* Nếu biểu thức lũy thừa là dạng phân thức: Đối với từng trường hợp bậc của luỹ thừa ở tử lớn hơn hay bé hơn bậc của luỹ thừa ở mẫu mà ta nhân với hệ số thích hợp nhằm tách phần nguyên [r]
Trang 1DÃY PHÂN SỐ CÓ QUY LUẬT
I LÝ THUYẾT
1 Quy đồng mẫu số nhiều phân số:
- Tìm mẫu số chung (tìm BCNN của các mẫu)
- Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu
- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
2 Các phép tính của phân số:
a Cộng, trừ phân số cùng mẫu:
M
BA
BA
M
B
M
A (M 0,A B )
b Cộng, trừ phân số không cùng mẫu:
- Quy đồng mẫu các phân số
- Cộng các tử của các phân số đã được quy đồng và giữ nguyên mẫu chung
c Nhân các phân số: A C A
C (B D , 0)
d Chia 2 phân số: A C A
.: D , ,(B C D 0)
3 Tính chất cơ bản của phép cộng và nhân phân số:
Trang 2an
aa
nan
aa
ananaa
).(
).(
)().(
Tính tổng
101.100
1
4.3
13.2
12.1
1
Hướng dẫn phân tích: 1 1 1
12
13.2
2
7.5
25.3
23.1
2 ( dạng toán áp dụng trực tiếp)
Hướng dẫn phân tích:
3
11
13.1
2 ;
5
13
15.3
2 ;
7
15
17.5
2 ; … ;
101
199
1101.99
2
Lời giải
101.99
2
Trang 314.11
311
8
38
1
18.14
114.10
110.6
B
c)
507.502
10
22.17
1017.12
1012
4
23.18
418.13
413.8
DLời giải
Trang 418.14
114.10
110
10
22.17
1017.12
1012
4
23.18
418.13
413
Tính tổng:
a)
509.252
1
19.7
17.9
Trang 16Dạng toán tìm quy luật của dãy
Tìm tích của 98 số hạng đầu tiên của dãy: 1 ; 1 ; 11 1 1 ; 1 1 ; 1 1 ;
Trong 2 thừa số của mẫu số có một thừa số hơn thừa số còn lại là 5 đơn vị
Vậy mẫu số của số thứ n của dãy số có dạng: 5n4 5 n 1
Trang 193.1
3
4.2
4
5.34
15 ; 2 2
100
101.99100
36
35.28
27.21
Trang 22* Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: ana a.a.a.a a(n thừa số a với a thuộcQ)
Qui ước: a01(a0)&a1a
* Các phép tính luỹ thừa:
- Nhân 2 luỹ thưa cùng cơ số: am.an am n
- Chia 2 luỹ thừa cùng cơ số : am :an am n(a0;mn)
- Luỹ thừa 1 tích: (a.b)na nbn
- Luỹ thừa 1 thương: (a : b )nan:bn(b0)
- Luỹ thừa của luỹ thừa: (am)n am n
- Luỹ thừa tầng: amna( mn)vidu:323 38
- Luỹ thừa với số mũ âm: a 3 3
10
110)0(
a vidu
an n
B/ CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH 2 LŨY THỪA
I/ Phương pháp 1: Để so sánh hai luỹ thừa ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ số hoặc cùng
C/ CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
DẠNG 1: So sánh hai số lũy thừa
Trang 23h/ 5300 (53)100125100 &3500 (33)100 243100 5300 3500
i/ 430 (22)30 (2.2)30 230.230 (23)10.(22)15 810.315 810.310.3(8.3)10.32410.3 Vậy 230 330430 3.2410
Trang 257375 > 7275 = (8 9)75 = 2225 3150 (2)
Từ (1) và (2) => 10750 < 2100 3150 < 2225 3150 < 7375
b) 291 > 290 = (25)18 = 3218 và 535 < 536 = (52)18 = 2518 => 291 > 3218 > 2518 > 535
Vậy 291 > 535
DẠNG 2: So sánh biểu thức lũy thừa với một số (so sánh hai biểu thức lũy thừa)
* Thu gọn biểu thức lũy thừa bằng cách vận dụng các phép tính lũy thừa, cộng trừ các số theo quy luật
* Vận dụng phương pháp so sánh hai lũy thữa ở phần B
* Nếu biểu thức lũy thừa là dạng phân thức: Đối với từng trường hợp bậc của luỹ thừa ở tử lớn hơn hay bé hơn bậc của luỹ thừa ở mẫu mà ta nhân với hệ số thích hợp nhằm tách phần nguyên rồi so sánh từng phần tương ứng
Với a, n, m, K N* Ta có:
- Nếu m > n thì K - a > K - a và K + a < K + a
Trang 26Lời giải 2.S = 222 23 24 29 210
Bài tập 3: So sánh hai biểu thức:
2 13 2 65
2 104
C
a) A =
110
110
110
32
32
2006
2007
Trang 27- Ở câu a, biểu thức A và B có chứa luỹ thừa cơ số 10 -> ta so sánh 10A và10B
- Ở câu b, biểu thức C và D có chứa luỹ thừa cơ số 2 nên ta so sánh
2
1
C và 2
1
D
a) Ta có A =
110
110
16
15
=> 10A = 10 10101611
15
=
110
1010
16
16
=
110
91110
9110
16 16
110
17
16
=> 10B = 10 10101711
16
=
110
1010
91110
9110
17 17
9110
91110
32
1
22
12222
3212
32
2008
2008 2008
2008 2007
32
2006
2007
=>
2
1
D = 2
1
22
12222
3212
32
2007
2007 2007
2007 2006
12
38
3 = 3 4 4
8
48
38
48
3 = 3 4 3
8
48
38
38
48
38
Trang 28DẠNG 3: Từ việc so sánh lũy thừa, tìm cơ số (số mũ) chưa biết
Từ mệnh đề so sánh đã cho, bằng việc phân tích lũy thừa đưa hai về về hai lũy thừa cùng cơ số (cùng số mũ) rồi lập luận tìm cơ số (số mũ chưa biết)
Tùy theo điều kiện bài cho về cơ số (số mũ) ta tìm được cơ số (số mũ) tương ứng
Bài tập 1: Tìm x thuộc N Biết :
a/ 16x1284
0 18
2
1.5 100 0:25
5
chuso
x x
x
Lời giải a/ 16x1284 => (2)4<(27)4;44 x 228 4x28x7x 0,1,2,3,4,5,6
0 18
2
1.5 100 0:25
5
chuso
x x
=> 53 x 3 1018 :218 53 x 3 518 3 x 3 18x5 x0,1,2,3,4,5Bài tập 2: Tìm các số tự nhiên n sao cho :
a) 3 < 3n 234
b) 8.16 2n 4
Hướng dẫn: đưa các số về các lũy thừa có cùng cơ số
Bài tập 3: Tìm số tự nhiên n biết rằng :
415 915 < 2n 3n < 1816 216 Gợi ý: quan sát , nhận xét về số mũ của các lũy thừa trong một tích để đưa về cùng cơ số
Bài tập 4: Cho A = 3 + 32 + 33 + …….+3100 Tìm số tự nhiên n, biết 2A + 3 = 3n
Lời giải
Có A = 3 + 32 + 33 + …….+3100 3A = 32 + 33 + 34 +…….+3101
Suy ra: 3A – A = 3101 – 3 Hay: 2A = 3101 – 3 => 2A + 3 = 3101 , mà theo đề bài ta có: 2A + 3 = 3n
Suy ra: 3101 = 3n => n = 101
Trang 292/ Nếu m-n 22m n1 là một số lẻ lớn hơn 1 nên vế trái của (1) chứa thừa số nguyên tố lẻ
khi phân tách ra thừa số nguyên tố Còn vế phải của (1) chỉ chứa thừa số nguyên tố 2
b) 243 > 3n 9 => 35 > 3n 32 => 5 > n 2 , n nguyên dương Vậy n = 4; 3; 2
Bài tập 7: Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho: n200 < 6300
Trang 30( giải tương tự trên ta có các số nguyên n thoã mãn là 5+6+7+8+9+10+11=56)
Số2: Tìm tất cả các số nguyên có một chữ số sao cho 364 < n48 < 572
Bài tập 1: Hãy viết số lớn nhất bằng cách dùng ba chữ số 1 ; 2 ; 3 với điều kiện mỗi chữ số dùng một lần
và chỉ một lần ?
Lời giải 1/ TH không dùng luỹ thừa : Số lớn nhất viết đựơc là 321
2/ TH có dùng luỹ thừa : (Bỏ qua TH cơ số hoặc số mũ bằng 1 và các luỹ thừa tầng vì các giá trị nầy quá nhỏ so với 321)
* Xét các luỹ thưa có số mũ Một chữ số dươc 4 số : 132,312,123,213 213 312
* Xét các luỹ thưa mà số mũ có hai chữ số được 4 số : 213,231,312,321
Trang 31Số 128.1025 gồm 128 theo sau là 25 chữ số 0 nên số này có tất cả 28 chữ số
Vậy m có 28 chữ số
Trang 32II/ PHƯƠNG PHÁP 2: Quy đồng tử dương rồi so sánh các mẫu có cùng dấu “+” hay cùng dấu “-“:
mẫu nào nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn
Trang 33Chú ý : Khi quy đồng tử các phân số thì phải viết các tử dương
III/ PHƯƠNG PHÁP 3: (Tích chéo với các mẫu b và d đều là dương )
Hướng dẫn
* M, N là phần thừa so với 1 của 2 phân số đã cho
* Phân số nào có phần thừa lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
c) Nếu aM 1; c N 1
b d mà M > N thì
a c
b d
Trang 34* M, N là phần thiếu hay phần bù đến đơn vị của 2 phân số đó
* Phân số nào có phần bù lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn
Bài tập 1: So sánh 19
18 và
20052004Hướng dẫn
Ta có 7 1 19 7 19
9 17 9 17
2/ DÙNG 1 PHÂN SỐ LÀM TRUNG GIAN:
* Phân số này có tử là tử của phân số thứ nhất , có mẫu là mẫu của phân số thứ hai
* Nhận xét: Trong hai phân số , phân số nào vừa có tử lớn hơn , vừa có mẫu nhỏ hơn thì phân số đó lớn
hơn (điều kiện các tử và mẫu đều dương )
Trang 35n
n Nn
và 2004.2005 1
?2004.2005
2000.2001
?2000.2001 1Hướng dẫn:
Từ câu ac : Xét phân số trung gian
Ta thấy cả hai phân số đã cho đều xấp xỉ với phân số trung gian là1
4
Ta có : 12 12 1
47 48 và 4 19 19 1 12 19
7776 4 4777Bài tập 2: Dùng phân số xấp xỉ làm phân số trung gian để so sánh :
Trang 37VI/ PHƯƠNG PHÁP 6: Đổi phân số lớn hơn đơn vị ra hỗn số để so sánh :
+ Hỗn số nào có phần nguyên lớn hơn thì hỗn số đó lớn hơn
+ Nếu phần nguyên bằng nhau thì xét so sánh các phân số kèm theo
Hướng dẫn
8
31
Trang 41a b c d e f g h k ta cộng mỗi phân thức thêm 1
Bước 2: Quy đồng từ phân thức, chuyển vế nhóm nhân tử chung
Chú ý: Có thể mở rộng số phân thức nhiều hơn và tùy bài toán ta sẽ cộng hoặc trừ đi hằng số
Trang 43Dạng 3: Tìm x dạng toán quy luật
PP: Đưa bài toán về dãy tính tổng, dãy tính tích được học trong chủ đề: Dãy quy luật
Bài 1: Tìm x, với x 2; 4; 8; 14 biết:
Trang 51Dạng 6: Tìm x dạng toán sử dụng tính toán phân thức
PP: Vận dụng quy tắc tính giá trị biểu thức để thu gọn các biểu thức
Trang 52PP: Đưa về tìm ước của mótố
Bài 1: Tìm số nguyên x thỏa mãn:
a,x 4 x 1 b,4x 3 x 2 c,x15 x 2
Lời giải a) x 4x 1 x 1 3x 1 3x 1
Trang 53Vớix , mà x là số nguyên tố nên2 x lẻ y2 x2 117 là số chẵn
y
số chẵn mà y lại là số nguyên tố nên y 2 (Không thỏa mãn y2 x2 117)
Vậyx ; 2 y 11
Chúc các em ôn tập tốt nhé!