[r]
Trang 1BÀI GI NG Đ A LÝ 8 Ả Ị
Trang 2I Đ c đi m chung ặ ể :
- Đ c đi m m ng l ặ ể ạ ướ i sông ngòi Vi t Nam ? T i sao n ệ ạ ướ c ta có nhi u sông su i, song ph n l n là sông nh , ng n và d c ? ề ố ầ ớ ỏ ắ ố
- Đ c đi m h ặ ể ướ ng ch y sông ngòi Vi t Nam ? T i sao sông ngòi ả ệ ạ
n ướ c ta ch y theo hai h ả ướ ng đó ?
- Đ c đi m mùa n ặ ể ướ c sông ngòi Vi t Nam ? T i sao s ệ ạ ô ng ngòi n ướ c
ta có hai mùa n ướ c khác nhau r õ r t ? ệ
- Đ c đi m phù sa sông ngòi Vi t Nam ? T i sao sông ngòi n ặ ể ệ ạ ướ c ta
có hàm l ượ ng phù sa l n ? ớ
Trang 4I Đặc điểm s ông ngòi Việt Nam
Hướng:
+ TB -ĐN + Vòng cung
Chế độ nước theo mùa:
+ Mùa lũ + Mùa cạn
Hàm lượng phù sa lớn
+ TB - ĐN + Vòng cung
Chế độ mưa theo mùa:
+ Mùa mưa + Mùa khô
Trang 5M i quan h gi a sông ngòi v i các nhân ố ệ ữ ớ
t t nhiên : ố ự
- Đ a hình ị : quy t đ nh đ d c c a lòng sông, ế ị ộ ố ủ
hướng ch y và t c đ dòng ch y.ả ố ộ ả
- Khí h u ậ (lượng m a và nhi t đ ) : quy t đ nh ư ệ ộ ế ị
l u lư ượng nước, mùa nước, tính liên t c c a dòng ụ ủ
ch y (thả ường xuyên hay t m th i) ạ ờ
Trang 6- Xác định trên l-ợc đồ m ộ t
số s ông chảy the o h-ớng TB
- ĐN, h-ớng
vò ng cung?
Trang 8? Dùa v µo b ¶ng s è liÖu d -íi ®©y (b ¶ng 33.1 s g k) e m h·y c ho b iÕt m ïa lò trªn c ¸c l-u v ùc s «ng c ã trïng nhau kh«ng v µ g i¶i thÝc h v × s ao c ã s ù kh¸c b iÖt Êy ?
Th¸ng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C¸c s «ng
Trang 9C¶nh lò
lôt
Sau lò lôt
Trang 10Nhân dân ta đã tiến hành những biện pháp nào để khai thác nguồn lợi và hạn chế tác hại của lũ lụt ?
Trang 11Nh÷ng biÖn ph¸p cña nh©n d©n ta khai th¸c nguån lîi
Trang 12Em hãy cho bi t, l ế ượ ng phù sa l n nh v y đã có ớ ư ậ
nh ng tác đ ng nh th nào t i thiên nhiên và đ i s ng ữ ộ ư ế ớ ờ ố
c a c dân đ ng b ng châu th sông H ng và sông C u ủ ư ồ ằ ổ ồ ử Long?
Thiên nhiên :- b i đ p phù sa => đ t đai màu mồ ắ ấ ỡ
- thau chua, r a m n cho đ ng b ngử ặ ồ ằ
- ngu n l i thu s n t nhiên d i dàoồ ợ ỷ ả ự ồ
Đ i s ng dân c ờ ố ư : - phong t c t p quánụ ậ
- l ch canh tác nông nghi p ị ệ
Ví d : nuôi tr ng thu s n trên l ng, trên bè ụ ồ ỷ ả ồ ở
ĐBSCL
Trang 13II Khai thác kinh t và b o v s trong ế ả ệ ự
s ch c a các dòng sông ạ ủ
1 Giá tr c a sông ngòi ị ủ
Quan s ¸t m é t s è tranh ¶nh vµ b»ng hiÓu biÕt cña m×nh e m h·y cho biÕt gi¸ trÞ cña
s «ng ngß i n-íc ta?
Trang 15th y s n ủ ả
Phát tri n ể giao thông
v n t i ậ ả Du l chị
1 Giá tr c a sông ngòiị ủ
Trang 18Quan sát nh ng b c nh sau và t ữ ứ ả ừ
th c t cu c s ng em hãy cho bi t: ự ế ộ ố ế
Trang 214 Bi n pháp b o v ệ ả ệ
- B o v r ng đ u ngu nB o v r ng đ u ngu nảả ệ ừệ ừ ầầ ồồ
- X lí nX lí nửử ướước th i, rác th i b ng các phc th i, rác th i b ng các phảả ả ằả ằ ươương pháp công ng pháp công nghệ
nghệ
- Kh i thông các lòng sôngKh i thông các lòng sôngơơ
- Khai thác đi đôi v i b o v môi trKhai thác đi đôi v i b o v môi trớ ảớ ả ệệ ườường ng (nghiêm c m (nghiêm c m ấ ấ
+ Bi n pháp khai thác ệ : xây d ng công trình ự thu l i, thu đi n, giao thông v n t i, thu ỷ ợ ỷ ệ ậ ả ỷ
s n, du l ch ả ị