- Tính giá trị của biểu thức với giá trị của biến cho trước; - Giải phương trình hoặc bất phương trình chứa căn bậc hai; - Tìm giá trị nguyên của biểu thức;. - So sánh biểu thức với mộ[r]
Trang 1Vấn đề 1 Căn bậc hai 3
Vấn đề 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A 7
Vấn đề 3 Liên hệ phép nhân, phép chia với phép khai phương 12
Vấn đề 4 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai 18
Vấn đề 5 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và các bài toán liên quan 23
Vấn đề 6 Căn bậc ba 26
Ôn tập (Phần I) 28
Ôn tập (Phần II có đáp án) 33
Ôn tập (NÂNG CAO CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT) 49
Kiểm tra chủ đề 1 65
CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC
nÕu A < 0
A
A
2 AB A. B (Với A0;B0)
3 A A
A B A B (Với A0;B0)
A B A B (Với A0;B0)
7 A 1 AB
8 A A B
B
2
C
0; A B
Trang 25 A
0000
Trang 3+ Căn bậc hai của số 0 là 0
+ Số âm không có căn bậc hai
Với số a không âm, số a được gọi là căn bậc hai số học của a
Dạng 1 Tìm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số
Phương pháp giải: Ta sử dụng kiến thức sau:
1 Nếu a là số thực dương, các căn bậc hai của a là a và a; căn bậc hai số học của a
là a
2 Nếu a là số 0 thì căn bậc hai của a và căn bậc hai số học của a cùng bằng 0
3 Nếu a là số thực âm thì a không có căn bậc hai và do đó không có căn bậc hai số học
Bài 1-GV Tìm các căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau:
Trang 4d) 2
6
234
; g)
235
Trang 8Bài 10 Rút gọn các biểu thức sau:
* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:
Bài 11 Rút gọn các biểu thức sau:
4 16a 16a với a0; b) 2
64a 3a với a0; c) 25a4 6a2; d) 3 81a6 6a3 với a0
Bài 12 Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 9Bài 14 Thực hiện các phép tính sau:
Trang 10Dạng 3 Tìm điều kiện để biểu thức chứa căn bậc hai có nghĩa
Phương pháp giải: Chú ý rằng biểu thức A có nghĩa khi và chỉ khi A0
Bài 1GV Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
Dạng 4 Giải phương trình chứa căn thức bậc hai
Phương pháp giải: Ta chú ý một số phép biến đổi tương đương liên quan đến căn thức
bậc hai sau đây:
Trang 11Bài 7HS Giải các phương trình:
2x 2 3x1; c) x22x 1 19x1; d) x2 x 6 x3;
Bài 9 Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
Trang 12VẤN ĐỀ 3 LIÊN HỆ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VỚI PHÉP KHAI PHƯƠNG
Trang 14x x
2 2
Trang 15Dạng 3 Tính giá trị của một biểu thức
và phép khai phương của một tích hoặc một thương
Bài 4GV Rút gọn các biểu thức sau:
a b
a b với a0,b0
Trang 16Bài 7 Rút gọn các biểu thức sau:
x x
39
x x
Trang 17x x
524
x x
Trang 18VẤN ĐỀ 4 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
0.0
0.0
Trang 19Bài 3HS Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
13x với x0; b) 2
12 y với y0; c) 81x3 với x0; d) 8
Dạng 3: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Phương pháp giải: Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn rồi rút gọn
Bài 9GV: Rút gọn biểu thức sau:
a) 5 48 4 27 2 75 108;
b) 5 16a 4 25a2 100a 169a với a 0.
Bài 10: Rút gọn biểu thức sau:
a) 3 a2 5a với a0; b) 3 4a6 3a3 với a0;
Trang 2031 với x0;
Trang 23VẤN ĐỀ 5: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Dạng 1: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Phương pháp giải:
Bước 1: Vận dụng thích hợp các phép tính và các phép biến đổi đã biết làm xuất hiện căn
thức cùng loại;
Bước 2: Cộng, trừ, các căc thức bậc hai cùng loại
Bài 1GV: Rút gọn các biểu thức sau:
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức chứa căn thức bậc hai
Phương pháp giải: Thực hiện các phép biến đổi căn thức và các hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 242 Các bài toán liên quan thường gặp là:
- Tính giá trị của biểu thức với giá trị của biến cho trước;
- Giải phương trình hoặc bất phương trình chứa căn bậc hai;
- Tìm giá trị nguyên của biểu thức;
- So sánh biểu thức với một số;
- Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
a) Rút gọn M;
b) Tính giá trị của M khi
c) Tìm các giá trị thực của x để M = 2;
d) Tìm các giá trị thực của x để
e) Tìm các giá trị x nguyên để M nguyên
Bài 8HS: Với cho các biểu thức và
a) Tính giá trị của A khi x = 4;
Trang 25c) d)
Bài 11: Rút gọn các biểu thức sau:
c) Tìm các giá trị của x để d) Tìm các giá trị của x để
c) Tìm x để biểu thức nhận giá trị là số nguyên
Trang 26VẤN ĐỀ 6: CĂN BẬC BA
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
* Căn bậc ba của một số thực a là số thực x sao cho kí hiệu là
* Mọi số thực a đều có duy nhất một căn bậc ba Căn bậc ba của một số dương là số dương, của số âm là số âm, của 0 là 0
* Các công thức liên quan:
với
B BÀI TẬP VÀ CAC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Thực hiện phép tính có chứa căn bậc ba
Phương pháp giải: Áp dụng công thức: và các hằng đẳng thức:
3 364a ; 38a b 3 6
3 3343a ; 3512a b 3 6
Trang 273 343a b
;216
3 6 664a b ;
Trang 29ÔN TẬP Dạng 1: Tìm điều kiện cho các biểu thức có nghĩa Bài 1: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau có nghĩa:
2x 3
5
Trang 31Bài 18: Giải các phương trình:
Dạng 6: Rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan
a) Tính giá trị của B khi
Trang 32b) Tính giá trị của B khi
c) Tìm giá trị nguyên của x để B nguyên
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P; d) Tính giá trị của P khi
e) So sánh P với 1; g) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Trang 34x
lớn nhất 1
Trang 35Bài 3: Cho biểu thức 3 2
b) Tìm các số nguyên a để B nhận giá trị nguyên
Trang 39x )
Tìm tất cả các giá trị của x để B0
Hướng dẫn giải
Trang 40x B
x x
Trang 41
Với x0,x25 thì 3 20 2
155
x B
x x
x
(đpcm) 3) Tìm tất cả các giá trị của để AB x 4
Vậy có hai giá trị x1 và x9 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 42x x
9 363
x x
363
Trang 44x
x x
Trang 46Bài 20: Cho biểu thức A 3 1 x 3
Trang 48Bài 9: Cho biểu thức: x2
A
93
Trang 49Do x0,x4,x 9 x0, x2, x3.
Để có x thỏa mãn P = m
30
11
2
23
31
m m
m m
Vậy 1, m 5, m 2
2
m ( Thỏa mãn yêu cầu bài toán)
Bài 10: Cho biểu thức: x2
A
93
Trang 50Áp dụng cosi cho 2 số dương: x>9 nên x 3 0
363
n
n x
.
61
x x
=
61
x x
51
Trang 51x x
ĐK để P xác định là P ≥ 0 x ≥ 1 1
Trang 52x x
x x
Trang 53 Vậy0 P 2
Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của P=A:B
x x
Trang 547
22
a a a P
Trang 55m
m m
Kết hợp điều kiện cho: 0 x 3,x1
Bài 13: Cho Q = A.B Tìm x để Q x4 x 1
Trang 56x x
Bài 15: Cho biểu thức P x 1 : x 1 1 x
Tính giá trị của x thỏa mãn: P x 6 x 3 x4
Hướng dẫn
Ta có : 2
1
x P
Theo bài ra:
Trang 58Bài 20: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P biết P = B:A
Trang 59Dấu “=” xảy ra khi x0
Vậy Min P 1 khi x0
Bài 22: Cho biểu thức PA : B Tìm giá trị của x để P3
Trang 60x x
Bài 23: Tìm tất cả giá trị nguyên của x để biểu thức T P Q đạt giá trị nguyên
x 3
Vì x 3 nên 6
Trang 61Bài 24: Tìm các giá trị của x để 1.
2
P
:4
AB m x 1
x
= m x 1 m x 1 m x 1 (1) Nếu m =1 thì phương trình vô nghiệm
Nếu m1 thì (1) 1
1
x m
Phương trình có nghiệm khi
0 2
x x
Trang 63∆ = 4m2 + 9 > 0 m phương trình (2) luôn có hai nghiệm phân biệt t1, t2
Để phương trình (1) có hai giá trị của x thì t1, t2 0 và khác 2
Vậy m 2 thỏa mãn đề bài
Bài 28: So sánh M và M với M=A:B 2
x B x
Trang 64Dấu “=” xảy ra khi 9 2
Dấu “ = ” xảy ra x 1 (TMĐK)
Vậy : Qmin 4 x 1
Chúc các em ôn thi đạt kết quả cao nhé!