- Số có ba chữ số gồm các hàng: hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Chữ số hàng trăm phải lớn hơn 0. - So sánh từ hàng trăm, nếu số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn. Nếu hàng t[r]
Trang 1LỚP TOÁN THẦY DANH VỌNG - 0944.357.988
P2622-HH1C-Bắc Linh Đàm-Hoàng Mai-Hà Nội Trang 1
CHƯƠNG I: ÔN TẬP BỔ SUNG Bài 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- Số có ba chữ số gồm các hàng: hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị Chữ số hàng trăm phải lớn hơn 0
- So sánh từ hàng trăm, nếu số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn Nếu hàng trăm bằng nhau thì so sánh đến hàng chục, nếu hàng chục của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn Nếu hàng chục bằng nhau thì so sánh tiếp đến hàng đơn vị, nếu hàng đơn vị của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn
B.BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ trống:
876
Chín trăm hai mươi lăm
898
Một trăm linh hai
255
Bài 2: Điền vào ô vuông ( < ; = ; > )
305 350 70 + 300 370
299 289 5 + 20 +800 827
666 665 345 354
129 100 + 20 + 9 779 797
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 456 > 465 d) 110 > 101
b) 257 = 200 + 50 + 7 e) 678 = 70 +8 + 6
c) 899 < 900 f) 1000 > 999
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số nhỏ nhất có ba chứ số khác nhau là:
A 100 B 101 C.102 D 111
Trang 2LỚP TOÁN THẦY DANH VỌNG - 0944.357.988
P2622-HH1C-Bắc Linh Đàm-Hoàng Mai-Hà Nội Trang 2
b) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau trong các số sau:
A 900 B 999 C.998 D 987
Bài 5:
a) Khoanh vào số nhỏ nhất trong các số sau:
897; 879; 987; 978; 988; 789
b) Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:
777; 567; 678; 987; 367; 376
Bài 6: Xếp các số theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn:
678; 654; 567; 879; 897; 987
………
b) Từ lớn đến bé:
888; 876; 897; 899; 867; 873
………
C.BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 7: Viết
a) Số nhỏ nhất có ba chữ số là : ………
b) Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là:………
c) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là:………
d) Số liền sau số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:…………
Bài 8: Cho các chữ số 7; 4; 9; 6
a) Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau
………
………
b) Xếp các số vừa viết theo thứ tự từ lớn đến bé
………
………