Mai, đây là Peter bạn của tôi. Nice to meet you... Xin chào, Peter. Rất vui được gặp bạn. b) Mai, this is my friend Tony... Mai, đây là Tony bạn của tôi. Hi, Mai.?[r]
Trang 1GIẢI SGK TIẾNG ANH LỚP 3 THEO TỪNG UNIT
UNIT 5: ARE THEY YOUR FRIENDS?
I Ngữ pháp Unit 5 lớp 3 Are they your friends
1 Ôn lại đại từ nhân xưng
Định nghĩa: Đại từ nhân xưng (Personal pronouns) là các đại từ được dùng để chỉ người, vật, nhóm người hoặc vật cụ thể
Đại từ nhân xưng + be ( am, is, are: thì, là, ở)
Các loại đại từ nhân xưng trong tiếng anh gồm có:
Ngôi
(Person)
Số ít (Singular) Số nhiều (Plural) Chủ ngữ (S)Tân ngữ
(0)
Nghĩa (Mean)
Chủ ngữ (S)
Tân ngữ (0)
Nghĩa (Mean) Ngôi 1 I me tôi, mình We us chúng tôi
Ngôi 2 You you bạn You you các bạn
Ngôi 3 He
She It
him her it
cậu ấy cô ấy nó
They them họ, chúng
Các đại từ nhân xưng này là chủ ngữ/chủ từ (subject) trong một câu
2 Ôn tập cách sử dụng động từ "to be"
Trang 2- Động từ "be" có rất nhiều nghĩa, ví dụ như "là", "có", "có một",., Khi học tiếng Anh, các
em lưu ý rằng các động từ sẽ thay đổi tùy theo chủ ngữ của câu là số ít hay số nhiều Việc biến đổi này được gọi là chia động từ
Vì vậy các em cần phải học thuộc cách chia động từ "to be" trong bảng sau:
Chủ ngữ “to be” Nghĩa
I am Tôi là ; Mình là
He is Cậu ấy là
She is Cô ây là
It is Nó là
We are Chúng tôi là
You are Bạn (các bạn) là
They are Họ là
Hình thức viết tắt: am = 'm; are = 're; is = 's
3 Cách chia động từ "to be" ở thì hiện tại đơn như sau:
Khẳng
định
He/She/lt/danh từ số ít Is She is a girl He is a pupil You/We/They/ danh từ số
nhiều
Are They are boys We are
pupils
Phủ I am not I am not a boy
Trang 3định He/She/It/danh từ số ít is not She is not a pupil He is not
a girl
You/We/They/ danh từ số
nhiểu
are not They are not girls.
We are not pupils
Nghi
vấn
(Câu
hỏi)
Am I + ? Am I a pupil?
Is he/she/it/ danh từ số ít
+ ?
Is she a boy?
Is he a pupil?
Are you/we/they/danh từ số
nhiều + ?
Are they pupils?
Are we boys?
4 Giải thích mẫu câu: Are they your friends? Họ là bạn của bạn phải không? Đây là dạng câu sử dụng động từ "to be" nên khi sử dụng làm câu hỏi thì chúng ta chỉ cần chuyển động từ "to be" ra đầu câu và thêm dấu chấm hỏi vào cuối câu Chủ ngữ trong câu ở dạng số nhiều, nên động từ "to be" đi kèm là "are", còn "your" là tính từ sở hữu, nó đứng trước danh từ (friends) để bổ sung cho danh từ đó, vì chủ ngữ ở dạng số nhiều nên danh từ (friends) cũng ở dạng số nhiều (bằng cách thêm s vào cuối từ) Đây là một dạng câu hỏi có/không, nên khi trả lời cũng có 2 dạng trả lời:
- Nếu câu hỏi đúng với ý được hỏi thì trả lời:
Yes, they are
Vâng, họ là bạn của tôi
- Còn nếu câu hỏi không đúng với ý được hỏi thì trả lời:
No, they aren't
Không, họ không phải là bạn của tôi
II Lesson 1 Unit 5 trang 30-31 tiếng Anh 3 mới
Trang 4Lesson 1 (Bài học 1)
Bài 1: Look, listen and repeat Nhìn, nghe và đọc lại a) This is Mai Đây là Mai
Hello, Mai Xin chào, Mai
b) Mai, this is my friend Mary
Mai, đây là Mary bạn của tôi
Hello, Mary Nice to meet you
Xin chào, Mary Rất vui được gặp bạn
Bài 2: Point and say Chỉ và nói
a) Mai, this is my friend Peter
Mai, đây là Peter bạn của tôi
Hi, Mai
Xin chào, Mai
Hello, Peter Nice to meet you
Xin chào, Peter Rất vui được gặp bạn
b) Mai, this is my friend Tony
Mai, đây là Tony bạn của tôi
Hi, Mai
Xin chào Mai
Trang 5Hello, Tony Nice to meet you.
Xin chào, Tony Rất vui được gặp bạn
c) Mai, this is my friend Hoa
Mai, đây là Hoa bạn của tôi
Hi, Mai
Xin chào, Mai
Hello, Hoa Nice to meet you
Xin chào, Hoa Rất Vui được gặp bạn
d) Mai, this is my friend Mary
Mai, đây là Mary bạn của tôi
Hi, Mài
Xin chào, Mai
Hello, Mary Nice to meet you
Xin chào, Mary Rất vui được gặp bạn
Bài 3: Let's talk Chúng ta cùng nói 1) Peter, this is my friend Hoa
Peter, đây là Hoa bạn của mình
Hi, Peter
Xin chào, Peter
Trang 6Hello, Hoa Nice to meet you,
Xin chào, Hoa Rất vui được gặp bạn
2) Peter, this is my friend Mary
Peter, đây là Mary bạn của mình
Hi, Peter
Xin chào, Peter
Hello, Mary Nice to meet you
Xin chào, Mary Rất vui được gặp bạn
3) Peter, this is my friend Linda
Peter, đây là Linda bạn của mình
Hi, Peter
Xin chào, Peter
Hello, Linda Nice to meet you
Xin chào, Linda Rất vui được gặp bạn
Bài 4: Listen and tick Nghe và đánh dấu chọn
1 b 2 a
Audio script
1 Linh: Who's that?
Hoa: It's my friend Peter
Trang 72 Nam: Hi, Mary This is my friend Quan Quan: Hello, Mary
Mary: Hello, Quan
Bài 5: Read and write Đọc và viết
My friends (Các bạn của tôi)
1 Linda: This is my friend Mary
Đây là Mary bạn của mình
Peter: Hello, Mary I'm Peter
Xin chào, Mary Mình là Peter
2 Nam: This is my friend Tony
Đây là Tony bạn của mình
Quan: Hello, Tony, Nice to meet you
Xin chào, Tony Rất vui được gặp bạn
Bài 6 Let's sing Chúng ta cùng hát The more we are together
The more we are together,
Together, together
The more we are together,
The happier we are
Trang 8For your friends are my friends,
And my friends are your friends
The more we are together,
The happier we are
Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều, thì
Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,
Bên nhau, bên nhau
Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,
Chúng ta càng vui vẻ hơn
Vì bạn của bạn là bạn của tôi,
Và bạn của tôi là bạn của bạn
Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều, Chúng ta càng vui vẻ hơn
III Lesson 2 Unit 5 trang 32-33 tiếng Anh 3 mới
1 Look, listen and repeat Nhìn, nghe và lặp lại Bài nghe:
a) That's Peter And that's Tony
Are they your friends?
Yes, they are
b) Are they your friends?
Trang 9No, they aren't.
Hướng dẫn dịch
a) Đó là Peter Và đó là Tony
Họ là bạn của bạn phải không?
Vâng, họ là bạn của tôi
b) Họ là bạn của bạn phải không?
Không, họ không phải là bạn của tôi
2 Point and say Chỉ và nói Bài nghe
Are they your friends?
Yes, they are
No, they aren't
Hướng dẫn dịch
Họ là bạn của bạn phải không?
Vâng, họ là bạn của tôi
Không, họ không phải là bạn của tôi
3 Let’s talk Chúng ta cùng nói Are they your friends?
Yes, they are
Trang 10No, they aren't.
Hướng dẫn dịch:
Họ là bạn của bạn phải không?
Vâng, họ là bạn của tôi
Không, họ không phải là bạn của tôi
4 Listen and number Nghe và điền số Đáp án
a 2; b 3; c 4; d 1
Nội dung bài nghe
1 Quan: Who's that?
Nam: It's my new friend Tony
2 Linda: Are Mary and Mai your new friends? Peter: Yes, they are
3 Peter: Hello, Tony This is my new friend Hoa Tony: Hello, Hoa
Hoa: Hi, Tony
4 Nam: Hi, Quan This is my new friend Peter Quan: Hello, Peter
Peter: Hello, Quan
Trang 11Hướng dẫn dịch
1 Quân: Ai vậy?
Nam: Đó là Tony, bạn mới của tôi
2 Linda: Mary và Mai là bạn mới của anh?
Peter: Vâng, đúng vậy
3 Peter: Xin chào, Tony Đây là người bạn mới của tôi Hoa
Tony: Xin chào, Hoa
Hoa: Xin chào, Tony
4 Nam: Xin chào, Quân Đây là bạn Peter mới của tôi
Quan: Xin chào, Peter
Peter: Xin chào, Quân
5 Read and complete Đọc và hoàn thành câu
(1) name; (2) nine; (3) And; (4) friends
Hướng dẫn dịch
Xin chào! Mình tên là Mai
Mình 9 tuổi
Đây là Linda Và đây là Tony
Họ là bạn của mình Linda 9 tuổi và Tony 10 tuổi
6 Write about you and your friends Viết về em và các bạn của em
Trang 121 Your name: My name is My Le.
2 Your age: I am nine years old
3 Names of your friends: Linh, Trang
Linh and Trang are my friends
Hướng dẫn dịch
1 Tên của bạn: Tên tôi là Mỹ Lệ
2 Tuổi của bạn: Tôi 9 tuổi
3 Tên của bạn bè: Linh, Trang
Linh và Trang là bạn của tôi
IV Lesson 3 Unit 5 trang 34 - 35 tiếng Anh 3 mới
1 Listen and repeat Nghe và lặp lại Bài nghe
a
that
Who is that
e
yes
Yes, it is
Hướng dẫn dịch:
Trang 13Kia là ai vậy?
Vâng, đúng vậy
2 Listen and write Nghe và viết Bài nghe
1 that; 2 yes
Nội dung bài nghe
1 Is that your friend?
2 Yes, it is
Hướng dẫn dịch
1 Đó có phải là bạn của bạn không?
2 Đúng vậy
3 Let's chant Chúng ta cùng hát ca Bài nghe
Who’s that?
It's Linda
It's Linda
Is she your friend?
Yes, she is
Yes, she is
Trang 14Who are they?
They're Nam and Mai
They're Nam and Mai
Are they your friends?
Yes, they are
Yes, they are
Are Mary and Linda your friends? Yes, they are
Yes, they are
Hướng dẫn dịch
Đó là ai vậy?
Đó là Linda
Đó là ai vậy?
Đó là Linda
Cô ấy là bạn của bạn phải không? Vâng, đúng vậy
Vâng, đúng vậy
Họ là ai vậy?
Họ là Nam và Mai
Trang 15Họ là Nam và Mai.
Họ là bạn của bạn phải không?
Vâng, đúng vậy
Vâng, đúng vậy
Mary và Linda là bạn của bạn phải không? Vâng, đúng vậy
Vâng, đúng vậy
4 Read and match Đọc và nối
1 c; 2 d; 3 b; 4 a
1 - c: Who's that?
It's Tony
2 - d: Is that your friend?
No, it isn't
3 - b: Who are they?
They're Peter and Linda
4 - a: Are they your friends?
Yes, they are
Hướng dẫn dịch
1 Đó là ai vậy?
Trang 16Đó là Tony.
2 Đó là bọn của bạn phải không?
Không, không phải
3 Họ là ai vậy?
Họ là Peter và Linda
4 Họ là bạn của bạn phải không?
Vâng, đúng vậy
5 Circle the correct words Khoanh tròn vào từ đúng
1 Mai, this is my friend
2 Who are they?
3 Are Peter and Mary your friends?
4 Yes, they are my friends
5 No, they aren’t my friends
Hướng dẫn dịch
1 Mai, đây là bạn của mình
2 Họ là ai?
3 Peter and Mary là bạn của bạn phải không?
4 Vâng, họ là bạn của tôi
5 Không, họ không phải là bạn của tôi
Trang 176 Project Dự án.
Hướng dẫn dịch
Đặt những tấm hình bạn của em lên một tờ giấy và giới thiệu chúng với lớp của em
Các em có thể trình bày dự án của mình trước lớp như sau: Các em có thể thu thập một số hình của các bạn trong lớp (hoặc trong nhóm làm project của mình), dán tấm hình đó vào tờ giấy trống (có thể là tờ giấy A4) rồi dán chúng lên trên bảng Sau đó, các em bắt đầu báo cáo
về project của mình trước lớp, người báo cáo có thể sử dụng một số mẫu câu tiếng anh đã học để trình bày project của mình cho thật ấn tượng
Mẫu:
This is Lien, and this is Nga
Nga is nine years old and Lien is nine years old, too
They're my friends And they're your friends, too
Thank you
Hướng dẫn dịch
Đây là Liên, và đây là Nga
Nga 9 tuổi và Liên cũng 9 tuổi
Họ là bạn của tôi Và họ cũng là bạn của bạn
Cảm ơn các bạn
Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 3 khác như:
Giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 cả năm: - 3
Trang 18Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online: - 3