GIÓ MÙA MÙA ĐÔNG :... GIÓ MÙA MÙA HẠ..[r]
Trang 1BÀI GI NG Đ A LÝ 12 Ả Ị
Trang 2HS xác đ nh h ị ướ ng gió và Gi i thi u bài h c ớ ệ ọ
Trang 4ÔN T P KI N TH C LIÊN QUAN Ậ Ế Ứ
Trang 5Ti t 10 Bài 9 : ế
Ti t 1 ế : I KHÍ H U NHI T Đ I M GIÓ MÙA Ậ Ệ Ớ Ẩ
1.TÍNH CH T NHI T Đ I : Ấ Ệ Ớ
a NGUYÊN NHÂN :
Trang 8FIM ngày ĐÔNG CHÍ (22/9)
Trang 9NGÀY 21 / 3
Xuân phân
XĐ CT
VC C
21 / 3
5 T XĐ v 2 c c l ừ ề ự ượ ng b c x m t tr i nh th nào ứ ạ ặ ờ ư ế ? Suy ra nhi t đ TB t XĐ v 2 c c ? ệ ộ ừ ề ự
Em hãy nêu nguyên nhân và bi u hi n c a tính nhi t đ i ( đ i nóng ) ể ệ ủ ệ ớ ớ
90 0
66 0
23 0
0 0
Trang 10Ti t 10 Bài 9 : ế
Ti t 1 ế : I KHÍ H U NHI T Đ I M GIÓ MÙA Ậ Ệ Ớ Ẩ
Trang 11Nhi t đ trung bình năm và t ng ệ ộ ổ
nhi t đ năm t i m t s đ a đi m ệ ộ ạ ộ ố ị ể
Đ a đi m ị ể
Nhi t ệ
đ ộ
TB năm ( 0 C )
T ng ổ nhi t ệ
đ năm ộ ( 0 C )
7738 8577 8723 9161 9782 9891
27,1
26,8 25,1 23,9
23,5 21,2
Trang 12Ti t 10 Bài 9 : ế
Ti t 1 ế : I KHÍ H U NHI T Đ I M GIÓ MÙA Ậ Ệ Ớ Ẩ
- Cân b ng BX luôn d ằ ươ ng(75 – 85 kcal / cm 2 / năm)
- T ng l ổ ượ ng nhi t l n ( 8000 – 10000 ệ ớ 0 C / năm)
- Nhi t đ TB năm >20 ệ ộ o C
- T ng gi n ng 1400 – 3000 gi / năm ổ ờ ắ ờ
Trang 13Ti t 10 Bài 9 : ế
Ti t 1 ế : I KHÍ H U NHI T Đ I M GIÓ MÙA Ậ Ệ Ớ Ẩ
1.TÍNH CH T NHI T Đ I : Ấ Ệ Ớ
2 L ƯỢ NG M A, Đ M L N : Ư Ộ Ẩ Ớ
Nguyên nhân nào d n đ n m a nhi u n ẫ ế ư ề ở ướ c
ta ?
Trang 14Đón gió Khu t gióấ
FIT
_
+
Trang 15Ti t 10 Bài 9 : ế
Ti t 1 ế : I KHÍ H U NHI T Đ I M GIÓ MÙA Ậ Ệ Ớ Ẩ
1.TÍNH CH T NHI T Đ I : Ấ Ệ Ớ
2 L ƯỢ NG M A, Đ M L N : Ư Ộ Ẩ Ớ
a Nguyên nhân : Khí áp th p ( Tấ 0 tăng ) , gió bi n ể
gió mùa , D i h i t nhi t đ i - FIT, dòng bi n nóng , ả ộ ụ ệ ớ ể
đ a hình đón gió ị
b Bi u hi n : ể ệ
Trang 16Ti t 10 Bài 9 : ế
Ti t 1 ế : I KHÍ H U NHI T Đ I M GIÓ MÙA Ậ Ệ Ớ Ẩ
1.TÍNH CH T NHI T Đ I : Ấ Ệ Ớ
2 L ƯỢ NG M A, Đ M L N : Ư Ộ Ẩ Ớ
a Nguyên nhân : Khí áp th p ( Tấ 0 tăng ) , gió bi n ể
gió mùa , D i h i t nhi t đ i - FIT, dòng bi n nóng , ả ộ ụ ệ ớ ể
Trang 17Ti t 1 ế : I KHÍ H U NHI T Đ I M GIÓ MÙA Ậ Ệ Ớ Ẩ
1.TÍNH CH T NHI T Đ I : Ấ Ệ Ớ
2 L ƯỢ NG M A, Đ M L N : Ư Ộ Ẩ Ớ
3 GIÓ MÙA :
a.Nguyên nhân :
Trang 18B C BÁN C U MÙA NÓNG Ắ Ầ B C BÁN C U MÙA L NH Ắ Ầ Ạ
Trang 19Ti t 1 ế : I KHÍ H U NHI T Đ I M GIÓ MÙA Ậ Ệ Ớ Ẩ
1.TÍNH CH T NHI T Đ I : Ấ Ệ Ớ
2 L ƯỢ NG M A, Đ M L N : Ư Ộ Ẩ Ớ
3 GIÓ MÙA :
a.Nguyên nhân :
S chênh l ch khí áp gi a 2 bán c u t o gió mùa ự ệ ữ ầ ạ
VN n m trong vùng nh h ằ ả ưở ng c a gió mùa ủ
b Bi u ể
hi n : ệ
Trang 20Ti t 1 ế : I KHÍ H U NHI T Đ I M GIÓ MÙA Ậ Ệ Ớ Ẩ
Trang 21A GIÓ MÙA
MÙA ĐÔNG
Xibia-Nga Tính ch t nh n nhi t , t a nhi t c a L c đ a – Đ i d ấ ậ ệ ỏ ệ ủ ụ ị ạ ươ ng ?
Trang 22S di chuy n c a FITvà khí áp nh th nào qua các ự ể ủ ư ế tháng ?
Trang 23Đ u mùa đông ầ Cu i mùa đông ố
H ướ ng d n HS tìm : Th i gian – H ẫ ờ ướ ng gió – Ph m vi ạ
ho t đ ng – Tính ch t th i ti t – Liên h th c t ạ ộ ấ ờ ế ệ ự ế
Trang 24
-A GIÓ MÙA MÙA ĐÔNG:
T tháng 11 – 4 năm sau H ừ ướ ng ĐB Ho t đ ng ch y u fía B ạ ộ ủ ế ở
Trang 25Ti t 1 ế : I KHÍ H U NHI T Đ I M GIÓ MÙA Ậ Ệ Ớ Ẩ
A GIÓ MÙA MÙA ĐÔNG :
B GIÓ MÙA MÙA HẠ
Trang 26B GIÓ MÙA MÙA HẠ
Trang 27Đ u mùa h ầ ạ Gi a & Cu i mùa h ữ ố ạ
B GIÓ MÙA MÙA H Ạ
FIT
_
H ướ ng d n HS tìm : Th i gian – H ẫ ờ ướ ng gió – Ph m vi ạ
ho t đ ng – Tính ch t th i ti t – Liên h th c t ạ ộ ấ ờ ế ệ ự ế
Trang 28B GIÓ MÙA MÙA H : Ạ
VN
-Đ u H : Kh i khí nóng m B n Đ D ầ ạ ố ẩ Ấ ộ ươ ng di
Trang 29B GIÓ MÙA MÙA H : Ạ
Trang 30K T LU N Ế Ậ (c ng c ) ủ ố
S f i h p gió mùa , tín fong và đ a hình ự ố ợ ị
t o s fân hóa theo mùa : ạ ự
Trang 31HO T Đ NG N I TI P Ạ Ộ Ố Ế
1/ Tự trả lời bài tập 1,2,3,4 – sgk trang 44
2/ Sưu tầm các câu ca dao, tục ngữ nói về thời tiết, khí hậu nước ta
3/ Chuẩn bị bài 10 : Thiên nhiên nhiệt đới ẩm …( t.2) – Sgk trang 45