Câu 2: Đề ra kế hoạch hình thành thói quen sống khoa học nếu em chưa có: - Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu. - Khẩu phần ăn uống hợp lí[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ HỌC – KHỐI 8 (Ngày 11 tháng 4)
MÔN: TIẾNG ANH Exercise I: Put the words in the correct column according to the word stress
ecology autography physiography technology apology geology biography sociology geography photography
Exercise II Match the two parts to make complete sentences.
( Lưu ý: Sauk hi nối câu, HS chép cả câu hoàn chỉnh vào vở)
1 D 2 F 3 A 4 B 5 C 6 E
1 After our plane had landed, we waited an hour for our luggage.
2 We found out the train had left ten minutes before we got to the station.
3 When we got to the hotel, we learnt they had lost our reservation
4 I had never really travelled until I decided to study abroad.
5 The waiter had taken my plate before I finished eating my meal.
6 As I stepped onto the bus, I noticed I had left my pass at home.
MÔN: SINH HỌC
Câu 1: Trong các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, em đã có thói quen
và chưa có thói quen:
Thói quen: tiểu đúng lúc, không ăn quá mặn, quá chua, không ăn nhiều chất có khả năng tạo sỏi, uống nhiều nước, khẩu phần ăn uống hợp lý
Em đã có thói quen: Tiểu đúng lúc, không ăn quá mặn quá chua
Em Chưa có thói quen: Uống nhiều nước
Câu 2: Đề ra kế hoạch hình thành thói quen sống khoa học nếu em chưa có:
- Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu
- Khẩu phần ăn uống hợp lí
- Đi tiểu đúng lúc, không nhịn tiểu quá lâu
- Uống mỗi ngày ít nhất 2 lít nước
Ecology biography physiography
Autography geography sociology
Technology photography
Geology apology