1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập chương 1-Đại số 7 Lê Lợi (2015-2016) - ÔN THI TOÁN

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 599,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2) Cuối năm học, học sinh lớp 7A được xếp làm ba loai: Giỏi, khá và trung bình. Biết số học sinh giỏi gấp 8 lần số học sinh trung bình. Tính số học sinh của lớp 7A. Tính số học sinh m[r]

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 7 Trường THCS Lê Lợi (2015-2016) Bài 1 Tính

2

1,5 2 2 2 : 4 1,96 0,9

c)

5 6,2 : 0,31 0,9 0,2 0,15 : 0,2

6

2 1 0,22 : 0,1 :

2 0,6 4 1,75 : 1 2 0,2

g) 3 1,12 : :3 31 32 : 1

i)

5 4,5 2

Bài 2 Tính bằng cách hợp lý

23  21  23  21   b) 16 :2 3 28 :2 3

2

1

49

 

 

53 85 85 53 53 47

e)  

 

2 5

2 4

3 2 81

2 3

10 8 25 3 3 17

5 4 18 15 30 11 6

8 9 15.25 7 1024 243 99.125 11.32 10 15 25 10 25 27

g) 10 1,21 22 0,25 : 5 225

Trang 2

Bài 3 Tìm x, biết

5

x

3

x

 

.3 7.3 9 2.3 3

k) 5 25  3 x 5 3x l) 9x 1  5.3 2x  324

m) 8.27 6  x 36.4.9 n) 2 2  1 x 4.2x 72

q)

2013 2021

2x  1 4x  1  0 s) 3x  1 4y  5 0 t) x2  5  x2  9 11 8   x 0

Bài 4:

1

x A x

9

2) Cho B 2014  x  2015

Bài 5 Tìm x y z, , biết

Trang 3

a) 3 7 5

y

 

   

1

y

 c)

9

y

y y

e) 4 5 ; 2 3

    

3 3 3

2 2 2

8 27

x

i)

x

Bài 6 Giải các bài toán sau bằng cách áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

số sách ở tủ thứ nhất, tủ thứ hai và tủ thứ ba tỉ lệ với 16; 15; 14 Hỏi lúc đầu mỗi tủ có bao nhiêu cuốn sách?

2) Cuối năm học, học sinh lớp 7A được xếp làm ba loai: Giỏi, khá và trung bình Biết số học sinh giỏi gấp 8 lần số học sinh trung bình Số học sinh khá và trung bình tỉ lệ với 5 và 2 Số học

4 số

hai lớp kia là 57 em Tính số học sinh mỗi lớp

của ba lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự trồng được 2 cây, 3 cây, 4 cây Tính số học sinh mỗi lớp biết rằng số cây trồng được của ba lớp là như nhau

Trang 4

5) Học sinh một trường THCS có bốn khối gồm: khối 6, khối 7, khối 8, khối 9 Số học sinh từng khối tỉ lệ với 9, 8, 7, 6 Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh mỗi khối

nằm tỉ lệ với 3 và 4 Hỏi hiện nay anh bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi?

4 số thứ

3 số thứ ba

196 , các tử tỉ lệ với 3 và 5, các mẫu tương ứng tỉ lệ với 4 và 7

số thứ hai là 3 : 5, tỉ số của số thứ ba và số thứ nhất là 4 : 7

1, 2, 3

11) Một vật chuyển động trên các cạnh hình vuông Trên hai cạnh đầu vật chuyển động với vận tốc 5m s/ , trên cạnh thứ ba với vận tốc 4 m s/ , trên cạnh thứ tư với vận tốc 3m s/ Tính độ

Bài 7 Cho tỉ lệ thức a c

a bc d

2

ab a b

cd c d

2 2 2 2

3 3 3

2 2

a

Bài 8 Cho tỉ lệ thức a c

2

2 2

2 2

Bài 9 Cho a b c d, , ,  0 thỏa mãn b2 ac c, 2 bd, và b3 c3 d3  0

3

3 3 3

a b c

d

 

Trang 5

Bài 10 Chứng minh rằng nếu

y

a b ca b ca b c

x y zx y zx y z

(Giải thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Bài 11 Cho 2012a b c d a 2012b c d a b 2012c d a b c 2012d

Tính giá trị của

Bài 12 Cho ba số x y z, ,  0 thỏa mãn điều kiện y z x z x y x y z

Bài 13 Cho ba số a b c, , khác nhau và khác 0 thỏa mãn điều kiện a b c

b cc aa b

Bài 14 Cho a y z   b z x  c x y  Trong đó a b c, , là các số khác nhau và khác 0 Chứng minh rằng:

y z z x x y

a b c b c a c a b

Bài 15 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

4

e)

 2

3

2 2 1 7

E

x

Bài 16 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

2 2 7 11

2

3

2

C

x

 

15

x

x

Trang 6

Bài 17 Tìm số nguyên x để 3 

0 5

x

x

Bài 18 So sánh

Bài 19 Chứng minh rằng 1 1 1 1 10

1  2  3   100 

Bài 20 Chứng minh rằng các số sau là số vô tỉ

Bài 21 Tìm x, biết

2008 10 15 21 120 8

3.5  5.7  7.9   2x 1 2x 3  93

Bài 22 Cho 12 12 12 12

5  A 9

Ngày đăng: 20/01/2021, 11:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w