1. Trang chủ
  2. » Nhạc sĩ

Chuyên đề hàm số lượng giác-Phương trình lượng giác lớp 11 - ÔN THI TOÁN

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 554,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét tính tuần hoàn các các hàm số lượng giác, ta sử dụng một số kết quả: a.?. (ycbt).[r]

Trang 1

Chủ đề: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I- LÝ THUYẾT:

0 Giới thiệu tổng quan về các hàm số lượng giác:

" Î - £ £ - £ £

x R: 1 sinx 1, 1 cosx 1

: sin 2 sin cos 2 cos

: tan tan cot cot

* Các giá trị đặc biệt:

p

4 cos 0 5 cos 1 2 6 cos 1 2

2

7 tan 0 8 tan 1 9

4

= - Û = - +

tan 1

4

-

1 Hàm số y = sin x:

* TXĐ: D=R * Tập giá trị: " Îx R: 1 sin- £ x£1

* Hàm số y = sin x là hàm số lẽ * Tuần hoàn với chu kỳ: T=2p

Đồ thị:

2 Hàm số y = cos x:

* TXĐ: D=R * Tập giá trị: " Îx R: 1- £cosx£1

* Hàm số y = cos x là hàm số chẵn * Tuần hoàn với chu kỳ: T=2p

Đồ thị:

y

x

2

- p

1

y

x

1

-1

O

- p

2

p

- p

cotang

tang sin

cos

Trang 2

3 Hàm số y = tan x:

* TXĐ: = ìp + p Î ü

2

D R k k Z * Tập giá trị: " Îx D: tanxÎR

* Hàm số y = tan x là hàm số lẽ * Tuần hoàn với chu kỳ: T =p

Đồ thị:

3 Hàm số y = cot x:

* TXĐ: D=R \{kp, kÎZ} * Tập giá trị: " Îx D: co txÎR

* Hàm số y = cot x là hàm số lẽ * Tuần hoàn với chu kỳ: T =p

Đồ thị:

Dạng toán 1: TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

*Nhắc lại: M ột số dạng tìm Tập xác định hàm số thường gặp:

³ ì

î

³ ì

î Î ì

î

2

3

( ) 0

§ iÒu kiÖn ( ) cã nghÜa

( ) 0 Tæng qu¸t: ( ) ( ) §iÒu kiÖn:

§ iÒu kiÖn ( ) cã nghÜa ( )

2) ( ) ( ) §iÒu kiÖn:

§ iÒu kiÖn ( ) cã nghÜa

n

A x

A x

A x

A x

A x

y

x

O

y

x O

Trang 3

+ ì Î

î

¹ ì

î

Tæng qu¸t: ( ) ( ) §iÒu kiÖn:

§ iÒu kiÖn ( ) cã nghÜa ( ) 0

( )

3) ( ) §iÒu kiÖn:

( ) § iÒu kiÖn ( ), ( ) cã nghÜa

A x

B x

A x

f x

4) ( ) tan §iÒu kiÖn: cos 0

2

k

π

5) ( )f x cotk u x §iÒu kiÖn: sinu x 0 u x kπ

Bài tập 1: (Mức độ cơ bản) Tìm TXĐ của các hàm số sau:

10

a) 4tan 2 b) 2tan2 cot 2 sin 7

4

c) d)

p

+

-Hướng dẫn:

cos2 0

sin2 0

x

x x

x

p

¹

î þ î

¹

î

{ }

2

cos 1

k

x

ì + ü

+

ï

î

Nªn ®iÒu kiÖn lµ: 1 VËy

Bài tập 2: (Mức độ trung bình) Tìm TXĐ của các hàm số sau:

2 2

a) b) c)

Hướng dẫn:

2

sin

2

5 2

2

cos3 cos

p p

ì ¹ +

ï ¹ + ïî

¹

¹ + ì

¹ Û í ¹ - +î Û

2

a)

6

6

c) §k:

y

x k

x x k

4

p

p p

ì

î þ

ïîx k VËy D R k

Trang 4

Dạng toỏn 2: TèM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT- GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA HSLG

Phương phỏp:

Bước 1: Sử dụng cỏc kỹ năng biến đổi để cú cỏc BĐT và kết luận GTLN- GTNN Bước 2: Chỉ rừ GTLN- GTNN xóy ra trong trường hợp nào?

Bài tập 1: (Mức độ cơ bản) Tỡm GTLN- GTNN của cỏc hàm số sau:

2 2

a) 2 4cos2 b) 3sin 2 4 c) 4cos 2 1 d) 2 cos3 4

-Hướng dẫn:

2

x x y

" ẻ - Ê Ê

ị - Ê Ê

R

a)

Vậy max đạt được khi

và min

2 2 2

: 0 sin 2 1

0 3sin 2 3

1

x x y y

p

" ẻ Ê Ê

Û - Ê Ê

ị Ê Ê

=

-R

R

đạt được khi b)

2 2 2 2

2 : 0 cos 2 1

0 4cos 2 4

1 4cos 2 1 5

1 4cos

x x

p

" ẻ Ê Ê

Û Ê

R

được khi

c)

2

2

x y

p

+ Ê

ị Ê Ê

R

R

Vậy max đạt được khi

Trang 5

: 0 cos3 1

0 2 cos3 2

3

x x y

p

" ẻ Ê Ê

ị Ê Ê

R

R

d)

Vậy max đạt được khi

Bài tập 2: (Mức độ trung bỡnh) Tỡm GTLN- GTNN của cỏc hàm số sau:

a) 2sin cos2 b) sin cos 4 c) cos cos

3

p

Hướng dẫn:

2

2

2sin

2

= + ỗ - ữ= ỗ - ữ

4

Ta có: cos2 cos2 và tiếp tục như bài tập trên

và tiếp tục như bài tập trên

Bài tập 3: (Mức độ khỏ) Tỡm GTLN- GTNN của cỏc hàm số sau:

2 2

a) 3 sin cos 2 b) 2sin 2 sin 2 4cos 2

2 cos c) 3sin 5cos 8sin cos 2 d)

-+

x

Hướng dẫn:

Chỳ ý: Điều kiện để phương trỡnh y=asint+bcost cú nghiệm là: a2+bc 2

a) y= 3 sinx-cosx+ Û2 3 sinx-cosx= -y 2 (*)

Miền giỏ trị của hàm số trờn là " ẻy R sao cho phương trỡnh sau:

3 sinx-cosx= -y 2 cú nghiệm x R

2

Û ỗ - ữ= Û - = + Û = +

-R

R

Vậy max đạt được khi

và min đạt được khi

Û ỗ - ữ= - Û - = - + Û = - +

Trang 6

Hướng khác:

p

vµ tiÕp tôc nh­ bµi tËp trªn

Hướng 3:

2

2 2

2

Þ - £ Û - £ - £ Û £ £

vµ tiÕp tôc nh­ bµi tËp trªn

2

1 cos 4

2 4sin 4 cos 4 1

b)

vµ tiÕp tôc nh­ bµi tËp trªn

x

4sin 2 2

2 cos

-+

vµ tiÕp tôc nh­ bµi tËp trªn

d)

x

x

Với điều kiện có nghiệm 2 ( ) (2 )2

vµ tiÕp tôc nh­ bµi tËp trªn

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài tập 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:

2

1 4cos 1) 2 4cos 2) 3 8sin cos 3) 4) 2sin cos2

3 5) 3 2 sin 6) cos cos 7) cos 2cos2 8) 5 2sin cos

3

x

+

Bài tập 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:

4 4

1) sin 4sin 2 2) sin cos 0

3) 3sin 5cos 8sin cos 2 4) 2sin 4cos 8sin cos 1

5) sin cos

6) y=sin x+cos x

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài tập: Tìm tập xác định của các hàm số:

1 1) sin 3 2) cos 3) sin 4) cos

5) 6) cot 2 7) 8)

p

+ +

x

Trang 7

Dạng toỏn 3: XÁC ĐỊNH TÍNH CHẴN LẺ CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Phương phỏp:

Bước 1: Tỡm tập xỏc định D của hàm số y= f x( ), lỳc đú:

+ Nếu D là tập đối xứng (tức là " ẻ ị - ẻx D x D ), ta thực hiện bước 2

+ Nếu D khụng là tập đối xứng ($ ẻ ị - ẽx0 D x0 D ), ta kết luận hàm số ( )

y= f x khụng chẵn cũng khụng lẻ

Bước 2: Xỏc định f(-x Lỳc ) đú:

( ) ( ) : Hàm số ( ) là hàm chẵn ( ) ( ) : Hàm số ( ) là hàm lẻ

Lưu ý: Về mặt hỡnh học:

1 Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung Oy làm trục đối xứng

2 Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc toạ độ O làm tõm đối xứng

Nhận xột: Với cỏc hàm số lượng giỏc cơ bản, ta cú:

a Hàm số y=cos là hàm số chẵnx

b Hàm số y=sin , x y=tan , x y=cot là các hàm số lẽx

Bài tập 1: Xỏc định tớnh chẵn, lẻ của cỏc hàm số:

3 4

a) 1 cos3 b) 1 cos sin 2 c) sin 3 d)

x

Hướng dẫn:

a) TXĐ: D R Ta cú: = " ẻ ị - ẻx D x D

và Hàm số đã cho là hàm không chẵn không lẻ trên R

y x y x

2

p

= + ỗ - ữ=

cos

TXĐ: D R Ta cú: = " ẻ ị - ẻx D x D

( )- = -1 cos( )- cos 2( )- =1 cos- cos 2 = ( )ị Hàm số đã cho là hàm chẵn trên R

c) TXĐ: D R Ta cú: = " ẻ ị - ẻx D x D

d) TXĐ: \

D R k Ta cú: " ẻ ị - ẻx D x D

( ) ( )- = - 3-sin( ) ( )- - +3 sin = - 3 -sin = - ( )ị

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài tập: Xỏc định tớnh chẵn, lẻ của cỏc hàm số:

3 3

2000

1) cos3 3) sin 3 4) 5)

cos2

1 cos 6) sin 2 7) 1 cos 8) 9) sin cos2

1 cos 10)

+

-=

x

x x

y

11) 12) sin 2

+

+

x

Trang 8

Dạng toán 4: XÁC ĐỊNH TÍNH TUẦN HOÀN CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Phương pháp:

1 Chứng minh hàm số y= f x( ) tuần hoàn

Xét hàm số y= f x( ), tập xác định D, ta dự đoán có số thực dương T sao cho: 0

" Î - Î + Î ìï

ïî

0

( ) (2)

2 Chứng minh T là chu k0 ỳ của hàm số ( nghĩa là T d0 ương nhỏ nhất thoả mãn hệ (1) và

(2)) Thực hiện bằng phản chứng

Bước 1: Giả sử có số T sao cho 0< <T T tho0 ả mãn các tính chất (1) và (2):

" Îx D: f x+T = f x( )Û Þ M©u thuÈn víi gi¶ thiÕt 0< <T T0

Bước 2: Mâu thuẩn này chứng tỏ T là s0 ố dương nhỏ nhất thoả mãn (2)

Kết luận: Vậy T là chu k0 ỳ của hàm số y= f x( )

3 Xét tính tuần hoàn các các hàm số lượng giác, ta sử dụng một số kết quả:

a Hàm số y=sin , x y =cos tuÇn hoµn víi chu kú 2x p

b Hàm số y=tan , x y=cot tuÇn hoµn víi chu kú x p

M ở rộng: (cm)

c Hàm số y=sin(ax+b), y=cos(ax+b) (a>0) tuÇn hoµn víi chu kú 2p

a

d Hàm số y=tan(ax+b), y=cot(ax+b) (a>0) tuÇn hoµn víi chu kú p

a

Định lý: Cho cặp hàm số ( ), ( )f x g x tuần hoàn trên tập M có các chu kỳ lần lượt là vµ a b

Î

víi a Q

b Khi đó, các hàm số: F x( )= f x( )+g x( ), ( )G x = f x g x c( ) ( ) ũng tuần hoàn trên M

Hệ quả:

Hàm số F x( )=mf x( )+ng x tu( ) ần hoàn với chu kỳ T là bội chung nhỏ nhất của µ a v b

Bài tập 1: Chứng minh rằng mỗi hàm số sau là một hàm số tuần hoàn và hãy tìm chu kỳ của

nó:

2

1) 2sin 2) cos 5 3) tan 4) cos2

5) cos 6) sin cos 7) sin cos 8) 4sin

2 4

9)

x

y

p

sin x

Trang 9

SAI LẦM Ở ĐÂU?

Xét bài toán:

Tìm chu kỳ của hàm số: f x( ) sin= (ax b+ ); (a¹0)

( Trắc nghiệm Nghuyễn Văn Nho ĐHSP2006 và nhiều sách khác)

Một học sinh giải như sau:

Bước 1: Gọi T là chu kỳ của hàm số đã cho

Bước 2: Lúc đó:

( + )= ( )Ûsinéë + + ù =û sin +

Û ax b aT+ + = ax b (*) + Bước 3: Do hàm số y=sinx tuần hoàn với chu kỳ T =2p

Từ (*)Û aT =2p T 2

a

p

Û =

Vậy chu kỳ của hàm số đã cholà T 2

a

p

= (ycbt) Bài giải của học sinh trên đã đúng chưa? Nếu chưa thì sai ở bước nào?

*Lưu ý:

Nhìn tổng thể thì bài giải có vẻ đúng nhưng bản chất thì sai Sai vì chưa hiểu rõ thế nào là chu kỳ của một hàm số

Nhắc: T được gọi là chu kỳ của hàm số y= f x( )khi chỉ khi:

+ f x T( + )= f x( ) (*) + T là số dương nhỏ nhất thoả (*) Như vậy đối với bài giải trên, chỉ đúng khi a>0 Vậy trong trường hợp tổng quát thì sao? Ta giải như sau:

TH1: a>0 giải như trên

TH2: a<0 Thực hiện phép biến đổi: sin(ax b+ ) = -sin(- -ax b Lúc này ta đưa bài ) toán về TH1

Bài tập: Tìm chu kỳ của các hàm số sau:

a) y=cos 2( x-4) b) y=cot 3(- +x 1) c) tan 2 1

3

= ç - ÷

x

y c) y=sin 4(- +x 2)

Bài toán: Cho hàm số ( )f x =asinux b+ sinvx, trong đó , , ,a b u v là các số thực khác 0

a) Chứng minh rằng: Nếu hàm số y= f x( ) tuần hoàn thì u

v là số hữu tỉ

b) Ngược lại nếu u

v là số hữu tỉ thì hàm số y= f x( ) tuần hoàn

Chứng minh:

a) Giả sử hàm số y= f x( ) tuần hoàn với chu kì T Ta có: "x f x T: ( + ) = f x( )

Cho x=0, ta có: f T( )= f(0)ÛasinuT b+ cosvT =b (1)

Cho x= -T, ta có: f ( )-T = f(0)Û -asinuT b+ cosvT =b (2)

Q

Trang 10

b) Giả sử v = mÎQ

u n với , m n là các số nguyên khác 0 Chọn

2 m 2 n T

Khi đó: ( + ) = sin æ +2p ö+ æ +2p ö

Vậy hàm số y= f x( ) tuần hoàn (đ.p.c.m)

Định lý: Cho cặp hàm số ( ), ( )f x g x tuần hoàn trên tập M có các chu kỳ lần lượt là

Î

vµ víi a

b Khi đó, các hàm số: F x( )= f x( )+g x( ), ( )G x = f x g x c( ) ( ) ũng tuần hoàn trên M

Hệ quả:

Hàm số F x( )=mf x( )+ng x tu( ) ần hoàn với chu kỳ T là bội chung nhỏ nhất của µ a v b

Ví dụ minh họa 1: Xác định chu kì của các hàm số sau:

2

2

1 1) tan 3 2) 2cos 2 3) sin sin 2

4) sin sin 2 sin 3 5) 2 tan 3tan 6) cos 2cos

Giải:

4) Ta có:

Hàm số y=sinx tuần hoàn chu kì 2p

Hàm số y=sin 2x tuần hoàn chu kì p

Suy ra, hàm số 1

sin sin 2

2

y= x+ x tuần hoàn với chu kì T =2p

Hàm số y=sin 3x tuần hoàn chu kì 2

3

p

sin sin 2 sin 3

y= x+ x+ x tuần hoàn với chu kì 2p

Ví dụ minh họa 2: Cho hàm số ( ) cosf x = x Chứng minh rằng hàm số trên không tuần hoàn phải

Giải: Giả sử hàm số đã cho là tuần hoàn phải Khi đó có tồn tại số dương T sao cho:

0 : cos cos

" ³ + =

Cho x=0, ta có: cos T = Û1 T =k2p (1)

Cho x T= , ta có: cos 2T =cos T = Û1 2T =m2p (2)

Lập tỉ số (1) (2) , ta được: 2 = k ÎQ

m Mâu thuẩn Vậy hàm số đó không tuần hoàn phải

Ví dụ minh họa 3:

Tìm tất cả các số nguyên n khác 0 để hàm số: y f x( ) cos sinnx 5x

n

= = tuần hoàn với chu kì

3p

p

Trang 11

5( 3 ) 5

p

Thay x=0 ta được: 15 15

p = Û p = p Û = Tức là

n là ước của 15, do

đó: nÎ ±{ 1; ±3; ±5; ±15}

Đảo lại:" Î ±n { 1; ±3; ±5; ±15} thì: 5( 3 ) 5

( ) cos ( ).sin x cos sin x

p

Thật vậy, vì 3n và 15

n là các số nguyên lẻ nên :

-+ = æ + ö=

Do đó các giá trị n cần tìm là nÎ ±{ 1; ±3; ±5; ±15} (y.c.b.t)

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài tập: Xác định chu kỳ của các hàm số:

2

2

1 1) tan 3 2) 2cos 2 3) sin sin 2

4) sin sin 2 sin 3 5) 2 tan 3tan 6) cos 2cos

Ngày đăng: 20/01/2021, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w