1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TỨ GIÁC NỘI TIẾP. ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP. ĐƯỜNG TRÒN NỘI ...

32 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 5,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác gọi là đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác gọi là đa giác ngoại tiếp đường tròn.. Đường tròn ngoại tiếp tam g[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN HỌC TẬP QUA TRUYỀN HÌNH

TỨ GIÁC NỘI TIẾP ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP.

ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP.

Trang 3

* Nhắc lại về cung chứa góc (bài đọc thêm trang 83 – SGK)

Kết luận về cung chứa góc:

Với đoạn thẳng AB và góc ( cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn là hai cung chưa góc dựng trên đoạn AB

 

Trang 4

* Nhắc lại về cung chứa góc (bài đọc thêm trang 83 – SGK)

Kết luận về cung chứa góc:

Với đoạn thẳng AB và góc ( cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn là hai cung chưa góc dựng trên đoạn AB

 

Chú ý: Quỹ tích các điểm nhìn đoạn AB cho trước dưới một góc vuông là đường tròn đường kính AB

Trang 5

?1 Quan sát hình vẽ và nêu nhận xét các đỉnh của tứ giác so với đường tròn.

Trang 6

1 Định nghĩa: Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được

gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp)

Tứ giác ABCD gọi là

tứ giác nội tiếp

Trang 7

A Các định nghĩa

Đường tròn (O) đi qua 3 đỉnh

của ABC gọi là đường tròn

ngoại tiếp ABC

?2. Quan sát các hình vẽ và nêu nhận xét về vị trí tương đối của đường tròn

so với các đỉnh hoặc các cạnh của ABC Hãy gọi tên đường tròn theo các tam giác

Đường tròn (O) tiếp xúc với 3 cạnh

của ABC gọi là đường tròn

nội tiếp ABC

Trang 8

A Các định nghĩa

2 Định nghĩa: Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác gọi là

đường tròn ngoại tiếp đa giác

3 Định nghĩa: Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác

gọi là đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác gọi là đa giác ngoại tiếp

đường tròn

Đường tròn ngoại tiếp tam giác Đường tròn nội tiếp tam giác

Trang 9

A Các định nghĩa

2 Định nghĩa: Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác gọi là

đường tròn ngoại tiếp đa giác

3 Định nghĩa: Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác gọi là

đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác gọi là đa giác ngoại tiếp đường tròn

Đường tròn ngoại tiếp tứ giác Đường tròn nội tiếp tứ giác

Trang 10

A Các định nghĩa

2 Định nghĩa: Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác gọi là

đường tròn ngoại tiếp đa giác

3 Định nghĩa: Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác gọi là

đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác gọi là đa giác ngoại tiếp đường tròn

Đường tròn ngoại tiếp lục giác Đường tròn nội tiếp lục giác

Trang 11

Như vậy, trong hình bên ta có:

Khi tứ giác ABCD nội tiếp

Trang 12

B Các tính chất

Nếu thì tứ giác ABCD có nội tiếp ường tròn không ? Vì sao?đường tròn không ? Vì sao?

 

Trên cung của đường tròn (O) ngoại tiếp lấy

điểm E (E khác phía B so với AC)

 

(do tứ giác ABCE nội tiếp)

và (giả thiết)

E, D cùng thuộc cung của (O) (do E, D cùng khác

phía với B so với AC)

ABCD nội tiếp đường tròn (O)

 

Trang 13

B Các tính chất

 Định lí (đảo) về tứ giác nội tiếp

Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối nhau bằng thì tứ giác đó nối tiếp

Trang 15

B Các tính chất

Áp dụng : (Kết quả)

Hình chữ nhật Hình thang cân Hình vuông

Các tứ giác nội tiếp được :

Trang 16

B Các tính chất

Bất kỳ đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại

tiếp, có một và chỉ một đường tròn nội tiếp

Định lí (thuận) về tứ giác nội tiếp Định Định lí (thuận) về tứ giác nội tiếplí Định lí (thuận) về tứ giác nội tiếp Định lí (thuận) về tứ giác nội tiếpvề Định lí (thuận) về tứ giác nội tiếpđường Định lí (thuận) về tứ giác nội tiếptròn Định lí (thuận) về tứ giác nội tiếpnội Định lí (thuận) về tứ giác nội tiếptiếp, Định lí (thuận) về tứ giác nội tiếpngoại Định lí (thuận) về tứ giác nội tiếptiếp

Trang 17

C Một số bài toán cơ bản chứng minh tứ giác nội tiếp

Bài toán 1: Chứng tỏ tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn

nếu (với

 

Giải:

Tứ giác ABCD có : ) =

Trang 18

Bài toán 2: Chứng tỏ tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn nếu

Trang 19

Bài toán 3: Chứng tỏ tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn nếu

Trang 20

 Một số phương pháp chứng minh tứ giác nội tiếp

Trang 21

 Một số phương pháp chứng minh tứ giác nội tiếp

Trang 22

Bài tập 1: Tứ giác ABCD nội tiếp Điền vào ô trống trong bảng sau :

070

0105

075

060

0

40 650

074

095

098

0100

0110

075

0105

0120

0n

0 0

180  n

0  n  180

Trang 23

Bài tập 2: Cho hình vẽ, chứng minh CE // DF

Trang 24

Bài tập 3: Cho tứ giác ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại I, biết

IA.IC = IB.ID Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp được

Trang 25

D Bài tập áp dụng

Bài tập 4: Cho tam giác nhọn ABC, vẽ đường tròn tâm (O) đường kính BC cắt hai cạnh AB, AC lần lượt tại D , E Gọi

H là giao điểm của BE và CD

a) Chứng minh: Tứ giác ADHE nội

tiếp

b) Gọi F là giao điểm của AH với BC Chứng minh: DH là tia phân giác của

 

Trang 26

Xét đường tròn (O), đường kính BC.

Ta có:

(góc nt chắn nửa ường tròn)đường tròn không ? Vì sao?

(kề bù)

Tương tự :

Trong tứ giác ADHE thì hai góc trên đối nhau

Tứ giác ADHE nội tiếp đường tròn

Trang 27

D Bài tập áp dụng

Bài tập 4:

b) Gọi F là giao điểm của AH với BC Chứng

minh: DH là tia phân giác của

Trang 28

D Bài tập áp dụng

Bài tập 5:

a) Vẽ tam giác đều ABC cạnh a = 3cm

b) Vẽ tiếp đường tròn (O; R) ngoại tiếp tam giác

Trang 29

D Bài tập áp dụng

Bài tập 5:

a) Vẽ tam giác đều ABC cạnh a = 3cm

b) Vẽ tiếp đường tròn (O; R) ngoại tiếp tam giác

Trang 30

3) Một số phương pháp chứng minh tứ giác

nội tiếp (xem lại bài giảng).

4) Mỗi đa giác đều chỉ có một đường tròn

ngoại tiếp, một đường tròn nội tiếp

Trang 31

E là giao điểm của AC với tiếp tuyến của (O) tại D.

a) Chứng minh AD // OM

b) Chứng minh AD.OB = AC.MB

c) Chứng minh tứ giác OAED nội tiếp được Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác OAED

Ngày đăng: 20/01/2021, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w