Không, cậu ấy không phải là bạn của tôi.. Linda là bạn của bạn phải không.[r]
Trang 1GIẢI SBT TIẾNG ANH LỚP 3 THEO TỪNG UNIT
UNIT 5: ARE THEY YOUR FRIENDS?
A PHONICS AND VOCABULARY (PHÁT ÂM VÀ TỪ VỰNG)
Bài 1 Find and circle the two words Read them aloud (Tìm và khoanh tròn hai từ Đọc to chúng).
Bài 2: Read and complete (Đọc và hoàn thành câu).
Hướng dẫn giải:
1 He's my friend
2 She's my friend
3 They're my friends
4 Peter and Linda are my friends.
Tạm dịch:
1 Cậu ấy là bạn tôi
2 Cô ấy là bạn tôi
3 Họ là bạn tôi
4 Peter và Undo là bạn tôi
Bài 3: Look, read and complete (Nhìn, đọc và hoàn thành câu).
Hướng dẫn giải:
1 This is Linda
2 She is my friend
3 And this is Tony
4 He is my friend too
5 They are my friends
Trang 2Tạm dịch:
1 Đây là Linda
2 Cô ấy là bạn tôi
3 Và đây là Tony
4 Cậu ấy cũng là bạn tôi
5 Họ là bạn tôi
B SENTENCE PATTERNS (CẤU TRÚC CÂU)
Bài 1: Read and match (Đọc và nối).
Hướng dẫn giải:
1 - c This is Linda
2 - d She is my friend
3 - b Tony and Linda are my friends
4 - a They are my friends too
Tạm dịch:
1 Đây là Linda
2 Cô ấy là bạn tôi
3 Tony và Linda là bạn tôi
4 Họ cũng là bạn tôi
Bài 2: Match the sentences (Nối những câu sau) Hướng dẫn giải:
1 - c
2 - d
3 - b
4 - a
Tạm dịch:
1 Đây là Linda phải không?
Vâng, đây là Linda
2 Đó là Tony phải không?
Không, không phải Đó là Peter
3 Họ là ai?
Họ là Peter và Mary
Trang 34 Họ là bạn của bạn phải không?
Vâng, họ là bạn của tôi
Bài 3: Put the words in order Then read aloud (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng Sau đó đọc to chúng).
Hướng dẫn giải:
1 This is Peter
2 Is that Linda?
3 Are Tony and Linda your friends?
4 No, they aren't
Tạm dịch:
1 Đây là Peter
2 Đó là Linda phải không?
3 Tony và Linda là bạn của bạn phải không?
4 Không, họ không phải là bạn của tôi
C SPEAKING (NÓI)
Read and reply (Đọc và đáp lại).
Hướng dẫn giải:
a Hello/Hi, Mary Nice to meet you
b Hello/Hi, Tony, Nice to meet you
c Hello/Hi, Nam and Quan Nice to meet you
d Hello/Hi, Phong and Hoa Nice to meet you
Tạm dịch:
a Xin chào Đây là Mary
Xin chào, Mary.Rất vui được biết cậu
b Xin chào Đây là bạn tôi Tony
Xin chào, Tony Rất vui được biết cậu
c Xin chào Đây là Nam và Quân
Xin chào, Nam và Quân Rất vui được biết bạn
d Xin chào Đây là những người bạn tôi, Phong và Hoa
Xin chào, Phong và Hoa Rất vui được biết bạn
D READING (ĐỌC HlỂU)
Bài 1 Read and complete (Đọc và hoàn thành).
Trang 4Hướng dẫn giải
(1) name's
(2) years
(3) friend
(4) seven
(5) friends
Tạm dịch:
Xin chào Tên mình là Nam Mình tám tuổi Mình học lớp 3A Đây là Mai, bạn tốt nhất của mình Cô ấy cũng tám tuổi Đây là Peter và Linda Peter bảy tuổi và Linda chín tuổi Họ cũng
là bạn của mình
Bài 2 Read and tick (√) (Đọc và đánh dấu √)
Hướng dẫn giải:
1 - Yes; 2 - No; 3 - No; 4 -No; 5 - Yes
Tạm dịch:
1 Nam tám tuổi
2 Bạn tốt nhất của cậu ấy là Linda
3 Linda mười tuổi
4 Peter chín tuổi
5 Peter và Undo là bạn của Nam
E WRITING (VIẾT)
Bài 1: Look and write (Nhìn và viết).
Hướng dẫn giải:
1 This is my friend Mary
2 And this is my friend Tony
3 Linda and Peter are my friends
4 Hoa and Quan are my friends too
Tạm dịch:
1 Đây là bạn của tôi Mary
2 Và đây là bạn của tôi Tony
3 Linda và Peter là bạn tôi
4 Hoa và Quan cũng là bạn tôi
Bài 2: Look and write the answers (Nhìn và viết câu trả lời).
Hướng dẫn giải:
1 That is Peter
Trang 52 No, he isn't
3 No, she isn't
4 Yes, they are
Tạm dịch:
1 Đó là ai?
Đó là Peter
2 Peter là bạn của bạn phải không?
Không, cậu ấy không phải là bạn của tôi
3 Linda là bạn của bạn phải không?
Không, cô ấy không phải là bạn của tôi
4 Nam và Hoa là bạn của bạn phải không?
Vâng, họ là bạn tôi
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 3 tại đây: