Trong câu có trạng ngữ chỉ thời gian By the time + mệnh đề trong quá khứ => dùng thì quá khứ hoàn thành (thì quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động hoặc [r]
Trang 1Question 1: John paid for $2 for his meal, … he had thought it would cost
Question 2: It is essential that he … an extra job to increase his income
Question 3: He failed in the election because he ….his opponent
Question 4: I am angry because you didn’t tell me the truth I don’t like …………
Question 5: The United States consists of fifty states, … has its own government
Question 6: There is nothing they could do ……leave the car at the roadside where it had broken down
Question 7: Please, will you just tidy up your room, and stop ….excuses
Question 8: This library card will give you free access ….in the Internet eight hours a day
Question 9: Tony would have forgotten the appointment if I hadn’t ……….him
Question 10: Under no circumstances………in many areas where poisonous snakes are known to live
Question 11: Such relaxing days were few and far… in her hectic life
BÀI TẬP VÀ ĐÁP ÁN DẠNG BÀI HOÀN THÀNH CÂU
TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QG 2018
Giáo viên:Nguyễn Thanh Hương
Trang 2Question 12: _ is the study of the Earth's physical features and the people, plants, and animals
that live in different regions of the world
Question 13: As it was getting late, the boys decided to _ the campfire and crept into their
sleeping bags
Question 14: You shouldn't _to your teacher like that It was very rude
Question 15: We for three hours and are very tire
Question 16: It is believed causes insomnia
Question 17: _ non-verbal language is _ important aspect of interpersonal communication
Question 18: This small town developed _ I had expected
Question 19: Many people and organizations have been making every possible effort in order to save
species
Question 20: The man asked me _ in English
Question 21: The student took that course he could improve his English
Question 22: An eyewitness described how ten people _ in the fire
Question 23: No one died in the accident, ?
Question 24: Janet: “Do you feel like going to the cinema this evening?” -Susan: " _.”
Trang 3A You’re welcome B That would be great
Question 25: - “ Can I use your motorbike this evening?” - “ _.”
Question 26: Psychologists have found that the number of social contacts we have only reason
for loneliness
Question 27: pack can have as big an impact on your holiday as your destination
Question 28: The polar bear’s depends on its ability to catch fish
Question 29: You may find doing this job very Try it!
Question 30: After visiting several areas, he realized that hunger was not only
problem in that country
Question 31: I would advise you this young man despite his charming manner
Question 32: had they left their parents came
Question 33: Dinosaurs are thought to millions of years ago
Question 34: By the time Sam got home from school, his brother all the cake
Question 35: Don’t make up your mind at once; it over with your lawyer first
Question 36: Michael care of himself He left home when he was 15 and has been on his own
ever since
Trang 4Question 37: Having that accident has brought a complete change in his attitude to other
people
ĐÁP ÁN
Question 1: B
Chủ điểm ngữ pháp: so sánh không bằng
Not+ so/as+ adj+ as: không nhiều bằng
Ở câu trên, tiền là danh từ không đếm được nên dùng “much”: nhiều
John đã trả 2 đô la cho bữa ăn của anh ấy, không nhiều như anh đã nghĩ về giá của nó
Question 2: C
Cấu trúc: It+ tobe+ adj+ that+ S+ V(bare)
Việc anh ấy làm một việc làm thêm để tăng thu nhập là cần thiết
Question 3: B
A Overestimated: đánh giá quá cao
B Underestimated: đánh giá thấp
C Understated: nói giảm đi
D Undercharged: lấy giá quá rẻ
Anh ta thất bại trong cuộc bầu cử vì anh đã đánh giá thấp đối thủ
Question 4: D
Like+ V-ing
Tôi rất tức giận vì bạn đã không nói với tôi sự thật Tôi không thích bị lừa dối
Question 5: B
Which: thay thế đồ vật trong câu làm chủ ngữ, tân ngữ
That: thay thế người, đồ vật trong câu làm chủ ngữ, tân ngữ chỉ trong câu có mệnh đề quan hệ xác định (không có dấu phẩy)
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ có 50 bang, mỗi bang trong chúng có chính quyền riêng
Question 6: A
Unless+ N/V-ing/ clause: nếu không thì (dùng trong câu điều kiện)
Instead of+ N/V-ing: thay vì
Không có gì họ có thể làm trừ rời chiếc xe ô tô bên lề đường nơi nó đã bị đâm hỏng
Question 7: A
Trang 5Make excuses: giải thích cho sai lầm để xin sự tha thứ
Làm ơn, bạn hãy dọn sạch sẽ căn phòng của bạn và ngừng xin lỗi đi
Question 8: C
Access to: truy cập vào
Thẻ thư viện này sẽ cho bạn truy cập Internet miễn phí 8 giờ một ngày
Question 9: A
A Reminded: nhắc nhở B Regarded: lưu ý
C Remembered: nhớ D Recommended: đề nghị
Tony có thể đã quên lịch hẹn nếu tôi đã không nhắc anh ta
Question 10: C
Under no circumstances+ aux verb + S : không dưới bất cứ trường hợp nào
Không trong bất cứ trường hợp nào một người được leo lên các tảng đá ở những vùng mà rắn độc sinh sống
Question 11: B
Few and far between: không thường xuyên
Những ngày thư giãn như vậy không có nhiều trong cuộc sống bận rộn của cô ấy
Question 12: Đáp án B
Câu này dịch như sau: Địa lí là môn ngành nghiên cứu những sự vật vật lí trên Trái Đất và con người, cây cối, động vật sống ở những khu vực khác nhau trên Thế Giới
Question 13: Đáp án C
A Xây dựng, đề cử B Trì hoãn, cởi (quần áo)
Câu này dịch là: Vì đã muộn rồi, những cậu con trai quyết định tắt lửa trại và chui vào túi ngủ của chúng
Question 14: Đáp án A
Câu này dịch như sau: Lẽ ra bạn không nên nói với giáo viên như thế Nó rất thô lỗ
Cấu trúc should/shouldn‟t have + V3 diễn tả một hành động lẽ ra nên làm trong quá khứ nhưng đã không làm
Question 15: Đáp án B
Câu này dịch như sau: Chúng ta đã đi bộ được 3 tiếng đồng hồ rồi và chúng ta rất mệt
Trang 6Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại Cấu trúc: S + have/has + been + V-ing
Question 16: Đáp án B
Câu này dịch như sau: Người ta tin rằng quá nhiều caffeine gây chứng mất ngủ
Cấu trúc: It is believed (that) + mệnh đề
Question 17: Đáp án A
Câu này dịch như sau: Ngôn ngữ phi ngôn từ là một lĩnh vực quan trọng trong giao tiếp giữa cá nhân Với non-verbal language không có mạo từ vì đây là một tập hợp rộng lớn, duy nhất, không dùng mạo từ Với important aspect dùng mạo từ không xác định vì đây là một danh từ chung bổ nghĩa cho chủ ngữ
Question 18: Đáp án D
Câu này dịch như sau: Thành phố nhỏ này phát triển nhanh hơn nhiều so với tôi mong đợi
Cấu trúc so sánh hơn: S + V + (much) + tính từ so sánh hơn + than + S2
Question 19: Đáp án A
Câu này dịch như sau: Nhiều người và tổ chức đang cố gắng mọi thứ có thể để cứu những giống loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
Question 20: Đáp án D
Câu này dịch như sau: Người đàn ông đã hỏi tôi từ đó trong tiếng Anh có nghĩa là gì
Trong câu tường thuật, mệnh đề đằng sau lùi thì theo động từ chính phía trước Và trong câu khẳng định không sử dụng đảo ngữ
Question 21: Đáp án C
Câu này dịch như sau: Cậu học sinh đã tham gia khóa học đó để anh ta có thể cải thiện khả năng tiếng Anh của anh ta
Mệnh đề trước và mệnh đề sau mang nghĩa tương đồng => nối nhau bằng so that
Question 22: Đáp án A
Câu này dịch như sau: Một nhân chứng diễn tả 10 người đã bị giết chết trong đám cháy như thế nào Câu tường thuật thì mệnh đề tường thuật phải lùi thì theo mệnh đề phía trước Hành động này xảy ra trước hành động tường thuật => hành động ở mệnh đề sau lùi về thì quá khứ hoàn thành Động từ kill phải chia ở bị động
=> had been killed
Question 23: Đáp án B
Trang 7Câu này dịch như sau: Không ai chết trong tai nạn hết phải ko?
Câu hỏi đuôi có thì ngược với mệnh đề phía trước, mệnh đề phía trước tuy là khẳng định nhưng có no one mang tính phủ định và là số ít => did he
Question 24: Đáp án B
A Không có gì B Sẽ rất tuyệt vời đấy
C Tôi cảm thấy rất chán D Tôi không đồng ý, tôi e là vậy
Câu này dịch như sau: “Bạn có cảm thấy thích đi xem phim tối nay không? – sẽ rất tuyệt vời đấy.”
Để đồng ý một lời đề nghị => that would be great là phù hợp nhất
Question 25: Đáp án A
A Tất nhiên là bạn có thể
B Tất nhiên là bạn đã có thể
C Đó là hân hạnh của tôi
D Làm đi nếu bạn có thể
Câu này dịch như sau: “Tôi có thể dùng xe bạn tối nay không?” “Dĩ nhiên bạn có thể”
Câu hỏi đảo ngữ là can you => trả lời là you can
Of course you can là cách trả lời phù hợp nhất trong các đáp án
Question 26: B
Cụm “the only + danh từ”: duy nhất
Không có an only => C, D loại
Cả cụm “the number of + danh từ (dù là số nhiều hay số ít)” được tính là một danh từ số ít => động từ to
be phù hợp là is
Dịch: Các nhà tâm lý đã phát hiện ra rằng số lượng các quan hệ xã hội chúng ta không phải là lý do duy nhất cho sự cô đơn
Question 27: B
Trước hết, ở đây là câu khẳng định, không phải câu hỏi, do đó không đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ
=> đáp án A và D loại
However (dù như thế nào) có tính nhấn mạnh rất cao, tuy nhiên ở đây chỉ là một câu với ý nghĩa thông thường, không cần nhấn mạnh
Dịch câu: Bạn sắp xếp đồ như thế nào có tầm ảnh hưởng lớn đến kỳ nghỉ giống như điểm đến của bạn vậy
Question 28: B
Phía trước có cụm sở hữu cách ‘s => do đó ở đây ta cần một danh từ làm chủ ngữ trong câu => đáp án A (động từ) và C (Ving, tính từ) loại
Trang 8Survivor: người sống sót => không liên quan đến nghĩa của câu => loại
Đáp án là B
Dịch: Sinh tồn của gấu Bắc cực phụ thuộc vào khả năng bắt cá của nó
Question 29: B
Ở đây ta cần một tính từ: Find + tân ngữ + tính từ => phần C (động từ) và D (danh từ) loại
Relaxed là tính từ dùng cho người => ở đây tân ngữ là doing this job (vật) => loại
Đáp án là B
Dịch: Bạn có thể cảm thấy công việc này rất thoải mái Hãy thử nó!
Question 30: C
Cụm “the only + danh từ”: duy nhất
Không có a only => B loại Only + danh từ (không có mạo từ the) khi nó đóng vai trò là chủ ngữ => D loại
Danh từ hunger không có mạo từ the
Đáp án là C
Dịch: Sau khi tham quan một số khu vực, ông nhận ra rằng nạn đói không phải là vấn đề duy nhất ở nước này
Question 31: C
Cấu trúc advise sb to do st/not to do st: khuyên ai đó nên làm gì/không nên làm gì => B và D loại
Xét về nghĩa, đây là lời khuyên không nên làm => not to do st
Đáp án là C
Dịch: Tôi khuyên bạn không nên tin người thanh niên này dù cho có lối ứng xử quyến rũ của anh ta
Question 32: D
Không có cấu trúc No sooner – when => A loại
Ở đây, đáp án B và C đều được chấp nhận
No sooner + had + S + động từ phân từ II +… + than + mệnh đề quá khứ
Hardly + had + S + động từ phân từ II +… + when + mệnh đề quá khứ
Dịch: Không lâu sau khi họ rời đi cha mẹ của họ đã đến
Question 33: B
Cấu trúc to be thought to do st: được/bị nghĩ là làm gì => dạng Ving ở đáp án C và D bị loại
Ở đây là diễn tả một hành động được nghĩ là đã xảy ra trong quá khứ => không thể dùng hiện tại die out được => đáp án A loại
Trang 9Đáp án là B
Dịch: Khủng long được cho là đã chết hàng triệu năm trước đây
Question 34: A
Trong câu có trạng ngữ chỉ thời gian By the time + mệnh đề trong quá khứ => dùng thì quá khứ hoàn thành (thì quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động hoặc một thời điểm trong quá khứ)
Dịch câu: Trước lúc Sam về đến nhà, anh trai của cậu đã ăn hết bánh
Question 35: D
Discuss (+about): bàn về… (không có giới từ over)
Debate (+ about) tranh luận
Argue something: bàn cãi về cái gì (không có giới từ)
talk something over [with somebody]: thảo luận (cái gì với ai)
dịch: Đừng quyết định cùng một lúc, trước hết thảo luận với luật sư đã
Question 36: C
Phân biệt 2 cấu trúc:
To be used to doing st: quen với việc làm gì
Used to do st: đã từng làm gì (giờ ko làm nữa)
Về nghĩa của câu thì phải là cấu trúc quen với việc làm gì, và được chia ở thì hiện tại (bởi phía sau có thì hiện tại hoàn thành)
Dịch câu: Michael quen tự chăm sóc bản thân mình Anh rời nhà khi anh 15 tuổi và đã sống một mình kể
từ đó
Question 37: B
Bring in: đệ trình, tuyên bố, thu hoạch
Bring about: làm cho, gây cho
Bring up: làm cho chú ý đến, nêu ra
Bring out: làm rõ, làm cho lộ ra
Dịch: Tai nạn đó đã mang lại một sự thay đổi hoàn toàn trong thái độ của anh đối với người khác
Trang 10Giáo viên : Nguyễn Thanh Hương