Viết tất cả các số thập phân có một chữ số ở phần nguyên, hai chữ số ở phần thập phân và mỗi số có cả ba chữ số đó.[r]
Trang 1PHIẾU BÀI TẬP TOÁN - TUẦN 7 Khái niệm số thập phân Hàng của số thập phân
Đọc, viết số thập phân Bài 1: Đúng ghi Đ, Sai ghi S:
a) Năm phẩy bảy mươi mốt viết là : 5,71
b) Số thập phân gồm hai mươi đơn vị, năm phần trăm viết là : 20,005
c) Số 0,04 đọc là : không phẩy không bốn
d) Số 1,23 đọc là : một phẩy hai mươi ba
Bài 2: Nối (theo mẫu): Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm: a) Số thập phân gồm mười đơn vị, bốn phần mười, sáu phần nghìn viết là:
b) Số thập phân gồm hai mươi mốt đơn vị, bảy phần trăm viết là:
c) Số 6,68 đọc là:
d) Số 27,313 đọc là :
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 5 trong số thập phân 71,205 thuộc :
a) Chữ số 3 trong số thập phân 7,453 có giá trị :
Trang 2Bài 5: a) Viết phân số thập phân thành số thập phân:
68
100
9
10
71
10 5
100
3276
1000 7
1000
b) Viết số thập phân thành phân số thập phân:
0,5
4,9
1,35
0,73
0,627
0,054
Bài 6: Viết phân số thành số thập phân ( theo mẫu ):
9
25
56
200
7
4 386
300
Bài 7: a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7
1000 23
1000 57
100
3
10 25
100 434
1000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
0,3m dm
7,54m cm
2,5m cm
0,534kg g
0, 28kg g 1,5kg g
Trang 3
Bài 8: a) Cho ba chữ số 1 ; 2 ; 3 Viết tất cả các số thập phân có một chữ số ở phần nguyên, hai chữ số
ở phần thập phân và mỗi số có cả ba chữ số đó
b) Viết tiếp vào chỗ chấm :
- Phân số 3
4 viết dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 100 và có mẫu số là 1000 là:
……….và ………
- Hai phân số thập phân đó viết dưới dạng số thập phân là: ……… và ………