D. 3) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: A.. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay I.. b) [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN SỐ HỌC 6
CHƯƠNG SỐ NGUYÊN
ĐỀ 1
Họ và tên: ……….……… … Lớp: 6
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
A.2014 5 1 2015 B 2014 5 1 2015
C.2014 5 1 2015 D 2014 5 1 2015
A 1; 1 B 1;7 C 7;7 D 1; 1; 7;7 Câu 7 Trong các khẳng định sau khẳng định nào là đúng
A.9 1 21 2015 0 B Số đối của 154 54 là 100
C x2 1 0 x 1 hoặc x 1 D 2
Câu 8 Trong các khẳng định sau khẳng định nào là sai
A x 3 x 3 hoặc x 3 B Số nguyên âm lớn nhất là 1
Trang 2II TỰ LUẬN (8 điểm) Trình bày vào giấy kiểm tra
Câu 1 (3,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
a) 5 8 2 3 b) 125 753248 32 c) 2
37 4 23.16 16 160
a) 25 x 4 79 b) 5 18 : x 23 c) 2
10 2. x1 2 d) 3x1
Câu 4 (0,5 điểm) Thưởng điểm : Tìm tất cả các giá trị nguyên của x thỏa mãn
a) x2 là bội của x27
b) 1 3 5 7 x 2002
Trang 3CHƯƠNG SỐ NGUYÊN
ĐỀ 2
Họ và tên: ……….……… … Lớp: 6
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
I Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
1) Chọn chữ cái đứng trước câu Sai trong các câu sau:
A Số đối 10 là – 10 B Số đối 7 là 7
C Số đối 13 là –13 D Số đối – 4 là 4
2) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
A Tích của hai số nguyên là một số nguyên âm
B Tích của một số lẻ thừa số nguyên âm là một số nguyên âm
C Tổng của hai số nguyên dương là một là nguyên âm
D Mọi số nguyên nhân với 0 đều bằng 0
3) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
A 2 2
B 3
C 2
D 5 5
4) Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng
Cho x và 5 x 7 Tổng của các số nguyên x bằng:
Bài 2: (1 điểm) Các câu trong bảng sau câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S)
Câu Nội dung
A 5 5 0
B 3 3 6
C 4 4 16
3 3 27
II Phần tự luận (8 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Tính bằng cách nhanh nhất
a) 45 5 11 9 b) 250.42 42.150 c) 4 29 35 29 4 35
Bài 2: (3 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức: P2a35a24a10 với a 3
b) Tìm tất cả các ước của – 18
Bài 3: (2 điểm) Tìm số nguyên x biết
a) 5.x56 24 b) 15.x 45
- Hết -
Trang 4CHƯƠNG SỐ NGUYÊN
ĐỀ 3
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
I TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1) Tính 4260 kết quả là:
A 18 B 18 C 122 D 122
2) Số đối của 3 5 2 kết quả là:
A 13 B 7 C 13 D 7
3) Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn 2x x 1 0 là:
A 1;2 B 2; 1 C 1; 2 D 1; 2
4) Giá trị của biểu thức 10 3x khi x 2 là:
5) Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức mn p ta được:
A m n p B m n p C p m n D p m n
6) Trong tập số nguyên tập hợp các ước của 7 là:
A 1; 1 B 1;7 C 7;7 D 1;1; 7;7
Câu 2 (1 điểm) Điền dấu “x” vào ô thích hợp
1) 9 3 2015 25 0
2) x 2 x 2 hoặc x 2
3) 3
4) Số 0 là bội của mọi số nguyên
II TỰ LUẬN (7,5 điểm) Trình bày vào giấy kiểm tra
Câu 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)
a) 2 6 5 7 b) 135 653148 31 c) 2
13 2 37.4 4 150 Câu 2 (4 điểm) Tìm tất cả các giá trị x, biết
a) 15 x 3 78 b) 7 36 : x 6 11 c) 2
13 2. x1 5 Câu 3 (0,5 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên ,x ythỏa mãn: x2y3 y 1
Câu 4 (0,5 điểm)
Tìm tất cả các số nguyên của x thỏa mãn:
a) x2 là bội của x27 b) 1 3 5 7 x 2002
- Hết -
Trang 5CHƯƠNG SỐ NGUYÊN
ĐỀ 4
Họ và tên: ……….……… … Lớp: 6
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
I Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Mỗi khẳng định sau đây đúng (Đ) hay sai (S)? (1 điểm)
a) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là số tự nhiên
b) Tích của hai số nguyên âm là số nguyên dương
c) Tổng của hai số nguyên âm là số nguyên dương
d) Số nguyên âm nhỏ hơn số 0
Câu 2: Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng rồi viết vào bài làm (1 điểm)
1) Nếu x 4 thì x bằng:
A 4 B – 4 C 4 D Một kết quả khác
2) Kết quả phép tính 4370 là:
3) Ước của 2 trong tập hợp số nguyên là:
A 1;1; 2 B 1; 2 C 1; 2 D 1; 2
4) Kết quả của phép tính 24 2
1 5
là:
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính (Hợp lí nếu có thể)
a) 376 2319 1376 1319 2018
b) 53.47 53 52 53
c) 1263.2381: 32
Bài 2 (3 điểm): Tìm số nguyên x, biết
a) 5x12 25
b) 12 4 x2 4
c) 15 3 x 19
Bài 3 (1,5 điểm): Cho biểu thức A a b c a b c 2b
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A với a 2018, b 2, c 1
Bài 4 (0,5 điểm): Tìm số nguyên x, y biết xy2y3x 6 3
- Hết -
Trang 6CHƯƠNG SỐ NGUYÊN
ĐỀ 5
I Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Mỗi khẳng định sau đúng (Đ) hay sai (S)? (1 điểm)
a) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
b) Số nguyên âm lớn hơn số nguyên dương
c) Tích của hai số nguyên dương là số nguyên dương
d) Hai số nguyên đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
Câu 2: Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng rồi viết vào bài làm (1 điểm)
1) Kết quả phép tính 3260 là:
2) Nếu x 5thì x bằng:
A 5 B 5 C 5 D Một kết quả khác
3) Kết quả của phép tính 25 2
1 3
là:
4) Ước của 7 trong tập hợp số nguyên là :
A 1;1;7; 7 B 1;7 C 1; 7 D 1; 7;7
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (3 điểm) : Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
a) 2374 597 2597 1374 2018 b) 47.43 47 56 47
c) 195 2.3 100 : 5 3 2
Bài 2 (3 điểm): Tìm số nguyên x,biết:
a) 3 x 10 15 b) 10 3 x 1 5
c) 12 5 x 14
Bài 3 (1,5 điểm): Cho biểu thức: A a b c a b c 2b
a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A với a2018, b 1, c 2 Bài 4 (0,5 điểm): Tìm số nguyên x y, biết xy3x2y 6 5
Trang 7CHƯƠNG SỐ NGUYÊN
ĐỀ 6
1) Tính 2540 kết quả là :
A 45 B 15 C 15 D 45
2) Tính –10 – 9 kết quả là :
A 19 B 90 C 1 D 19
3) Tính 4 20 kết quả là :
A 80 B 16 C 24 D 80
4) Khẳng định nào sau đây là sai
A.3.4 – 3.6 3 4 6 C 97 970
B 2 3
D 1 1 12
a) Trên trục số nằm ngang mọi số nguyên âm đều nằm bên phải
số 0
b) Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau
a)46 8034 c) 115 853546 35
5 9 2 7 2017 d) 57 49 – 16 – 57 24 49
a)5 x 11 – 3 b) x– 5 3 2 c) 99 : x– 113 124
-Hết -
Trang 8CHƯƠNG SỐ NGUYÊN
ĐỀ 7
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Bài 1 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1) Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là:
A 789 B 123 C 987 D 102
2) Phát biểu sai là:
A Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ điểm biểu diễn số đó đến điểm O trên trục số
B Giá trị tuyệt đối của số âm chính là số đó
C Giá trị tuyệt đối của số dương là chính nó
D Giá trị tuyệt đối của số 0 là số đối của nó
3) Cho biết 8.x0 Số x có thể bằng:
A 3 B 3 C 1 D 0
4) Trong tập hợp số nguyên, tập hợp các ước của 4 là:
A 1;2;4;8 B 1; 2; 4 C 4; 2; 1;1;2; 4 D 4; 2; 1;0;1;2;4
Bài 2 Điền dấu “x” vào ô “Đúng” hoặc “Sai” cho thích hợp
1) Tập hợp các số nguyên bao gồm các số
nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương
2) Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0 hoặc bằng 0
3) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
4) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên
âm
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 3 (2 điểm)
a) Tìm số đối của mỗi số sau: 5 ;0;2 113
b) Tính giá trị của: 2 2013
15 35 35 15 ; 3 ; 7 1 c) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3; 5;6; 12; 9;0
Bài 4 (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 95 105137 b) 27 17 17 73 c) 512 2 128 128 512 d) 1 2 3 4 5 6 7 8 2013 2014 2015 2016 2017
Bài 5 (2,5 điểm Tìm các số nguyên x, biết
15x 75 5
c) 3 2 x 1 22 d) 2x1 chia hết cho 3x2
Bài 6 (1 điểm) Cho các số nguyên từ 50 đến 1 Người ta viết tổng của tất cả các số đó,
sau đó thay tùy ý các dấu cộng bởi dấu trừ Hỏi có cách nào để kết quả sau khi thay dấu
cộng bởi dấu trừ bằng 0 được không?
Trang 9CHƯƠNG SỐ NGUYÊN
ĐỀ 8
A Trắc nghiệm (2 điểm) Chọn đáp án đúng (không giải thích)
1) Tích 3
2 3
có số đối là:
2) Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn x3 2 x0 là:
A 3; 2 B 3; 2 C 3; 2 D 3; 2
3) Số nào là bội của mọi số nguyên khác 0?
4) Tổng các giá trị x nguyên thỏa mãn 10 x 8 là:
B Tự luận (8 điểm)
a) 55 332 45 132
b) 4 8 3 25
c) 12 46 55 12 12
d) 24 74 38 74 24 38
a) 60 :x 1 25 45
b) 2
5x 120 129
c) x 2 12 3
Bài 3 (1 điểm)
a) Tìm số nguyên x biết 7 chia hết cho x5
b) Tìm số nguyên ,x y sao cho 2 2 2
x y x y - Hết -
Trang 10CHƯƠNG SỐ NGUYÊN
ĐỀ 9 A/ Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Câu nào đúng, câu nào sai? (không giải thích) (2đ)
a) Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên âm là một số nguyên âm
b) Tập hợp số nguyên gồm các số nguyên âm và các số nguyên dương
c) Tích của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương
d) Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn các số tự nhiên
Câu 2: Chọn đáp án đúng (không giải thích) (1đ)
1) Khẳng định nào sau đây là đúng:
a)–2015 –2014 b) 2 2
–
a a với mọi số nguyên a
c) 2016 –100 0 d) –8 – 8 2) Cách viết nào sau đây là sai:
a)B 0 b) Ư–76Ư 76 c) Ư 1 1; –1 d) B –5 ; –15; –10; –5;0;5;10;15;
B/ Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (3,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
b) 2 2001 0
Bài 2 (2,5 điểm): Tìm số nguyên x, biết rằng:
b) 3
Bài 3 (1 điểm):
a) Cho A –1 2 – 3 4 – – 99 100. Hỏi: A là số âm hay số dương? Vì sao?
b) Tìm số nguyên ,n biết: n22 – 7n là bội của 2n
- Hết -
Trang 11CHƯƠNG SỐ NGUYÊN
ĐỀ 10
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 Tích của hai số nguyên âm là:
A 3 2 0 5 B 5 2 0 3
C 3 0 2 5 D 5 0 2 3
A 1; 2; 4;8.` B 1; 2; 4; 8
C 1;2; 4; 8 D 1; 2; 4; 8
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 15975 159 25
b) 23 35 3576 35
25 18 3 17 21 5 5
c) 3.x10 15
Bài 3 (1,5 điểm)
a) Tìm năm bội của 7
b) Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn: 9 x 8
Bài 4 (0,5 điểm)
Tìm số nguyên n biết 2n7 n1
- Hết -
Trang 12CHƯƠNG SỐ NGUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA 2020
I Trắc nghiệm( 2 điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1:Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức m – ( n + d) ta được :
A ) m – n + d ; B) m+ n – d ; C) m+ n + d; D) m – n – d
Câu 2: Nếu m – y = - n thì :
A ) y = m + n ; B ) y = m - n ; C ) y = m - ( - n) ; D ) y = - m - n ;
Câu 3: Nếu m > 0 ; nm > 0 thì ;
) n 0;A B n) 0; C n) 0; D n) 0
Câu 4: Tập hợp các ước của ( - 8) là :
) 1; 2; 4;0; 1; 2; 4 ;
A B) 1; 2; 4;8; 1; 2; 4; 8 ;
C) 1;8; 1; 2; 4 ; D) 1; 2;8; 1; 2; 8
II Tự luận(8 điểm):
Bài 1(3,5điểm): Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể ) :
a ) 105 25 ( 105) 50 ; b ) 465 38 465 12 42
c ) 65 19 19 24 19 11 ; d ) 2 3 2 3
Bài 2(3 điểm): Tìm số nguyên x, biết :
a)28 x 59; c ) x 2 17
b)x4 x2250 ; d) 19 4(2 x) 25 x
Bài 3(1điểm): Thu gọn biểu thức sau :
a ) A = ( a+ b – c + d ) – ( - a – b + c – d ); b ) B= ( a+ b –c ) + ( a –b ) – ( a – b - c );
Bài 4(0,5điểm): a ) Tìm số nguyên x, sao cho 4x + 1 chia hết cho 2x – 3
ĐÁP ÁN
I Trắc nghiệm( 2 điểm):
Câu 1- D; Câu 2 – A; C; Câu 3 – D; Câu 4 – B
II Tự luận(8 điểm
Bài 1:
a ) 105 25 ( 105) 50 = 105 + 25 + ( - 105) + 50
= [105 + ( -105)] + ( 25 + 50 )
= 0 + 75 = 75
b ) 465 38 465 12 42 = 465 + ( - 38) + ( -465) – 12 – 42
= [ 465 + (- 465) ] – ( 12 + 42+38 )
= 0 – 92 = -92
c ) 65 19 19 24 19 11 = ( - 19) ( 65 + 24 + 11 )
= ( -19) 100 = -1900
d ) 2 3 2 3 3 2 5 4 = 9 + 8 – 25 + 64 = 56
Trang 13Bài 2(3 điểm): Tìm số nguyên x, biết :
59 28
87
x
x
c )
2 17
x
5
x
;
d) 19 4(2 x) 25 x
19 8 4 x 25 x
4 x x 19 8 25
3x 36 x 12
Bài 3(1điểm): Thu gọn biểu thức sau :
a ) A = ( a+ b – c + d ) – ( - a – b + c – d ) = a+ b – c + d + a + b - c + d
= 2a + 2b + 2d – 2c
b ) B = ( a+ b – c ) + ( a – b ) – ( a – b - c ) = a+ b – c + a – b – a + b + c = a + b
Bài 4(0,5điểm): a ) Tìm số nguyên x, sao cho 4x + 1 chia hết cho 2x – 3
Ta có : 4x + 1 = 2 ( 2x – 3) +7 (2x 3) 7 (2 x 3) 2x 3 U(7) 1; 7
Vậy x 2;1; 2;5
Chúc các em ôn tập tốt nhé!