TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Viết vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Kẻ MK vuông góc với BC tại K. a) Tính độ dài cạnh BC. Chứng minh tia AK là tia phân giác của góc DAC.. Cho G [r]
Trang 1I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Viết vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Giá trị của biểu thức 1 2 2
A AB B BC C AC D Không xác định được Câu 4: Cho ABC, G là trọng tâm, D là trung điểm của AC Khi đó:
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm) Thu gọn và tìm bậc của đa thức A 3x y2 – 7 4xy x y2 8 1 xy xyBài 2 (2,0 điểm) Cho hai đa thức:
P x 3x x32x2 5 2x4 ; Q x x32x4x22
a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến và tìm bậc, tìm hệ số cao nhất,
hệ số tự do của mỗi đa thức;
Bài 3 (3,0 điểm) Cho ΔABC vuông tại A, AB = 6 cm; AC = 8 cm; BM là đường phân giác Kẻ
MK vuông góc với BC tại K
Trang 2Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:
1 Giá trị của biểu thức 2
4 Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực của tam giác, ta có:
A O cách đều ba cạnh của tam giác
B O cách đều ba đỉnh của tam giác
C Một đáp án khác
II/Tự luận (8 điểm):
Bài 1(2 điểm) : Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7A được ghi trong bảng sau:
vuông góc với Ox, Oy (A thuộc Ox, B thuộc Oy) Chứng minh:
a AOC BOC
b OC là đường trung trực của đoạn thẳng AB
c Kẻ AD vuông góc với OB ( D thuộc OB) Gọi M là giao điểm của AD với Oz Chứng
minh rằng BM vuông góc với OA
Bài 4(0,5 điểm): Độ dài ba cạnh của tam giác tỉ lệ 2;3;4 Ba chiều cao tương ứng với ba cạnh đó
tỉ lệ với ba số nào?
Trang 3Bài 2 ( 2 điểm) Cho các đa thức: A(x) 3x 25x x 3x27và B(x) 5x 11 x3
a) Thu gọn rồi sắp xếp mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b)Tính A(2) và B( 1)
c) Tìm đa thức f (x) biết f (x) A(x) B(x)
d) Tìm đa thức g(x) biết g(x) A(x) B(x)
Bài 3(1,5 điểm): Cho đa thức P( )x x2 mx9(m là tham số)
a/ Tìm giá trị của m để x1 là một nghiệm của đa thức P( )x
b/ Khi m0, tìm tất cả các nghiệm của đa thức P( )x
c/ Khi m0, tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức P( )x
Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH (H thuộc BC)
a) Chứng minh: H là trung điểm của BC và BAH HAC
b) Kẻ HM vuông góc với AB tại M, HN vuông góc với AC tại N Chứng minh: Tam
giác AMN cân ở A
c) Vẽ điểm P sao cho điểm H là trung điểm của đoạn thẳng NP Chứng minh: đường thẳng BC là đường trung trực của đoạn thẳng MP
d) MP cắt BC tại điểm K, NK cắt MH tại điểm D Chứng minh: Ba đường thẳng AH,
MN, DP cùng đi qua 1 điểm
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho đa thức ( )f x thỏa mãn ( 1) ( ) (x f x x2) (f x3) với mọi x Tìm 5 nghiệm của
đa thức ( )f x
Trang 4Câu 4: Trọng tâm của tam giác là:
A Giao điểm của các đường phân giác của tam giác
B Giao điểm của các đường trung trực của tam giác
C Giao điểm của các đường trung tuyến của tam giác
D Giao điểm của các đường cao của tam giác
II Phần tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Cho đơn thức 5 2 3 3 3 2
b) Tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A
Bài 3 (4 điểm): Cho ABC có 90o
A , kẻ AH BC HBC Vẽ AM là phân giác của ,HAC
MHC Kẻ MK AC KAC
a) Chứng minh AMK AMH
b) Gọi giao điểm của KM và AH là Q Chứng minh AM QC và HK // QC
c) So sánh hai đoạn thẳng MC và QC
d) Các tia phân giác của AHB và BAH cắt nhau tại I; BI cắt AH ở E Chứng minh E là
trực tâm của ABM
Trang 5I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn phương án đúng cho các câu sau
Câu 1: Đa thức A6x y4 1 6xyx3xy3 có bậc là:
A Bậc 5 B Bậc 4 C Bậc 3 D Bậc 2
Câu 2: Đa thức x2 x 2 có nghiệm là:
A x1 hoặc x2 B x 1 hoặc x 2 C x1 hoặc x 2 D x 1 hoặc
C BC = 8 hoặc BC = 3cm D Không tính được BC
Câu 4: Trên hình vẽ bên biết DA = DC, DB = DE, FB = FC Tỉ số CG
II TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Cho 1 4 3 22
29
M x y xy a) Thu gọn đơn thức M
b) Tính giá trị của M, biết
c) Tìm nghiệm của đa thức P(x), biết P x( )C x( ) x3 4
Bài 3 (4,0 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC Lấy điểm D sao cho A là trung
điểm của BD
a) Chứng minh CA là tia phân giác của BCD
b) Vẽ BE vuông góc với CD tại E, BE cắt CA tại I Vẽ IF vuông góc với CB tại F Chứng
minh CEF cân và EF song song với DB
c) So sánh IE và IB
d) Tìm điều kiện của ABC để BEF cân tại F
Bài 4 (0,5 điểm): Tìm giá trị của biểu thức sau
Trang 6Em hãy trả lời câu hỏi bằng cách ghi lại chữa cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Bậc của đa thức f x 7x4 4x3 8x2 5x5 x4 5x5 4x4 2018 là:
Câu 2: Kết quả kiểm tra phần thi tâng cầu của môn thể dục được cô giáo ghi lại như sau:
Kết quả tang cầu của một học sinh (tính thao
Mỗi học sinh phải tâng được ít nhất 4 quả cầu mới đạt Số học sinh thi đạt bài kiểm tra là:
Câu 3: Cho ABC biết BC 4cm;AB5cm,AC 3cm Khi đó có ABC
A/ Nhọn B/ Vuông tại A C/ Vuông tại B D/ Vuông tại C
Câu 4:Cho ABC có 3 góc nhon (AB > AC), đường cao AH, điểm P thuộc đoạn AH, khi đó ta có:
a) Tìm bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất của A x Tính A 2
b) Thu gọn, sắp xếp đa thức B x theo lũy thừa giảm dần của biến
a) Chứng minh HB HC và AH là tia phân giác của BAC
b) Lấy D trên tia đối của tia BC sao cho BD BH ; lấy E trên tia đối của tia BA sao cho
BEBA Chứng minh rằng DE AH
c) So sánh DAB và BAH
d) Lấy điểm F sao cho D là trung điểm của EF Gọi Glà trung điểm của EC Chứng
minh rằng , ,F B G thẳng hàng
Câu 8 (0,5 điểm): Cho đa thức có các hệ số a, b, c, d nguyên Biết với mọi số nguyên x
Chứng minh rằng a, b, c, d chia hết cho 5
Trang 7I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm
Câu 1 Bậc của đa thức A y 93x y 2xy3 23x y y3 9xy là:
II TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau
c)Chứng tỏ 2 là nghiệm của T x nhưng không là nghiệm của H x
Bài 3 (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB AC , kẻ đường cao AH Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD HA
a) Chứng minh rằng: ABH DBH
b) Chứng minh rằng: CB là phân giác củaACD
c) Qua A kẻ đường thẳng song song với BD , cắt cạnh BC tại E
Chứng minh rằng: DE AB
d) Đường thẳng AE cắt đường thẳng CD tại K Chứng minh rằng: HK 1AD
2
Trang 8b) Cho đa thức F x ax2 bx c với các hệ số a b c , , thỏa mãn 11 a b 5 c 0
Chứng minh rằng F 1 và F 2 không thể cùng dương
Trang 91) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (trục hoành biểu diễn điểm số, trục tung biểu diễn tần số)
2) Lớp 7A có bao nhiêu học sinh? Tính điểm trung bình cộng của học sinh trong lớp?
c Gía trị x 1 có phải là nghiệm của đa thức B x P x Q x không? Vì sao?
Bài 3: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có phân giác BD D AC Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho AB = BE Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = EC Gọi I là giao
điểm của BD và FC Chứng minh rằng
Trang 10Câu 4 Giao điểm ba đường trung trực của tam giác
A)là trực tâm B)là trọng tâm
C)cách đều ba cạnh của tam giác D) cách đều ba đỉnh của tam giác
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Cho đa thức A x y xy 2 25x y2 2 x33xy2x y x y2 2 2
a) Thu gọn đa thức A
b) Tính giá trị của đa thức A tại x2;y3
Bài 2 (2 điểm) Cho đa thức f x 3x2 5 x4 3x32x2x3
g x x 2x x x 2x x 1 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến
b) Lấy điểm E thuộc tia đối của tia CD sao cho CECD Chứng minh: AED cân
c) AE cắt BCở N Chứng minhNlà trung điểm của AE
d) DN cắt AC ở G; EG cắt AD ở K Chứng minh: M, N,K thẳng hàng
Bài 5 (0.5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của A x 22x4y24y4
Trang 11Bài 1: (0,5 điểm) Chọn phương án đúng
(Hướng dẫn làm trắc nghiệm: Nếu câu a em chọn phương án A thì ghi a - A, nếu em chọn
phương án A,B thì ghi a - AB, các câu khác làm tương tự)
A Tần số của giá trị 7 là 8 C Có 20 học sinh được điều tra
B Điểm trung bình nhóm là 8,25 D Mốt của dấu hiệu là 3
Bài 2: (1 điểm) Hãy cho biết mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Hướng dẫn làm trắc nghiệm: Nếu câu a em cho là đúng thì ghi a - Đ, nếu câu a em chọn sai thì ghi a - S, các câu khác làm tương tự)
a) Hai tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng nhau thì bằng nhau
b) Tam giác cân có một góc bằng 600 thì có đường trung tuyến đồng thời là đường
trung trực, đường phân giác, đường cao
c) Trong hai đường xiên cùng xuất phát từ một điểm nằm ngoài đường thẳng, đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu tương ứng lớn hơn
d) Trong tam giác cân có số đo góc ở đỉnh luôn nhỏ hơn tổng số đo của hai góc kề đáy
b) Cho B x( )x5 x4 2x3 x5 4x2 2x3 3, thu gọn rồi tìm B 1
Bài 4: (3,5 điểm) (Học sinh được sử dụng chứng minh tương tự trong bài làm)
Cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AM
a) Chứng MB = MC
Trang 12đường trung trực của đoạnt HK
c) Lấy điểm E sao cho H là trung điểm của đoạn EM, lấy điểm F sao cho K là trung
điểm của đoạn thẳng FM Chứng minh AEF cân
d) Chứng minh FE // BC
Bài 5: (0,5 điểm) Cho đa thức f x ax3 bx2 cx d (a, b, c ,d là các số nguyên) Chứng
minh rằng không thể tồn tại đồng thời f 7 53 và f 3 35
- Hết -
Trang 13A x xXét 2 1 0
4 0
2
xx
Trang 14d) Kẻ KH vuông góc với AC tại H
Chứng minh ADK AHK(cạnh huyền – góc nhọn)
(hai cạnh tương ứng) (3)
AB BK (hai cạnh tương ứng) (4) Xét HKC vuông tại H
1
H M
K D
C B
A
Trang 15X b)
2
Trang 16C
y O
c) OC ABOC là đường cao của AOB
Vì AD OB AD là đường cao của OAB
Mà OD OC M M là trực tâm của OAB
BM
là đường cao của OABBM OA
Bài 4 (0,5 điểm)
Gọi 3 cạnh của tam giác là a a a1, ,2 3 và các đường cao tương ứng lần lượt là h h h1, ,2 3
Vì diện tích tam giác không đổi h a1 1 h a2 2 h a3 3 (1)
Trang 17Vậy m8 thì x1 là một nghiệm của đa thức P( )x
b) Thay m0 vào đa thức P( )x ta có:
Vậy khi m0, nghiệm của đa thức P( )x là x 3; x3
b) Thay m0 vào đa thức P( )x ta có:
2
P( )x x 0x9 P( )x x2 9
Ta có: x2 , 0 x Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = 0
Trang 18N M
H
A
Trang 19 MHP cân tại H (định nghĩa)
Mà HB là tia phân giác của MHP(cmt)
HB là đường phân giác đồng thời là đường trung trực của MHP
BH là đường trung trực của MP
Mà B, H, C thẳng hàng (H BC )
BC là đường trung trực của MP
d) Giả sử MN AH O Để chứng minh ba đường thẳng AH, MN, DP cùng đi qua 1 điểm Ta chứng minh: Ba điểm P,D,O thẳng hàng
Theo phần a ta có: AHBAHC
BAH CAH (2 góc tương ứng bằng nhau)
O là trung điểm của cạnh MN
OP là trung tuyến ứng với cạnh MN của MNP (2)
Từ (1) và (2) OP đi qua điểm D hay ba điểm P,O,D thẳng hàng
Bài 5
(x1) ( ) (f x x2) (f x3) (1),x
+)Thay x1 vào (1) ta có: (1 1) (1) (1 2) (1 3) f f 0 (1) 3 (4)f f f(4) 0
Trang 20Do đó x10là nghiệm của đa thức ( )f x
Vậy đa thức ( )f x có 5 nghiệm là: 4; 2; 5;7;10
Trang 22Mà là đườngAM đường phân giác nên AM là đường cao củaAHK AM HK (2)
Từ (1) và (2) HK/ / QC (quan hệ từ vuông góc đến song song)
c)Có QMC là góc ngoài tại đỉnh M của KMCQMC K QMC 900 (t/c góc ngoài) Xét QMC có QMClà góc tù nên QC là cạnh lớn nhất trong QMC do đó QC MC
d)Có ABH HAC ( cùng phụ với BAH )
F I
E
K
M H
A
Q
Trang 23Có BAM MAC 900 BAM ABE 900
Xét ABF có BAM ABE900 AFB900 BF AM
Xét ABM có hai đường caoBFvà AH cắt nhau tại E nên Elà trực tâm của ABM
Trang 25BAC (tam giác ABC vuông tại A) CA là đường cao của tam giác BCD
A là trung điểm của BD (GT) CA là đường trung tuyến của tam giác BCD
BCDlà tam giác cân tại C (dấu hiệu nhận biết)
CA là tia phân giác của BCD (tính chất tam giác cân)
CEF cân tại C(định nghĩa)
Xét CEF cân tại Ccó:
CH là đường phân giác của CEF ( vì CA là tia phân giác của BCD - câu a)
CH cũng là đường cao của CEF(tính chất tam giác cân)
EF
CI (định nghĩa đườn cao của tam giác)
Mà ACBD BAC ( 900GT)
EF BD (Định lí từ vuông góc đến song song)
c) Ta có ICF ICE(cmt) IE IF ( hai cạnh tương ứng)
Xét tam giác IEF có:
E
B
A
C D
Trang 26
FEC BCE EFCcân tại F(dấu hiệu nhận biết) FE FC ( tính chất)
Mà FE BE (BEF cân tại F)BF CF EF
+ Xét BCDcó :
DF là đường cao (DF BC cmt )
DF là đường trung tuyến (BF CF cmt )
BCDcân tại D (dấu hiệu nhận biết)
Trang 284x
Vậy đa thức M(x) có 1 nghiệm 1
4
xb)Ta có
xx
xx
a) + Ta cóAH BC(gt) nên AH là đường cao của
ABC
+ Mà: ABC cân tại A nên AH vừa là đường trung
tuyến, vừa là đường phân giác
Do đó: HB HC và AH là tia phân giác của BAC
B( Xét DBE và HBA ta có:
+ BD BH (gt) +DBE HBA (đối đỉnh)
+ BE BA (gt)
DBE HBA c g c
Trang 29+ Lại có: AH BCAH AD(quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên)DEAD
Trong ADE có: DE AD DAB DEB (quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác)
Mà: DEBBAH Suy ra: DAB BAH
d) Vì D là trung điểm của EF nên CDlà đường trung tuyến của CEF
Có: Glà trung điểm của EC nên FG là đường trung tuyến của CEF
CB CD
B
là trọng tâm của CEF
Do đó: trung tuyến FG đi qua trọng tâm B
Trang 30Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 7 cm và 3 cm Theo bất đẳng thức tam giác ta có cạnh còn lại có độ dài lớn hơn 4 cm Suy ra độ dài cạnh còn lại là 7 cm Chu vi tam giác là 17 cm
Câu 4
II TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1: Tìm nghiệm của các đa thức sau
) 9 16 0
9 1616943
b xxxx
2 ( 1) 9( 1) 0(2 9)( 1) 0
Trang 31 ABC DBC ( c.g.c )ACB DCB CB là phân giác của ACD
c) ABC DBC BAC BDC mà BAC 90 BDC 90 BDDC
d) Trên tia đối của tia HK lấy điểm M sao cho Hlà
trung điểm của MK HM HK 1MK
2
Chứng minh được MHA KHD c.g.c
D
H
A B
C
Trang 32 trái dấu F 1 ; F 2 trái dấu
Vậy F 1 và F 2 là hai số trái dấu
Trang 331) Vẽ đồ thị đoạn thẳng
2) Số học sinh của lớp 7A là: 50 học sinh
Điểm trung bình cộng của học sinh trong lớp 7A là:
4.1 5.4 6.5 7.14 8.10 9.15 10.1
7,550
Trang 34Vậy ABD EBD c.g.c
Suy ra DEB DAB 90 0 suy ra DE BC
2) Do ABD EBD cmt DA DE , mà BA BE gt ,từ đó suy ra BDlà đường trung trực của AE
3) Do BA BE;F A CE BF BC BFC cân tại B; có BIlà phân giác, suy ra BIlà
đường cao
Xét BFC có hai đường cao BI;CA cắt nhau tại D, suy ra Dlà trực tâm, suy ra
FDBC mà DE BC nên suy ra ba điểm F, E,D thẳng hàng
E
DA
Trang 35212x = x 2 x 1 5 x 2 0
21
x = x 3x 12 0
4
1 VËþ x
E
M
A CB
D K
Trang 36Có NEC NAC900 và NCE NCA900
Mà NAC NCA(cmt)NEC NCE NECcân tại N NENC 4
Từ 3 và 4 ANNEN là trung điểm của AE
d) Trong ADE có trung tuyến AC cắt trung tuyến DN tại G nên G là trọng tâm của ADEsuy ra K là trung điểm của AD
Trong tam giác vuông ACD có CK là trung tuyến nên CKAK(tính chất đường
trung tuyến trong tam giác vuông) nên K thuộc đường trung trực của AC *
Trong tam giác vuông ABC có AN là trung tuyến nên ANCN(tính chất đường
trung tuyến trong tam giác vuông) nên N thuộc đường trung trực của AC **
Từ * và ** mà M là trung điểm của AC nên ba điểm N;M;K thẳng hàng
Bài 5 (0.5 điểm) Ta có : 2 2 2 2
A x x y y x y Dấu " " xảy ra khi
2 2
Trang 3734: 2323
Trang 38a) Vì ABC cân tại A mà lại có AM là đường cao nên AM đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh BC
Do đó: ∆AHM = ∆AKM (canh huyền – góc nhọn)
Suy ra MH = MK , AH = AK (hai cạnh tương ứng)
M, A thuộc đường trung trực của MK
2 1
F E
K H
M
A