Nếu điều kiện khởi tạo “false”, Lệnh sẽ không bao giờ. được thực hiện vào[r]
Trang 2Nội Nội dung dung Nội
Nội dung dung
Trang 3Lệnh Lệnh (statement) & (statement) & khối khối (block) (block) Lệnh
Lệnh (statement) & (statement) & khối khối (block) (block)
Lệnh là một tác vụ, biểu thức, hàm, hay cấu trúc điều khiển kêt thúc băng dấu chấm phẩy
Trang 5Lệnh Lệnh if if Lệnh
Trang 7Lệnh Lệnh if if else else Lệnh
Trang 8printf("Nhap vao so a: "); scanf("%d", &a);
printf("Nhap vao so b: "); scanf("%d", &b); nếu a = b,
ngược lại in ra thông báo
"a khác b"
if(b = = a)
printf(“a bằng b.\n”);
elseprintf(“a khác b.\n”);
}
Trang 9else else if if else
if( a< 5)
printf(“a <5 \n”)else if(a<8)
printf(“a >= 8 \n”);
}
printf(“ 5<=a<8 \n”)else
printf(“a >= 8 \n”);
Trang 11Toán Toán tử tử quan quan hệ hệ (relational operators) (relational operators) Toán
Toán tử tử quan quan hệ hệ (relational operators) (relational operators)
a && b Đúng nếu và chỉ nếu a đúng VÀ b đúng
Trang 12Boolean Boolean trong trong C C Boolean
Boolean trong trong C C
C không có kiểu boolean
Thay vào đó, toán tử điều kiện đánh giá theo giá trị nguyên ( int)
Trang 13Lệnh Lệnh switch switch Lệnh
Trang 15Chương Chương trình trình nhập nhập vào vào tháng tháng và và in in ra ra quý quý Chương
Chương trình trình nhập nhập vào vào tháng tháng và và in in ra ra quý quý
int main() {
case 1: case 2: case 3 : printf("Quy 1.\n"); break;
case 4: case 5: case 6: printf("Quy 2.\n"); break;
case 7: case 8: case 9: printf("Quy 3.\n"); break;
case 10: case 11: case 12: printf("Quy 4.\n"); break;
Trang 16Vòng Vòng lặp lặp for for Vòng
Biểu thức 1: khởi tạo giá trị ban đầu cho biến điều khiển
Biểu thức 2 : là quan hệ logic thể hiện điều kiện tiếp tục vòng lặp
Biểu thức 3: phép gán dùng thay đổi giá trị biến điều khiển
Nếu khối lệnh bao gồm từ 2 lệnh trở lên thì phải đặt
trong cặp { }
Trang 17Ví dụ
Vòng lặp for
/*Viết chương trình in ra câu “ví dụ sử dụng vòng lặp for” 3 lần*/
#define MSG “vi du su dung vong lap for.\n"
int main(){
int i=0;
for(i=1;i<=3;i++)printf("Lan%d: %s", i, MSG);
Trang 18Ví dụ
Vòng lặp for
/*Cho n số nguyên Tính và in ra tổng của chúng*/
#define n 3int main(){
int i, num, s=0;
for(i=1; i<=n; i++) {
printf("Nhap vao so thu %d:", i);
scanf("%d", &num);
s = s + num;
}printf("Tong= %d", s);
}
Tính và in ra tổng của các
số chẵn?
Trang 20Lệnh Lệnh break break Lệnh
Lệnh break break
Dùng để thoát khỏi vòng lặp
không xác định điều kiện
dừng hoặc ta tự muốn thoát
Đọc vào một loạt ký tự từ bàn phím, kết thúc khi gặp dấu “.” & in lượng nhập vào
#define DAU_CHAM '.‘
int main(){
char c; int count=0;
theo điều kiện chỉ định nào đó
Thường sử dụng phối hợp với lệnh if
Break dùng trong for, switch, while, do…while
char c; int count=0;
}
Trang 21Lệnh Lệnh continue continue Lệnh
Lệnh continue continue
Khi thi hành lệnh continue,
Quyền điều khiển sẽ trao cho
“biểu thức điều kiện của vòng
Nhập vào 1 dãy số nguyên từ bàn phím, dừng khi gặp số 0 & in ra tổng số nguyên dương
int main(){
int n, sum=0;
lặp gần nhất”
Lộn ngược lên đầu vòng lặp
Dùng trong for, switch, while,
Trang 22Lệnh Lệnh while while Lệnh
Lệnh while while
while(<biểu thức>) <lệnh>
Nếu điều kiện khởi tạo “false”, Lệnh sẽ không bao giờ
Trang 23Ví dụ dụ lệnh lệnh while while Ví
/*Viết chương trình in ra câu “ví dụ sử dụng vòng lặp WHILE” 5 lần*/
#define MSG “vi du su dung vong lap WHILE.\n"
int main(){
int i=1;
while(i++<=5)
printf("Lan%d: %s", i, MSG);
Trang 24Ví dụ dụ lệnh lệnh do…while do…while Ví