1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Đề cương ôn tập học kì 1 Marie Curie- Toán 6 (2015-2016) - ÔN THI TOÁN

5 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 590,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6: Có 48 quả cam và 18 quả quýt. Hỏi có thể chia số cam, quýt cho bao nhiêu em và mỗi em được bao nhiêu quả cam, quả quýt sao cho các em được các phần như nhau. Biết rằng số học[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - TOÁN 6

Trường: THCS Marie Curie (2015-2016)

PHẦN 1: SỐ HỌC

A Bài tập cơ bản

Bài 1: Thực hiện các phép tính (tính hợp lý nếu có thể)

a) 134 [61 ( 134) ( 91)]      b) ( 596) 2001 189 ( 404) 1999     

c)  157 ( 1326 825) (248 326) ( 352)        d) [3185 : 13 15.(3  2  10)]: 115

( 45).( 16).125.( 1)    g) ( 424).143 ( 424).856 424     h) 25.(85 47) 85.(47 25)   

i) 47.(23 50) 23.(47 50)    j)  12.(13 29) 13.(12 29)   

Bài 2: Tìm x biết

a) (x 35) 120 0   b) 156 3.(  x  1) 42

(2x 1)  25 e) 2.3x 2.9 2  4.3 4 f) 15   x 2 17 ( 8)  

g) (3x 12).(2 x) 0  h) (x 4).(x  4) 0

i) 5.(7 3 ) 7(2  xx 2) 0  j) 3.(x 2) 2.(x  1) 11

Bài 3: Tìm cặp số x y,  biết

a) (2 x y).(   3) 15 b) (2x 1).(y   4) 13

Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết rằng

a) 250 x; 150 x và 5 x 20 b) x15 ;x 35 ;x 42 và 250 x 850 c) 452 chia x dư 32 và 321 chia x dư 21

Bài 5: Giáo viên chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy thành một số phần thưởng như nhau để thưởng cho các học sinh giỏi nhân dịp tổng kết năm học Hỏi có thể

Trang 2

chia được được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chí và bao nhiêu tập giấy?

Bài 6: Có 48 quả cam và 18 quả quýt Hỏi có thể chia số cam, quýt cho bao nhiêu em và mỗi em được bao nhiêu quả cam, quả quýt sao cho các em được các phần như nhau Biết rằng số học sinh được chia không nhỏ hơn 5

Bài 7: Có 100 quyển vở và 90 bút chì Người ta chia vở và bút thành các phần thưởng đều nhau, mỗi phần thưởng gồm cả hai loại Nhưng sau khi chia còn thừa 4 quyển vở và 18 bút chì (không

đủ để chia đều) Hỏi có bao nhiêu phần thưởng và mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì?

Bài 8: Số học sinh của một trường xếp hàng 36; 48 hoặc 52 đều thừa 8 em, còn xếp hàng 47 thì vừa đủ Tính số học sinh của trường đó biết rằng tổng số học sinh ít hơn 2000 em

Bài 9: Học sinh khối 6 xếp hàng 10 thì thừa 3 em học sinh, nếu xếp hàng 8 thì thừa 1 học sinh Tính số học sinh khối 6 biết rằng số học sinh trong khoảng từ 250 đến 300 học sinh

Bài 10: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số, biết rằng khi lấy số đó chia cho 18; 30; 45 có số dư lần lượt là 8; 20; 35

Bài 11: Các số sau là số nguyên tố hay hợp số và giải thích tại sao

a) A 1.3.5.7 .13 20  b) B147.247.347 13

c) C123456789 729 d) D5.7.8.9.11 132

Bài 12: Tìm các chữ số a b, thỏa mãn

a) 8 36 2; 5a b và 9 b) 34 5 2; 3; 5a b

c) 18 93a b chia cho 2; 5; 9 đều dư 1

B Bài tập nâng cao

Bài 1: Thu gọn biểu thức ( tính giá trị nếu có thể)

a) 2 3 2015 2016

b) 2 3 4 2015 2016

3 3 3 3 3 3

c) Q          1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 299 300 301 302       

Bài 2: Cho A  7 7 2  7 3   7 36

Trang 3

a) A là số chẵn hay số lẻ b) Chứng minh rằng A 3; 8; 19

c) Tìm chữ số tận cùng của A d) Chứng tỏ A không là số chính phương

Bài 3: Tìm số nguyên tố p sao cho

a) 3p 5 là số nguyên tố b) p 2;p 8;p 16 đều là số nguyên tố c) p 8 và p 10 là số nguyên tố

Bài 4: Chứng minh rằng

a) Nếu ab 3cd thì abcd 43 b) Nếu abc 2def thì abcdef 23 và 29

c) Nếu abc def 37 thì abcdef 37

Bài 5: Tìm số tự nhiên n, biết

a) (n 4) (n 1) b) (3n 1) (n 2)

c) (n2  2n 3) (n 1)

Bài 6: Tìm hai số tự nhiên a b, biết rằng

a) a b 162 và ƯCLN( ; ) 18a b  b) BCNN( ; ) 300a b  và ƯCLN( ; ) 15a b

c) a b 2940 và BCNN( ; ) 210a b

Bài 7: Tìm ƯCLN của

a) 18n3 và 21n4 b) 9n13 và 3n4

c) 2n1 và 9n4

Bài 8: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, các cặp số sau đây là hai số nguyên số cùng nhau a) 7n10 và 5n7 b) 12n1 và 30n2

Bài 9:

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của:

A    x y B  (x 8) 2  2015

b) Tìm giá trị lớn nhất của:

2

C  x  yD   (x 5) 4  2016

Trang 4

PHẦN II: HÌNH HỌC

Bài 1: Trên tia Ox lấy hai điểm A B, sao cho OA 2cm OB;  4cm

a) Chứng minh A nằm giữa OB

b) So sánh OAAB

c) Chứng minh A là trung điểm của đoạn thẳng OB

Bài 2: Cho hai tia đối nhau OxOx' Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA 3cm Trên tia Ox'

lấy điểm B sao cho OB 3cm Chứng minh rằng O là trung điểm của đoạn thẳng AB

Bài 3: Trên tia Ox lấy hai điểm A B, sao cho OA 2cm OB;  5cm

a) Tính AB

b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC 1cm Tính AC

c) Chứng minh A là trung điểm của đoạn thẳng BC

Bài 4: Trên tia Ax lấy hai điểm B C, sao cho AB 5cm AC;  7cm

a) Tính BC

b) Trên tia đối của tia Ax lấy điểm D sao cho AD 2,5cm Tính BD

c) Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE 3cm

- Tính BE

- Chứng minh B là trung điểm của AE

Bài 5: Cho đoạn thẳng AB 6cm Gọi C là trung điểm của AB Lấy điểm D E, trên đoạn thẳng

AB sao cho AD BE  2cm

a) Tính CDCE b) Chứng minh C là trung điểm của DE

Bài 6: Cho bốn điểm A B C D, , , theo thứ tự đó trên một đường thẳng sao cho AB CD  3cm,

5

BCcm Chứng tỏ rằng:

a) AC BD

b) Hai đoạn thẳng BCAD có trung điểm trùng nhau

Bài 7: Vẽ đoạn thẳng AB 6cm Trên đó lấy hai điểm M N, khác A B, sao cho AM BN  5cm

Ngày đăng: 20/01/2021, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w