[r]
Trang 31 N i dung c a quy lu t giá tr ộ ủ ậ ị
Trang 4ví d ụ sau
Trang 6Vì v y sậ ẽ
b l ị ỗ
Trang 7Trong s n xu t ả ấ
Quy lu t giá tr yêu c u ng ậ ị ầ ư i s n xu t ph i ờ ả ấ ả đ m b o ả ả sao cho th i gian lao ờ đ ng cá bi t ộ ệ đ s n xu t ra t ng ể ả ấ ừ hàng hoá ph i phù h p v i th i gian lao ả ợ ớ ờ đ ng xã h i ộ ộ
c n thi t ầ ế đ s n xu t ra hàng hoá ể ả ấ đó.
Trang 8Trong lưu thông
Trang 9V ậ y
n i du
ng c
a ộ
ủ
qu y lu
t ậ giá tr
là:
ị
S n xu t và ả ấ lưu thông hàng hoá
ph i d a ả ự trên cơ s ở
th i gian ờ lao đ ng ộ
xã h i ộ
c n thi t ầ ế
đ s n xu t ể ả ấ
ra hàng hoá.
Trang 112 Tác đ ng c a quy lu t giá tr ộ ủ ậ ị
Qu y l
u ậ t giá tr
có m
y ị
ấ tác đ
ng ? ộ
Trang 12lưu thông hàng hoá
Phân hoá giàu nghèo gi a ữ
nh ng ng ữ ư i s n xu t ờ ả ấ
hàng hoá
Trang 13a Đi u ti t s n xu t và ề ế ả ấ
lưu thông hàng hoá.
Trang 14Hàng ế
Giá th p, ấ giá cao
Lãi ít, lãi nhi u, ề không có lãi
Trang 15Xe m
ví d
1 ụ
SG K
Tr 30
Trang 16M t hàng v i ặ ả giá th p ấ
bán ch m ậ Không có lãi
Trang 17Đi u ti t ề ế
s n xu t và ả ấ
lưu thông hàng hoá
Là s phân ph i l i các y u t TLSX và s c lao ự ố ạ ế ố ứ đ ng t ộ ừ nghành này sang nghành khác, t m t hàng này sang m t ừ ặ ặ hàng khác theo hư ng t n ớ ừ ơi có lãi ít ho c không có lãi ặ
sang nơi có lãi nhi u thông qua s bi n ề ự ế đ ng c a giá c ộ ủ ả hàng hoá trên th tr ị ư ng ờ
Trang 18b Kích thích LLSX phát tri n và ể năng su t lao ấ đ ng t ộ ăng lên.
Xe m v
í d ụ 2
SG K T
r 3 0
Trang 19Ng ư i L
Đ ờ
8 hàng hoá
( Lư ng Gt 1h ợ 2 = 1h )
Năng su t ấ Trung bình
16 hàng hoá
( Lư ng Gt 1h ợ 2 = 1/2h )
Năng su t ấ Tăng
Ng ư
i L Đ ờ
C i ti n ả ế KT
Trang 20- Năng su t lao ấ đ ng tộ ăng lên làm cho
Trang 21c Phân hoá giàu – nghèo gi a ữ
nh ng ng ữ ư i s n xu t hàng hoá ờ ả ấ
Xem ví
d sau ụ
Trang 22Hao phí LĐ CB <
Hao phí LĐ XH Đi u ki n SX ề ệ
không thu n l i ậ ợ
Hao phí LĐ CB > Hao phí LĐ XH
Năng l c ự
qu n lí kém ả
Thua l , ỗ phá s n ả
Trang 23Quy lu t giá tr có tác d ng bình tuy n, ậ ị ụ ể đánh giá
ngư i s n xu t Nó ờ ả ấ đem l i s phân hoá ạ ự
giàu – nghèo trong xã h i.ộ
Trang 24Theo em Nhà nư c c n có ch ớ ầ ủ trương gì đ phát huy m t tích c c và ể ặ ự
h n ch tác ạ ế đ ng phân hoá giàu ộ nghèo c a quy lu t giá tr ? ủ ậ ị
Bài t p
2 ậ
Đ I S NG Ờ Ố NHÂN DÂN.
Ch ng tiêu c c, ố ự
tham ô, lãng phí.
Trang 25Bài t p 3 ậ
Nh ng m t h n ch c a Quy lu t giá tr ữ ặ ạ ế ủ ậ ị trong n n kinh t hàng hoá: ề ế
A Có ngư i tr nên giàu có ờ ở
B Có ngư i b thua l , phá s n ờ ị ỗ ả
C C 2 ý ki n trên ả ế
Trang 26K t lu n ế ậ
Quy lu t giá tr ậ ị
có 3 tác đ ng trong quá trình s n xu t và ộ ả ấ
lưu thông hàng hoá S tác ự đ ng này ộ
có hai m t: tích c c và tiêu c c Tuy nhiên m t ặ ự ự ặ tích c c v n là c ự ẫ ơ b n Đ v n d ng ả ể ậ ụ đúng đ n ắ quy lu t giá tr Đ ng ta ch tr ậ ị ả ủ ương ti p t c ế ụ đ i ổ
m i theo môhình kinh t th tr ớ ế ị ư ng theo ờ
đ nh h ị ư ng XHCN ớ
Trang 28CHÚC CÁC EM H C T T Ọ Ố