2.4 THỰC TRẠNG QUẢN CÔNG TÁC QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU TẠI TRUNG TÂM THÔNG TIN DI ĐỘNG KHU VỰC 1 70 Chương III MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐỀ XUẤT NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN QUẢN TRỊ DOANH THU
Trang 3Chương I CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ, DOANH THU, KHOẢN
PHẢI THU VÀ HÀNG TỒN KHO
1
PHẢI THU
19
Trang 42.1 TỔNG QUAN VỀ TRUNG TÂM THÔNG TIN DI ĐỘNG KHU VỰC 1,
CÔNG TY THÔNG TIN DI ĐỘNG
40
Trang 52.4 THỰC TRẠNG QUẢN CÔNG TÁC QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU TẠI
TRUNG TÂM THÔNG TIN DI ĐỘNG KHU VỰC 1
70
Chương III MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐỀ XUẤT NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC
KẾ TOÁN QUẢN TRỊ DOANH THU, KHOẢN PHẢI THU VÀ HÀNG TỒN KHO TẠI TRUNG TÂM THÔNG TIN DI ĐỘNG KHU VỰC I
90
THU, KHOẢN PHẢI THU, HÀNG TỒN KHO TẠI TRUNG TÂM 1
3.2.2.1 Kết nối với hệ thống IN với chương trình quản lý bán hàng tập trung để quản
lý tình trạng bộ trọn gói, thẻ cào
93
3.2.2.2 Kết nối hệ thống quản lý EZ với chương trình quản lý bán hàng tập trung để
quản lý doanh thu, tồn kho EZ
95
3.2.3.1 Giải pháp 1: sử dụng chặn cắt online khi công nợ của khách hàng vượt mức
đặt cọc 100%
97
3.2.3.2 Giải pháp 2: Quản lý tình hình sử dụng hóa đơn của đại lý, gắn việc thu cước
gạch nợ cho khách hàng với việc sử dụng hóa đơn thu cước
99
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 6Trong bối cảnh nền kinh tế có nhiều cơ hội cũng như thách thức cho các doanh nghiệp như hiện nay, thông tin chính xác, kịp thời và thích hợp về các nguồn lực kinh
tế và về các mặt hoạt động của doanh nghiệp có ý nghĩa quan trọng đối với sự thành công của mỗi doanh nghiệp Trong bối cảnh ấy, kế toán quản trị đã và đang trở thành một lĩnh vực không thể thiếu trong mọi doanh nghiệp Kế toán quản trị cung cấp thông tin phục vụ cho công tác quản trị doanh nghiệp Một trong những nội dung quan trọng của kế toán quản trị là cung cấp thông tin chính xác theo yêu cầu của nhà quản trị về doanh thu, khoản phải thu, hàng tồn kho để có những quyết định phù hợp
Trung tâm thông tin di động Khu vực I, Công ty Thông tin di động là đơn vị quản
lý, vận hành khai thác mạng thông tin di động Mobifone trên địa bàn 14 tỉnh miền Bắc Cũng như trên các thị trường khác, Trung tâm 1 phải đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt từ các đối thủ Các nhà quản lý của Trung tâm vì vậy luôn yêu cầu phải được được cung cấp thông tin một cách nhanh chóng, chính xác, đúng yêu cầu về doanh thu, công nợ, hàng tồn kho, trên cơ sở phân tích, đánh giá để đưa ra những quyết định kịp thời đối phó với thị trường luôn biến động
Vì vậy kế toán quản trị tại Trung tâm thông tin di động Khu vực 1 bước đầu đã được hình thành và đáp ứng được cơ bản yêu cầu thông tin của nhà quản trị về doanh thu, công nợ phải thu, hàng tồn kho Tuy nhiên công tác kế toán quản trị tại Trung tâm cũng tồn tại những hạn chế nhất định Là một nhân viên tại Phòng Kế toán của Trung tâm, với mong muốn hoàn thiện hơn nữa công tác kế toán nói chung và công tác kế toán quản trị nói riêng đáp ứng tốt nhất yêu cầu cung cấp thông tin cho các nhà quản lý
Trung tâm, tôi đã lựa chọn đề tài “ Một số giải pháp hoàn thiện công tác kế toán
quản trị doanh thu, phải thu, kho hàng tại Trung tâm thông tin di động Khu vực I”,
hy vọng đề tài sẽ có ý nghĩa và đóng góp thiết thực trong việc hoàn thiện một phần công tác kế toán quản trị tại Trung tâm Thông tin di động Khu vực I
2 Mục đích nghiên cứu:
Trang 7động Khu vực 1, tác giả đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện hơn nữa công tác kế toán quản trị doanh thu, khoản phải thu, hàng tồn kho tại Trung tâm thông tin di động Khu vực I theo kịp với yêu cầu cung cấp thông tin của nhà quản lý
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu:
Đối tượng nghiên cứu chủ yếu của luận văn là công tác kế toán quản trị doanh thu, khoản phải thu, hàng tồn kho tại Trung tâm thông tin di động Khu vực I
Luận văn sẽ hệ thống hóa các cơ sở lý luận về công tác kế toán quản trị, doanh thu, khoản phải thu, hàng tồn kho áp dụng vào tình hình thực tế và phù hợp với đặc điểm, đặc thù kinh doanh tại Trung tâm thông tin di động Khu vực 1
Luận văn sẽ đi sâu nghiên cứu, phân tích, đánh giá công tác quản trị doanh thu, khoản phải thu, hàng tồn kho đang thực hiện tại Trung tâm thông tin di động khu vực
I Bao gồm phân loại, phân tích đặc điểm doanh thu, khoản phải thu, hàng tồn kho tại Trung tâm 1; qui trình ghi nhận, quản lý, cung cấp thông tin về doanh thu, khoản phải thu, hàng tồn kho từ đó đưa ra các đề xuất nhằm hoàn thiện công tác kế toán quản trị doanh thu, khoản phải thu, hàng tồn kho tại đây
Về phạm vi nghiên cứu, tác giả sẽ tiến hành quan sát, phân tích, đánh giá tình hình quản lý doanh thu, khoản phải thu, hàng tồn kho trong phạm vi toàn Trung tâm thông tin di động Khu vực I bao gồm văn phòng Trung tâm, các Chi nhánh, các Cửa hàng trên địa bàn 14 tỉnh miền Bắc
4 Phương pháp nghiên cứu:
Luận văn sử dụng phương pháp hệ thống hóa lý luận, kết hợp với quan sát, phân tích, đánh giá thực tế công tác kế toán quản trị doanh thu, khoản phải thu, hàng tồn kho tại Trung tâm thông tin di động Khu vực I để chỉ ra những hạn chế từ đó đưa ra các đề xuất nhằm hoàn thiện
5 Kết cấu của Luận văn:
Trang 8Chương II: Thực trạng công tác kế toán quản trị doanh thu, khoản phải thu, hàng
tồn kho tại Trung tâm thông tin di động Khu vực 1
Chương III: Một số giải pháp đề xuất nhằm hoàn thiện công tác kế toán quản trị
doanh thu, khoản phải thu, hàng tồn kho tại Trung tâm thông tin di động Khu vực I Ngoài ra, Luận văn còn có phụ lục, danh mục bảng biểu, sơ đồ, danh mục các từ viết tắt và danh mục tài liệu tham khảo
Mặc dù tác giả đã có nhiều cố gắng, song do kiến thức còn hạn chế nên chắc chắn luận văn còn nhiều thiếu sót, tác giả mong nhận được sự góp ý của quý thầy cô
và bạn đọc để luận văn được hoàn thiện
Xin chân thành cảm ơn!
Trang 9[1]
CHƯƠNG I CƠ N N N NH H H N H I H H NG N H 1.1 NG N N N
1.1.1
ồ
ố
(1) ố
(2) ố
(3) ố
ố
ố
ố
ố
(2) v ố
Trang 10
[2]
ố
ố
N
ồ
ố
ố ố
ồ ố
ố
ế ệ
toán qu n tr là vi c thu th p, x lý, phân tích và cung c p thông tin kinh t , tài chính theo yêu c u qu n tr và quy nh kinh t , tài chính trong n i b k
- toán qu n tr là vi c thu th p, x lý, phân tích và cung c p thông tin kinh t , tài chính theo yêu c u qu n tr và quy nh kinh t , tài chính trong n i b k toán (Lu t K toán, kho u 4)
K toán qu n tr nh m cung c p các thông tin v ho ng n i b c a doanh nghi a t ng b ph n (trung tâm chi phí), t ng công vi c, s n ph m;
c hi n v i k ho ch v doanh thu, chi phí, l i nhu n;
qu n lý tài s n, v n vốn, công n ; Phân tích mối quan h gi a chi phí v i khối
ng và l i nhu n; L a ch n thông tin thích h p cho các quy n h n
và dài h n; L p d toán ngân sách s n xu t, kinh doanh; nh m ph c v vi u
Trang 11[3]
hành, ki m tra và ra quy nh kinh t K toán qu n tr là công vi c c a t ng doanh nghi c chỉ ng dẫn các nguyên t c, cách th c t ch c và các n i dung, toán qu n tr ch y u t u ki n thu n l i cho doanh nghi p th c hi
ố
ố
ố ố
ẫ 1.1.2 N
-
Thu th p, x lý thông tin, số li u k toán theo ph m vi, n i dung k toán qu n tr c nh theo t ng th i k Ki nh m c, tiêu chu n, d toán Cung c p thông tin theo yêu c u qu n tr n i b c b ng báo cáo k toán qu n tr T ch c phân tích thông tin ph c v cho yêu c u l p k ho ch và ra quy nh c o doanh nghi p ồ
ồ
ồ
ố ố ố
ố
ồ ố
Trang 12[4]
ố
-
-
ố ố
-
-
- ố - ố -
ồ
ồ
C
Trang 13[5]
ồ
ồ
ố
ồ
- Cung c p thông tin cho quá trình xây d ng k ho ch: K ho ch là m t ch c ng c a qu n lý, vi c xây d ng k ho ch h p lý cho các m
lai trong n n kinh t th ng có tính c nh tranh là m t v sống còn c a doanh nghi p K ho ch mà nhà qu n tr ph i l i hình th c d toán D toán là s liên k t các m c tiêu l i v i nhau và chỉ ng và s d ng nh ng nguồn l c sẵn có v m c nh ng m ch p k ho ch và d toán c a qu c th c hi n tốt, có tính hi u l c và có tính kh thi thì chúng ph i d a trên nh ng thông tin h , nh ng thông tin này ch y u do k toán qu n tr cung c p .- Cung c p thông tin cho quá trình t ch c th c hi n: v i ch ch c th c hi n, nhà qu n tr ph i bi t cách liên k t tốt nh t gi a t ch i v i các nguồn l c sẵn có c a doanh nghi p l i v các m ra sẽ c th c hi nv i hi u qu cao nh làm tốt các ch n tr u v thông tin k toán qu n tr K toán qu n tr sẽ cung c p thông tin cho các tình huống khác nhau c nhà qu n tr có th ra quy t n nh t trong quá trình t ch u hành ho ng s n xu t kinh doanh
Trang 14
nh c a nhà qu n tr t ch ng, xuyên suốt quá trình qu n tr doanh nghi p, t khâu l p k ho ch, t ch c th c hi n khâu
ki c th c thi trong suốt quá trình ho t
ng doanh nghi có nh ng thông tin thích h ng cho nhu c u ra quy t
nh c a qu n lý, k toán qu n tr s d p, ch n
l c nh ng thông tin c n thi t rồi t ng h p, trình bày chúng theo m t trình t d hi u
nh t và truy t các thông tin này cho nhà qu n tr K toán qu n tr giúp cho nhà
qu n tr trong quá trình ra quy nh không chỉ b ng cách cung c p thông tin thích
h p, mà còn b ng cách v n d ng các kỹ thu t phân tích vào trong nh ng tình huống
t n tr l a ch n ra quy nh s n xu t kinh doanh thích h p nh t
- Góp ph n t ch c c i ti n công tác qu n lý doanh nghi p: t t c các nguồn l c
c a doanh nghi c k ng thành các chỉ tiêu kinh t ,
bi u hi i hình th c giá tr , nh m cung c p thông tin có giá tr cho ch
ki t qu ho ng kinh doanh
nh nh n bi t ti th c hi n và nh ng nguyên nhân sai l ch gi a k t qu t
c so v i m t ra Ngoài ra, quá trình này còn giúp cho doanh nghi p phát
hi n nh i sẽ x y ra ti p theo N u k t qu ki n thì
sẽ có tác d ng tốt cho doanh nghi p trong vi u chỉnh k ho ra các gi i pháp ti
Trang 15[7]
giúp doanh nghi p phát hi n các ti n ph c khai thác và khai thác b ng cách nào sẽ có hi u qu nh ồng th i phát hi n nh ng ch còn tồn t i y
v công tác qu n lý c a doanh nghi c hoàn thi n nh t thi t ph i d a trên các chỉ tiêu kinh t và các thông tin c a k toán qu n tr cung c p Vì th k toán qu n tr là m t công c góp ph n hoàn thi n t ch c, c i ti n công tác qu n lý doanh nghi p 1.1.3
ồ
ẽ
C
ẫ
ỉ
ố ố
ố
Tron
Trang 16
[8]
C ỏ
ồ
ồ
ồ ồ ố
ồ ồ ồ
ỏ ồ
1.1.4
ố
ồ ố
ố
ố
ố ố
ố
ố
ố
B ng ệ ế ế
Trang 17[9]
ố
tin ố
ố
ố
ố
ố
ố
ỉ
ẫ
ố
ẽ
sinh)
ẵ
ồ
ố
ồ
ố
ẫ
ố
ẫ
Trang 18
[10]
1.1.5
- ẫ ố
K toán qu n tr chi phí và giá thành s n ph m; K toán qu n tr bán hàng và k t qu kinh doanh; Phân tích mối quan h gi a chi phí, khố ng và l i nhu n; L a ch n thông tin thích h p cho vi c ra quy nh; L p d toán ngân sách s n xu t, kinh doanh; K toán qu n tr m t số kho n m c khác: + K toán qu n tr tài s n cố
+ K toán qu n tr hàng tồn kho; + K toán qu n tr ng và ti
Ngoài nh ng n i dung ch y u nêu trên, doanh nghi p có th th c hi n các n i dung k toán qu n tr khác theo yêu c u qu n lý c a doanh nghi p 1.2 CƠ N NH H 1.2.1
ố ố
ố
ố ồ
ng giá tr các l i ích kinh t doanh nghi c trong k k toán, phát sinh t các ho ng s n xu ng c a doanh nghi p, góp ph ốn ch s h ,
ố ố
ố ố
ố
ng giá tr các l i ích kinh t doanh nghi c trong k k toán,
Trang 19[11]
phát sinh t các ho ng s n xu ng c a doanh nghi p, góp ph ốn ch s h
ố
ồ
ồ
K k toán là kho ng th i gian (chu k ) cho vi c th c hi n ghi nh n h ch toán k toán, k k ng là m ỉ
ố ố
ố
ẽ
ố
ố
ố
ố
ỉ ỉ ồ
ẽ
ồ ố ẽ
ỉ ồ
ố ố
Trang 20
[12]
ố
ỏ
ố
ẽ
ẽ
ỏ
ẽ -
ố
ẽ
ỷ
ỏ
ẽ
thu
ỉ
Trang 21[13]
ỉ
- ố ố
- ố
- ố ố
ồ
- ỉ
ố ồ
- ố
ồ ồ
-
- ố
ố
ố ố
1.2.2 N
ồ
ỏ ồ ỏ
Trang 22
[14]
(a) Do
ố
ẽ hàng;
ẫ
ồ
ỷ ỏ
ồ
ỉ ỏ
ỉ ẽ
ỉ
ố ỉ ố
Trang 23[15]
ồ
ồ
ồ
ỏ
ố
ỉ ồ ỏ
d
ố giao d ỏ ố (a) ố
ố
ỷ
ỷ
ỉ
ồ
Trang 24[16]
ồ
ồ
ỏ
ố
ố
ỷ ố ố
ỷ
ồ
ồ
ồ
Trang 25
ồ ồ
ố ố
ỷ
ố
ồ ố
ồ
ỉ
ồ ồ
ố ồ ố
ồ
ồ
ồ ồ
1.2.3 C
ố ỉ ố
Trang 26[18]
ỉ
ố
ỉ
ỉ ố ỉ
ẽ
ỉ ồ
ỉ
ố
ố
ồ ố
ẽ
ẽ
Trang 27[19]
ố
ỉ ố
ố
ỉ
ẽ
, ố
ố
ỉ
Trang 28
ồ ố ẽ
ỉ
ố ỏ ố
ố ẽ
ố
ẽ
ẽ ồ
ỏ ố
ẽ
Trang 29
[21]
ố
ề ố
ề
ồ
ẽ
ồ
ố
ồ
Trang 30
ố ố
ố
ệ
ố ồ ố ỉ
ẽ ố
ố ẽ
ế
ố
Trang 31[23]
ồ
Công v
ỉ
ẽ
ố
ẵ
ố
Trang 32ẽ
ố
ố
ồ ố ố
ố
ỉ
à
ố ố sau:
ồ ố
ồ
ố
ẽ
Trang 33[25]
ố
ỉ ỉ
ng
ồ
ồ ố m http://www.dnp.com./us)
ỉ
ồ
ồ
1.3.3.3 Quy t
ẽ
ồ ẽ
2 ế
Trang 34[26]
Trang 35
[27]
ồ
ố
ẽ
ẽ ố ố
ẽ
ẽ ố
ẽ
ồ
ố
ố
Trang 36
[28]
ố
- ẫ
ố ố
- ối v i n ph i thu quá h n thanh toán, m c trích l p d
+ 30% giá tr ối v i kho n n ph i thu quá h n t trên 6 + 50% giá tr ối v i kho n n ph i thu quá h n t
+ 70% giá tr ối v i kho n n ph i thu quá h n t
+ 100% giá tr ối v i kho n n ph i thu t lên
- ối v i n ph n h ch c kinh t tình tr ng phá s n ho t c gi i th i n m t tích, bỏ trố
Trang 37[29]
t truy tố, giam gi , xét x ho … thì doanh nghi p d ki n m c t n th t không thu hồ trích l p d phòng
- Sau khi l p d phòng cho t ng kho n n ph p t ng
h p toàn b kho n d phòng các kho n n vào b ng kê chi ti h ch toán vào chi phí qu n lý c a doanh nghi p
Xử lý tài chính các kho n n không có kh i:
N ph i thu không có kh i bao g m các kho n n sau:
- ối v i t ch c kinh t :
+ Khách n i th , phá s n: Quy nh c a Tòa án tuyên bố phá s n doanh nghi p theo Lu t phá s n ho c quy nh c i có th m quy n v gi i th ối v i doanh nghi p n ng h p t gi i th thì có thông báo c ho c xác nh n c a
nh thành l , t ch c
+ Khách n ng ho ng và không có kh : Xác nh n c quan quy nh thành l p doanh nghi p ho c t ch vi c doanh nghi p, t ch ng ho ng không có kh
- ối v i cá nhân ph i có m t trong các tài li u sau:
+ Gi y ch ng t (b n sao) ho c xác nh n c a chính quy ối v i
Trang 38[30]
T n th t th c t c a t ng kho n n không thu hồ c là kho n chênh l ch gi a
n ph i thu ghi trên s k toán và số ti ồ i gây ra thi t h n
bù, do phát m i tài s n c n ho i n c chia tài s n theo quy t
nh c a tòa án ho m quy …
Giá tr t n th t th c t c a kho n n không có kh ồi, doanh nghi p s
d ng nguồn d phòng n ph ỹ d phòng tài chính (n p,
ph n chênh l ch thi u h ch toán vào chi phí qu n lý c a doanh nghi p
Các kho n n ph nh x lý, doanh nghi p vẫn ph i theo dõi riêng trên s k c ph n ánh ngoài b ối k toán trong
th i h n tối thi ố t ngày th c hi n x lý và ti p t c có các bi thu hồi n N u thu hồ c n thì số ti n thu hồi sau khi tr các chi
n vi c thu hồi n , doanh nghi p h ch toán vào thu nh p khác
Khi xử lý kho n n ph i thu không có kh i doanh nghi p ph i l p h
ơ
- Biên b n c a H ồng x lý n c a doanh nghi c a
t ng kho n n ph i thu, giá tr n ồ c, giá tr thi t h i th c t
tr n thu hồ c)
- B ng kê chi ti t các kho n n ph h ch toán, biên b n
ối chi u n c ch n và khách n xác nh n ho c B n thanh lý h ồng kinh t
ho c xác nh n c nh thành l p doanh nghi p, t ch c ho c các tài
li u khách quan khác ch c số n tồ ng và các gi y t tài li u liên quan
- S k toán, ch ng t , tài li u ch ng minh kho n n ồ n th i
m x lý n doanh nghi ch toán n ph i thu trên s k toán c a doanh nghi p
Th m quyền xử lý n :
H ồng qu n tr ối v i doanh nghi p có H ồng qu n tr ) ho c H ồng
ối v i doanh nghi p có H ồng thành viên); T ố ốc
ối v i doanh nghi p không có H ồng qu n tr ho c H ồng thành viên) ho c ch doanh nghi vào Biên b n c a H ồng x lý, các b ng ch n các kho n n quy nh x lý nh ng kho n n ph i thu không thu hồ c và ch u trách nhi m v quy nh c c pháp lu ồng th i th c hi n các bi n pháp
x lý trách nhi m theo ch hi n hành
Trang 39ố ố ồ ồ
ồ
(a) (b)
(c)
ố ồ ồ
- Nguyên li u, v t li u, công c , d ng c tồn kho, g bi ng;
Trang 40[32]
Hàng tồ c tính theo giá gố ng h p giá tr thu n có th th c hi n
c th ốc thì ph i tính theo giá tr thu n có th th c hi c
Chi phí mua c a hàng tồn kho bao gồm giá mua, các lo i thu c hoàn
l i, chi phí v n chuy n, bốc x p, b o qu n trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan tr c ti n vi c mua hàng tồn kho Các kho n chi t kh
m i và gi m ch c tr (-) khỏi chi phí mua
Chi phí ch bi n
Chi phí ch bi n hàng tồn kho bao gồm nh ng chi phí có liên quan tr c ti n
s n ph m s n xu c ti p, chi phí s n xu t chung cố nh và chi phí s n xu t chung bi i phát sinh trong quá trình chuy n hóa nguyên li u, v t
li u thành thành ph m
Chi phí s n xu t chung cố nh là nh ng chi phí s n xu t gián ti ng không
i theo số ng s n ph m s n xu u hao, chi phí b ỡng máy móc thi t b ng, và chi phí qu n lý hành chính ng s n
xu t
Chi phí s n xu t chung bi i là nh ng chi phí s n xu t gián ti ng thay
i tr c ti p ho c g c ti p theo số ng s n ph m s n xu nguyên li u, v t li u gián ti p, chi phí nhân công gián ti p
Chi phí s n xu t chung cố nh phân b vào chi phí ch bi n cho m s n
ph c d a trên công su ng c a máy móc s n xu t Công su t bình
ng là số ng s n ph c m u ki n s n xu t
ng
- ng h p m c s n ph m th c t s n xu t ng thì chi phí s n xu t chung cố c phân b cho m s n ph m theo chi phí
th c t phát sinh
- ng h p m c s n ph m th c t s n xu t ra th ng thì chi phí s n xu t chung cố nh chỉ c phân b vào chi phí ch bi n cho m
v s n ph m theo m c công su ng Kho n chi phí s n xu t chung không