1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TOÁN 7 – 255 CÂU TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ 2.

24 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác thì cách đều 3 đỉnh của tam giác đóA. Câu 230: Cho hình vẽ, hãy chọn các cụm từ: đường trung tuyến, đường trung trực, đường phân giác, đư[r]

Trang 2

Câu 13: Trong bài tập dưới đây có kèm theo câu trả lời Hãy chọn câu trả lời đúng

Điểm kiểm tra Toán của các bạn trong 1 tổ được ghi lại như sau:

a) Tần số điểm 7 là:

b) Số trung bình cộng điểm kiểm tra của tổ là:

Câu 18: Một thửa ruộng có chiều rộng bằng 4

7 chiều dài Gọi chiều dài là x Biểu thức nào sau đây cho biết chu vi của thửa ruộng?

Trang 4

Câu 34: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1 Đề kiểm tra môn Toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

Điểm trung bình môn Toán của cả lớp là:

Trang 5

b) Điểm kiểm tra toán học kì I của một nhóm học sinh lớp 7 được cho bởi bảng sau

A Tần số của giá trị 7 là 8 C Có 20 học sinh được điều tra

B Điểm trung bình nhóm là 8,25 D Mốt của dấu hiệu là 3

Câu 47: Điểm kiểm tra Văn của các bạn trong một tổ được ghi ở bảng sau:

Tần số của điểm 7 là:

Câu 48: Mốt của dấu hiệu điều tra trong câu 47 là:

Câu 49: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức:

Trang 6

Câu 57: Mốt của dấu hiệu điều tra trong câu 1 là:

Trang 7

Câu 68: Điểm kiểm tra 45 phút môn Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

a) Mốt của dấu hiệu là: A) 10 B) 7 C) 8 D) 9

b) Số trung bình cộng của dấu hiệu là: A) 7 B) 7,5 C) 7,3 D) 8,3

Câu 69: Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 7cm và 3cm Khi đó chu vi tam giác đó là:

Trang 9

c) Ba góc của tam giác tỉ lệ với 2: 3: 4 Vậy số đo góc lớn nhất của tam giác là …

Trang 10

Câu 102: Tổng của ba đơn thức 2xy3;3xy3; 5 xy3 bằng

Câu 103: Đa thức x2x có các nghiệm là:

Câu 108: Đa thức x2 x 2 có nghiệm là:

A x1 hoặc x2 B x 1 hoặc x 2C x1 hoặc x 2 D x 1 hoặc x2

Câu 109: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2?

Câu 111: Điều tra về số con của 20 hộ gia đình trong tổ dân phố ta có số liệu sau:

Mod của dấu hiệu là:

Trang 12

Câu 127: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM, G là trọng tâm tam giác ABC Trong các

hệ thức sau, hệ thức nào sai:

Câu 131: Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau

(1) Hai đơn thức 2xy z2 và 2xyz2 đồng dạng

c) Đa thức x21 không có nghiệm

d) x1 là một nghiệm của đa thức 1 x 2

Câu 133: Gía trị của x2xy yz khi x 2; y3; z5 là:

Câu 134: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x y2 ?

A 3xy2 B x.0,5.xy C 0, 7 y x2 D  2 2

2x y

Câu 135: (2 điểm): Chọn câu trả lời đúng

1) Giá trị của biểu thức P2x y2 2xy2 tại x1; y 3 là:

2) Số con của 15 hộ gia đình trong một tổ dân phố được ghi lại ở bảng sau

Trang 13

Câu 138: Xét tính đúng (Đ), sai (S) của các câu sau:

A Số 0 không phải là đa thức

B Nếu MNP cân thì trực tâm, trọng tâm, tâm đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác, tâm đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác cùng nằm trên một đường thẳng:

C Nếu MNPcân thì đường trung tuyến trọng tam giác đồng thời là đường cao

Câu 139: Tam giác MNP có P 40 , o góc N phụ với góc .P Khẳng định nào sau đây đúng?

A NP MN MP  B MP NP MN  C MP MN NP D NP MP MN 

Câu 140: Cho ABC cân tại A và  70A o thì số đo góc đáy là:

Câu 141: Các câu sau đúng hay sai:

a Đơn thức xy z2 có hệ số là – 1, có phần biến là xyz

Trang 14

Câu 145: Nếu ABC có hai đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại I thì

A Đường thẳng AI vuông góc với BC C IA IB IC 

B Tia AI là tia phân giác của BAC D 1

2

MI BI

Câu 146: Cho tam giác ABC cân tại A, biết B80 0 Số đo góc đỉnh A là:

Câu 147: Cho tam giác ABC có AB = AC, A2B Tam giác ABC là:

A Tam giác vuông B Tam giác cân C Tam giác đều D Tam giác vuông cân

Câu 150: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:

A Ba đường cao C Ba đường phân giác của các góc

B Ba đường trung trực của các cạnh D Ba đường trung tuyến

Câu 151: Cho tam giác ABC cân tại A, A70 0 Gọi I là giao điểm các tia phân giác của B và C

Trang 15

Câu 161: Nghiệm của đa thức f x x22 là:

Câu 162: Trung tuyến của một tam giác là một đoạn thẳng:

A Chia diện tích của tam giác thành hai phần bằng nhau

B Vuông góc với một cạnh và đi qua trung điểm của cạnh đó

C Là đường vuông góc với một cạnh

D Chia đôi một góc của tam giác

Câu 163: Cho KMNcân tại M, ta có

Câu 164: Hai đơn thức nào đồng dạng?

A 2x2y; 2xy2 B 3xy2z; 3x2yz C -3xy2; 2xy2 D 3x2y2; 2xy2

Câu 165: Cho đa thức 3x5 – 7x4 + 2x2 – 5 Số các hạng tử là:

Trang 16

Câu 169: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tam giác đều có ba góc đều bằng 600

B Tam giác vuông có một góc nhọn bằng 450 là tam giác cân

C Hai tam giác đều thì bằng nhau

D Tam giác cân có cạnh đáy bằng cạnh bên là tam giác đều

Câu 170: Cho ABC với I là giao điểm của ba đường phân giác Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đường thẳng AI luôn vuông góc với cạnh BC

B Đường thẳng AI luôn đi qua trung điểm của cạnh BC

C IA = IB = IC

D Điểm I cách đều ba cạnh của tam giác

Câu 171: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì:

C BC = 8 hoặc BC = 3cm D Không tính được BC

Câu 174: Trên hình vẽ bên biết DA = DC, DB = DE, FB = FC Tỉ số CG

Trang 17

Câu 175: Nếu ABC có AB2 AC2BC2 thì

A ABC vuông tại A C ABC vuông tại C

B ABC vuông tại B D Cả A, B, C đều sai

Câu 179: Trong DEF có điểm O cách đều 3 đỉnh của tam giác Khi đó O là giao điểm của

A Ba đường trung trực C Ba đường trung tuyến

B Ba đường cao D Ba đường phân giác

Câu 180: Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác

Câu 185: Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của ba đường:

A Trung tuyến B Trung trực C Phân giác D Đường cao

Câu 186: Cho ABC có đường trung tuyến AI, trọng tâm G Trong các khẳng định sau, khẳng

Câu 188: Trực tâm của tam giác

A Giao điểm của các đường trung tuyến của tam giác

Trang 18

B Giao điểm của các đường trung trực của tam giác

C Giao điểm của các đường cao của tam giác

D Giao điểm của các đường phân giác của tam giác

Câu 189: Cho ABCba đường trung tuyến AM, BN, CP, trọng tâm G thì

Câu 194: Tính chất nào sau đây không phải của ABC cân tại A

A Trung tuyến BM và CN của ABC bằng nhau

Trang 19

Câu 202: Cho tam giác PQR có PQ=PR=2cm, QR 8cm Đáp án nào sau đây là đúng?

A Tam giác PQR cân tại P B Tam giác PQR vuông tại P

C Tam giác PQR vuông tại Q D Tam giác PQR vuông cân tại P

Câu 203: Cho tam giác MNP có M= 600; N= 700 Khi đó ta có

A NP >PM >MN B PM >MN >NP C PM > NP >MN

Câu 204: Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Biết cạnh

bên của tam giác bằng 17cm, AH=15cm Độ dài BC là:

Câu 207: Cho tam giác ABC, đường trung trực của AC và AB cắt nhau tại I Khi đó ta có:

A Điểm I chỉ cách đều hai cạnh AB và AC

B Điểm I chỉ cách đều hai điểm A và B

C Điểm I cách đều ba cạnh AB, AC và BC

D Điểm I cách đều ba điểm A, B và C

Câu 208: Cho tam giác ABC, phân giác góc A và C cắt nhau tại P Khi đó ta có:

A Điểm P chỉ cách đều hai cạnh AB và AC

B Điểm P chỉ cách đều hai điểm A và B

C Điểm P cách đều ba cạnh AB, AC và BC

D Điểm P cách đều ba điểm A, B và C

Câu 209: Cho ABC cân tại A, vẽ BH AC HAC, biết  50 A o Tính góc  ?HBC

quả khác

Trang 20

A BCD  ABC ADC B BCD 90 o C DAC2ACB D BCD 60 o

Câu 211: Cho ABC có  90 ,A o AB AC 5 cm Vẽ AH BC tại H Phát biểu nào sau đây sai?

A AHB AHC B H là trung điểm của BC C BC = 5cm D

BAH 

Câu 212: Cho tam giác vuông có một cạnh góc vuông bằng 2cm Cạnh huyền bằng 1,5 lần cạnh

góc vuông Độ dài cạnh góc vuông còn lại là:

Câu 213: Cho ABC vuông tại A Cho biết AB = 18cm, AC = 24cm Kết quả nào sau đây là

chu vi của ABC?

Câu 214: Bộ ba nào không thể là độ dà ba cạnh của một tam giác?

A 3cm, 4cm, 5cm C 2cm, 4cm, 6cm

B 6cm, 9cm, 12cm D 5cm, 8cm, 10cm

Câu 215: Cho AB = 6cm, M nằm trên trung trực của AB, ma = 5CM, I là trung điểm AB Kết quả

nào sau đây là sai?

Trang 21

Câu 227: Trong ABC các đường cao AE của A và BF của B cắt nhau tại H Khi đó điểm H

A Là trọng tâm của tam giác C Cách đều 3 đỉnh của tam giác

B Cách đều ba cạnh của tam giác D Là trực tâm của tam giác

Câu 228: Cho ABC có A65 ;0 B570 thì ta suy ra được

A BC > AC > AB C AB > AC > BC

B AC > BC > AB D BC > AB >AC

Câu 229: Đúng ghi Đ, sai ghi S

1 Tam giác có đường cao xuất phát từ một đỉnh đồng thời là đường trung tuyến thì tam giác đó cân

2 Tam giác có một góc bằng 600 thì là tam giác đều

3 Nếu a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác thì b – a < c < b + a

4 Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác đó

5 Trong ABC có   A B C  thì AC > AB > BC

6 Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác thì cách đều 3 đỉnh của tam giác đó

Câu 230: Cho hình vẽ, hãy chọn các cụm từ: đường trung tuyến, đường trung trực, đường phân

giác, đường cao điền vào chỗ (…) để được kết luận đúng

Trang 22

1 AH là ……… xuất phát từ đỉnh A của ABC

2 AD là ……… xuất phát từ đỉnh A của ABC

3 AM là ……… ứng với cạnh BC của ABC

4 A là ……… ứng với cạnh BC của ABC

Câu 231: Cho hình vẽ: Khi đó số đo các góc x, y là

A x=500, y =100 B x=650, y=250 C x=400, y =400 D x=450, y =50

Câu 232: Cho tam giác ABC vuông tại B Biết AC  34cm, BC=3cm Khi đó độ dài AB tính

bằng cm là:

Câu 233: Cho tam giác PQR có PQ=PR=2cm, QR 8cm Đáp án nào sau đây là đúng?

A Tam giác PQR cân tại P B Tam giác PQR vuông tại P

C Tam giác PQR vuông tại Q D Tam giác PQR vuông cân tại P

Câu 234: Cho tam giác MNP có M= 600; N= 700 Khi đó ta có

A NP >PM >MN B PM >MN >NP C PM > NP >MN

Câu 235: Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Biết cạnh bên của

tam giác bằng 17cm, AH=15cm Độ dài BC là:

Câu 238: Cho tam giác ABC, đường trung trực của AC và AB cắt nhau tại I Khi đó ta có:

A Điểm I chỉ cách đều hai cạnh AB và AC

B Điểm I chỉ cách đều hai điểm A và B

C Điểm I cách đều ba cạnh AB, AC và BC

D Điểm I cách đều ba điểm A, B và C

Câu 239: Cho tam giác ABC, phân giác góc A và C cắt nhau tại P Khi đó ta có:

a

A

Trang 23

A Điểm P chỉ cách đều hai cạnh AB và AC

B Điểm P chỉ cách đều hai điểm A và B

C Điểm P cách đều ba cạnh AB, AC và BC

D Điểm P cách đều ba điểm A, B và C

Câu 240: Cho tam giác nhọn ABC, C =50o các đường cao AD, BE cắt nhau tại K Câu nào sau

đây sai?

A AKB = 130o B KBC = 40o C A > B > C D KAC= EBC

Câu 241: Cho tam giác ABC có A =70o Gọi I là giao điểm các tia phân giác B và C Số góc đo

BIC là:

Câu 242: Cho tam giác ABC có C =50o; B = 60o Câu nào sau đây đúng?

A AB > AC > BC B AB > BC > AC C BC > AC > AB D AC > BC > AB

Câu 243: Tam giác ABC có AB = AC có A =2 B có dạng đặc biệt nào?

A Tam giác vuông B Tam giác đều

C Tam giác cân D Tam giác vuông cân

Câu 244: Hãy cho biết mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

A Hai tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng nhau thì bằng nhau

B Tam giác cân có một góc bằng 600 thì có đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực, đường phân giác, đường cao

C Trong hai đường xiên cùng xuất phát từ một điểm nằm ngoài đường thẳng, đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu tương ứng lớn hơn

D Trong tam giác cân có số đo góc ở đỉnh luôn nhỏ hơn tổng số đo của hai góc kề đáy

Câu 245: Ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác:

A O cách đều ba cạnh B O cách đều ba đỉnh của tam giác

C O là trực tâm của tam giác D O là trọng tâm của tam giác

Trang 24

Câu 250: Các khẳng định sau đây là Đúng hay Sai

Câu 251: Ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác:

Ngày đăng: 20/01/2021, 03:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w