Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, ta có thể viết chúng dưối dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số.. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GI[r]
Trang 1Bài 3 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là x là khoảng cách từ điểm x đến điểm
0 trên trục số
neáu
0 0
x
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, ta có thể viết chúng dưối dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số
B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Cộng, trừ hai số thập phân
Có thể theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên
Ví dụ 1 Tính: a) ( 3,19) ( 5,21); b) 16, 4 ( 20,7)
Ví dụ 2 Tính: a) 6, 35 9,12 ; b) 25, 3 ( 1,9)
Dạng 2: Nhân, chia hai số thập phân
Để nhân (hoặc chia) số thập phân x với số thập phân y ta có thể lấy x nhân (hoặc
đằng trước nếu x và y khác dấu
Ví dụ 3 Tính: a) ( 7,13) ( 2,5) ; b) ( 3,54) 1,6
Ví dụ 4 Tính: a) ( 33,54) : 8,6 ; b) 62,98 : ( 9, 4)
Trang 2Dạng 3: Thực hiện phép tính với nhiều số thập phân
Thực hiện các phép tính theo đúng quy ước thứ tự thực hiện các phép tính
Nếu có thể thì vận dụng các tính chất giao hoán, kết họp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính toán được hợp lí
Ví dụ 5 Tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):
Ví dụ 6 Tính bằng cách hợp lí:
a) [0,25 5,2 ( 4)] [80 0,632 ( 1,25)];
Dạng 4: Tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
neáu
0 0
x
Ví dụ 7 Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau: 7 1
; 6 ; 0, 481; 0
Ví dụ 8 Tính: a) 2 5
| 7 |
Dạng 5: Tìm số chưa biết trong đẳng thức dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 7 Tìm x , biết: a) 4
| | 7
Ví dụ 8 Tìm x , biết: a) 3 5
3
Dạng 6: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 3Dựa vào các tính chất:
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi A 0
Ví dụ 9 Tìm giá nhỏ nhất của các biểu thức sau:
10
Ví dụ 10 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
C BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1 Tính: a) 25
0,21
: ( 10,2)
Bài 2 Tính giá trị tuyệt đối các số sau 0; 3
7 ;
4
9; 7,2
Bài 3 Tìm x , biết
| |
13
Bài 4 Tính bằng cách hợp lý nhất của các biểu thức
Bài 5 Tính giá trị của biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc
Bài 6 Tìm x và y biết rằng 4
11
Bài 7 a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức | x 0,4 | 9 ;
Trang 4b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1