.000.000 72 4.320.000 72 4.320.000 10 6.000.000 Nhựa

đườn

g

kg 980 2.940.000 980 2.940.00

0

Thép

76 m 74 2.960.000 74 2.960.000

Đá m 3

Cát m 3

Sắt

chốn

g rỉ

kg 120 2.160.000 120 2.160.00

Sơn

màu

ghi

kg 109 2.180.000 109 2.180.00

0

Củi

nấu

nhựa

Xăng

dầu

lít 4.200 21.000.00

0

10.000 50.000.00

0

14.20 0

75.000.0 00

Thép

buộc

ống

nhựa

100

Cộng 170.000.0 127.891.9 148.891.9 149.000.0

Trang 18

Đơn vị: CÔNG TY

ĐẦU TƯ XÂY

DỰNG VÀ PHÁT

TRIỂN KỸ THUẬT

SƠN VŨ

SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU

Năm 2003 Tài khoản: 152 Tên kho: Kho Công ty Tên, quy cách vật liệu; Xi măng

Đơn vị tính: kg

Chứng từ

Diễn giải TKĐƯ

Đơn giá

Số

hiệu

ngày

01 01/10 331 740 12.650 9.361.000 12.650 9.361.000 0 0

Cuối kỳ

3.612 4.670.880

Ngày tháng năm 2003

Người ghi sổ

Kế toán trưởng

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 19

Đơn vị: CÔNG TY ĐẦU TƯ

XÂY DỰNG VÀ PHÁT

TRIỂN KỸ THUẬT SƠN VŨ

SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU

Năm 2003 Tài khoản: 152 Tên kho: Kho Công ty Tên, quy cách vật liệu: Thép 114

Chứng từ

ĐƯ

Đơn giá

Số

hiệu

ngày

Ngày tháng năm 2003

Ngày đăng: 29/10/2013, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thanh toán: Chưa thanh toán. - KẾ TOÁN THU MUA NHẬP XUẤT VÀ DỰ TRỮ VẬT LIỆU CHI PHÍ VẬT LIỆU TRONG SỬ DỤNG
Hình th ức thanh toán: Chưa thanh toán (Trang 4)
BẢNG KÊ TỔNG HỢP NHẬP - XUẤT - TỒN - KẾ TOÁN THU MUA NHẬP XUẤT VÀ DỰ TRỮ VẬT LIỆU CHI PHÍ VẬT LIỆU TRONG SỬ DỤNG
BẢNG KÊ TỔNG HỢP NHẬP - XUẤT - TỒN (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w