BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH CÔNG TRÌNH: CÔNG TY CP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG HẠNG MỤC: NỀN NHÀ B2 KHU VỰC ĐẶT MÁY DỆT ĐỊA ĐIỂM: 36 TÂY THẠNH, P.TÂY THẠNH, Q.TÂN PHÚ, TP.HCM
Trang 1Địa chỉ: 146 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long A, Quận 9, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại : 028.37282801 – 0903 622 996 Web: diachat146.vn
-o0o -
NHÀ XƯỞNG DỆT
ĐỊA ĐIỂM:
TÂY THẠNH, P.TÂY THẠNH, Q.TÂN PHÚ, TP.HCM
TP.HCM, 08-2018
Trang 2CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG 146
Địa chỉ: 146 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Long A, Quận 9, TP.Hồ Chí Minh
-o0o -CÔNG TRÌNH:
NHÀ XƯỞNG DỆT
ĐỊA ĐIỂM:
TÂY THẠNH, P.TÂY THẠNH, Q.TÂN PHÚ, TP.HCM
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG 146
GIÁM ĐỐC
KS NGUYỄN CẨM TÚ
Trang 3BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: CÔNG TY CP DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG
HẠNG MỤC: NỀN NHÀ B2 (KHU VỰC ĐẶT MÁY DỆT)
ĐỊA ĐIỂM: 36 TÂY THẠNH, P.TÂY THẠNH, Q.TÂN PHÚ, TP.HCM
I CÁC CĂN CỨ PHỤC VỤ CÔNG TÁC KHẢO SÁT:
- Căùn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 về quản lý chất lượng
công trình xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
- Căn cứ hợp đồng kinh tế số 45/HĐKT-2018 ngày 31/07/2018 giữa Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 146 và Công ty CP Tư Vấn Kiểm Định Xây Dựng Quốc Tế
- Căn cứ theo yêu cầu của Công ty CP Tư Vấn Kiểm Định Xây Dựng Quốc Tế và khả năng của Công ty TNHH Xây Dựng 146
- Căn cứ vào các tiêu chuẩn hiện hành:
Khảo sát hiện trường:
Thí nghiệm trong phòng:
Phương pháp xác định sức chống cắt ở máy cắt phẳng : TCVN 4199 -2012
II QUY TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT:
Công tác khoan khảo sát địa chất công trình “CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT
MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG” đã được đội khoan khảo sát địa
chất Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 146 thực hiện ngoài hiện trường trong ngày
01/08/2018 bằng máy khoan cố định, bơm rửa bằng dung dịch sét bentonit và thí
Trang 4III KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN MẶT BẰNG:
Vị trí khảo sát công trình “CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY ĐẦU TƯ
THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG” nằm tại 36 TÂY THẠNH, P.TÂY THẠNH,
Q.TÂN PHÚ, TP.HCM, gần đường giao thông nên điều kiện mặt bằng tương đối thuận lợi cho công tác khoan khảo sát địa chất
IV KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT
1 Công tác hiện trường:
Khối lượng khảo sát bao gồm những công việc chính sau đây:
Công tác khoan:
- Khối lượng khoan: 01 hố khoan sâu 20.0m
- Kí hiệu hố khoan HK1
Công tác lẫy mẫu:
- Đất dính: Mẫu nguyên dạng được lấy bằng cách ép hoặc đóng ống mẫu
được bọc kín parafin, dán nhãn và đặt vào nơi mát mẻ
- Đất rời: Mẫu đất rời được lấy trong ống mẫu SPT và được lưu giữ trong
bao plastic có dán nhãn
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT):
Bộ dụng cụ khoan gồm:
- Ống lấy mẫu là một ống vách mỏng miệng vạt bén từ ngoài vào có đường kính trong 74mm, dài 600mm
550mm (22”), đường kính ngoài 51mm (2”), đường kính trong 35mm (1”3/8) Mũi xuyên là bộ phận rời được ráp vào ống bằng răng, mũi xuyên dài 76mm (3”), miệng ống vạt bén từ ngoài vào trong có đường kính ống bằng đường kính ống chẻ đôi
Trang 5ĐẤT DÍNH ĐẤT HẠT RỜI SỐ N
SỨC CHỊU NÉN ĐƠN KG/cm 2
TRẠNG
< 2
2 - 4
5 - 8
9 - 15
16 - 30
> 30
< 0.25 0.25 - 0.50 0.50 - 1.00 1.00-2.00 2.00 - 4.00
> 4.00
Chảy Dẻo chảy Dẻo mềm Dẻo cứng Nửa cứng Cứng
< 4
4 – 10
11 – 30
31 – 50
> 50
Rất bở rời Rời Chặt vừa Chặt Rất chặt
2 Thí nghiệm trong phòng:
Các thí nghiệm sau đây được tiến hành tại Phòng thí nghiệm Cơ Học Đất & Vật Liệu Xây Dựng LAS-XD291:
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT
Trang 6V ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Căn cứ vào kết quả khảo sát hiện trường & kết quả thí nghiệm trong phòng,
THÀNH CÔNG có thể chia làm các lớp đất chính như sau:
1- Lớp k : San lấp (bê tông, cát)
2- Lớp 1 : Sét, màu xám trắng đốm nâu vàng, trạng thái dẻo mềm
3- Lớp 2 : Sét - Sét lẫn sạn sỏi Laterit, màu xám trắng - nâu đỏ - nâu vàng,
trạng thái dẻo cứng
4- Lớp 3 : Sét, màu nâu vàng - xám trắng, trạng thái dẻo cứng
5- Lớp 4 : Cát pha, màu nâu vàng
Chỉ tiêu của các lớp đất như sau:
Lớp 1:
Sét, màu xám trắng đốm nâu vàng, trạng thái dẻo mềm
Chỉ tiêu cơ lý của lớp này như sau :
Trang 7- Lực dính ( C kG/cm2 ) : 0.210
Nhận xét:
Là lớp Sét, màu xám trắng đốm nâu vàng, trạng thái dẻo mềm Xuất hiện từ độ sâu 2.7 – 5.0m Bề dày lớp 1 là 2.3m
Lớp 2:
Sét - Sét lẫn sạn sỏi Laterit, màu xám trắng - nâu đỏ - nâu vàng, trạng thái dẻo cứng
Chỉ tiêu cơ lý của lớp này như sau :
Trang 8Nhận xét:
Là lớp Sét - Sét lẫn sạn sỏi Laterit, màu xám trắng - nâu đỏ - nâu vàng, trạng
Lớp 3:
Cát pha, màu nâu vàng
Chỉ tiêu cơ lý của lớp này như sau :
Nhận xét:
Trang 9Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất được trình bày tóm tắt trong bảng sau:
Lớp đất
Hạt sỏi%
Hạt cát%
Hạt bụi%
Hạt sét%
Độ ẩm tự nhiên W%
Dung trọng khô k T/m 3
Dung trọng đẩy nổi đn T/m 3
Tỷ trọng T/m3
Độ bão hòa G%
Độ rỗng n%
Hệ số rỗng
Giới hạn chảy WL%
Giới hạn dẻo Wp%
Chỉ số dẻo Ip
Độ sệt B
Góc ma sát trong 0
Lực dính C KG/cm2
SPT
- 28.8 26.7 44.5 31.41 1.90 1.45 0.91 2.71
98
46 0.869 42.2 19.5 22.7 0.52 10o59' 0.210
4
2.1 33.5 18.2 46.2 23.59 1.97 1.59 1.01 2.73
90
42 0.717 38.9 17.3 21.6 0.29 12o41' 0.277
9 - 16
1.7 83.1 7.2 8.0 17.93 2.02 1.71 1.07 2.67
85
36 0.559
-
-
-
- 23o25' 0.064
13 - 17
VI TÍNH TOÁN THAM KHẢO
CÔNG khảo sát từ trên mặt đất trở xuống độ sâu 20.0m gồm các lớp đất theo thứ tự từ trên xuống là: lớp k, lớp 1, lớp 2, lớp 3
Nếu đặt móng nằm ở lớp 1, ở độ sâu 1.2m cường độ chịu tải của lớp đất này như sau:
Rtc = (Ab + Bh) w + DCtc (1) h: là chiều sâu đặt móng = 1.2m
Thay giá trị vào (1) Ta có kết quả sau:
R tc = 1.355 KG/cm2
Trang 10VII KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Kết luận:
Kết quả khảo sát địa chất tại công trình CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY
ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÀNH CÔNG gồm các lớp đất theo thứ tự từ trên
xuống : lớp k, lớp 1, lớp 2, lớp 3 Trong đó:
Lớp k: San lấp (bê tông, cát)
Lớp 1: Sét, màu xám trắng đốm nâu vàng, trạng thái dẻo mềm
Lớp 2: Sét - Sét lẫn sạn sỏi Laterit, màu xám trắng - nâu đỏ - nâu vàng, trạng
thái dẻo cứng
Lớp 3: Cát pha, màu nâu vàng
Kiến nghị:
Công trình CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI
THÀNH CÔNG địa tầng có 1 lớp Sét trạng thái dẻo mềm dày đến độ sâu 5.0m
Móng công trình không đặt vào lớp này
Tùy qui mô và tải trọng công trình mà nhà thiết kế chọn loại móng và độ sâu
Tháng 08 năm 2018
Trang 11PTN CƠ HỌC ĐẤT & VẬT LIỆU XÂY DỰNG Địa Điểm:TÂY THẠNH, P.TÂY THẠNH, Q.TÂN PHÚ, TP.HCM
Dung
Lớp 1: Sét, màu xám trắng đốm nâu vàng, trạng thái dẻo mềm
Trung bình A 2.0 9.7 13.6 3.5 16.8 9.9 44.5 31.41 1.90 1.45 0.91 2.71 98 46 0.869 42.2 19.5 22.7 0.52 0.804 0.766 0.727 0.682 0.039 20.6 0.401 0.603 0.789 jtc = 10o59' C tc = 0.210
Lớp 2: Sét - Sét lẫn sạn sỏi Laterit, màu xám trắng - nâu đỏ - nâu vàng, trạng thái dẻo cứng
Trung bình A 2.1 0.5 1.8 4.7 10.1 16.5 10.9 7.3 46.2 23.59 1.97 1.59 1.01 2.73 90 42 0.717 38.9 17.3 21.6 0.29 0.672 0.644 0.615 0.582 0.030 25.0 0.495 0.741 0.945 jtc = 12o41' C tc = 0.277
Lớp 3: Cát pha, màu nâu vàng
Bột
(mm)
P (kG/cm 2 )
Cường độ kháng cắt
1.0 ứng với từng cấp áp lực Hệ số rỗng ứng với từng cấp
áp lực, e i
E 1-2
a 1-2
Trang 12: :
15 15 15
cm cm cm
2.0
HK1-1
XI-1
HK1-7
HK1-8
SPT7
SPT8
THÍ NGHIỆM XUYÊN TIÊU CHUẨN (SPT)
HK1-2
SPT1
HK1-9
HK1-3
Số hiệu và độ sâu mẫu
SPT9
SPT2
SPT3
SPT4
SPT5
độ sâu SPT
Xoay sử dụng Bentonit
HK1
SPT6
HK1-4
HK1-5
HK1-6
TRỤ CẮT
01/08/2018
MÔ TẢ ĐẤT
ĐỊA ĐIỂM: 36 TÂY THẠNH, P.TÂY THẠNH, Q.TÂN PHÚ, TP.HCM
Ngày khoan
HẠNG MỤC: NỀN NHÀ B2 (KHU VỰC ĐẶT MÁY DỆT)
Hố khoan
Độ sâu hố khoan
Cao độ 0.0m (giả định)
4
9
11
16
13
16
16
16
17
10.7
20.0
3 Lớp 3: Cát pha, màu
nâu vàng
2.7
5.0
k Lớp k: San lấp (bê tông,
cát)
1
Lớp 1: Sét, màu xám
trắng đốm nâu vàng, trạng thái dẻo mềm
2 Lớp 2: Sét - Sét lẫn sạn
sỏi Laterit, màu xám trắng - nâu đỏ - nâu vàng, trạng thái dẻo cứng
Trang 13- Công trình: NHÀ XƯỞNG DỆT
- Địa điểm: TÂY THẠNH, P.TÂY THẠNH, Q.TÂN PHÚ, TP.HCM
- Tên mẫu: HK1-1 Trần Thị Hồng Nguyễn Cẩm Trinh Nguyễn Thị Kim Quy
- Mô tả đất: Sét, màu xám trắng đốm nâu vàng, trạng thái dẻo mềm
-Số hiệu máy: 1 -Chiều cao mẫu ho: 20mm -Kiểu cắt: Ứng biến
-Kiểu nén: Nén mẫu bão hoà -Hệ số hiệu chỉnh: 1.033 -Phương pháp cắt: Cắt nhanh không thoát nước
-Số đọc sau 24h: 217.2 -Hệ số vòng ứng biến: 0.01823
- Khối lượng đất dùng TN: 37.5 (g)
Cấp hạt
Tổng hợp
KẾT QỦA PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HẠT (TCVN 4198-2014)
LAS-XD291
44.5
SÉT
* Phần phân tích
Ip
30.0 (oC)
bằng rây (>0.5mm)
SỎI SẠN
44.5
BỤI CÁT
<0,005
- Người TN:
- Độ sâu: - Ngày TN:
Trưởng PTN LAS-XD291
Mẫu nguyên dạng
- Nhiệt độ TN:
0.60
0.70
0.80
0.90
1.00
Aùp lực nén P (kG/cm 2 )
0.0 0.5 1.0 1.5 2.0
2 )
P (kG/cm 2 )
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
0.001 0.01
0.1 1
10 100
Đường kính cỡ hạt (mm)
Trang 14- Công trình: NHÀ XƯỞNG DỆT
- Địa điểm: TÂY THẠNH, P.TÂY THẠNH, Q.TÂN PHÚ, TP.HCM
- Tên mẫu: HK1-4 Trần Thị Hồng Nguyễn Cẩm Trinh Nguyễn Thị Kim Quy
- Mô tả đất: Sét, màu nâu vàng - xám trắng, trạng thái dẻo cứng
-Số hiệu máy: 4 -Chiều cao mẫu ho: 20mm -Kiểu cắt: Ứng biến
-Kiểu nén: Nén mẫu bão hoà -Hệ số hiệu chỉnh: 1.014 -Phương pháp cắt: Cắt nhanh không thoát nước
-Số đọc sau 24h: 172.3 -Hệ số vòng ứng biến: 0.01823
- Khối lượng đất dùng TN: 33.4 (g)
Cấp hạt
Tổng hợp
KẾT QỦA PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HẠT (TCVN 4198-2014)
LAS-XD291
43.9
SÉT
* Phần phân tích
Ip
30.0 (oC)
bằng rây (>0.5mm)
SỎI SẠN
43.9
BỤI CÁT
<0,005
- Người TN:
- Độ sâu: - Ngày TN:
Trưởng PTN LAS-XD291
Mẫu nguyên dạng
- Nhiệt độ TN:
0.50
0.60
0.70
0.80
0.90
Aùp lực nén P (kG/cm 2 )
0.0 0.5 1.0 1.5 2.0
2 )
P (kG/cm 2 )
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
0.001 0.01
0.1 1
10 100
Đường kính cỡ hạt (mm)
Trang 15- Công trình: NHÀ XƯỞNG DỆT
- Địa điểm: TÂY THẠNH, P.TÂY THẠNH, Q.TÂN PHÚ, TP.HCM
- Tên mẫu: HK1-9 Trần Thị Hồng Nguyễn Cẩm Trinh Nguyễn Thị Kim Quy
- Mô tả đất: Cát pha, màu nâu vàng
-Số hiệu máy: 9 -Chiều cao mẫu ho: 20mm -Kiểu cắt: Ứng biến
-Kiểu nén: Nén mẫu bão hoà -Hệ số hiệu chỉnh: 1.022 -Phương pháp cắt: Cắt nhanh không thoát nước
-Số đọc sau 24h: 118.5 -Hệ số vòng ứng biến: 0.01823
- Khối lượng đất dùng TN: 111.8 (g)
Cấp hạt
Tổng hợp
- Người TN:
- Độ sâu: - Ngày TN:
Trưởng PTN LAS-XD291
Mẫu nguyên dạng
- Nhiệt độ TN:
bằng rây (>0.5mm)
SỎI SẠN
7.4
BỤI CÁT
<0,005
* Phần phân tích
Ip
30.0 (oC)
SÉT
KẾT QỦA PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HẠT (TCVN 4198-2014)
LAS-XD291
7.4
0.30
0.40
0.50
0.60
0.70
Aùp lực nén P (kG/cm 2 )
0.0 0.5 1.0 1.5 2.0
2 )
P (kG/cm 2 )
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
0.001 0.01
0.1 1
10 100
Đường kính cỡ hạt (mm)
Trang 16PTN CƠ HỌC ĐẤT & VẬT LIỆU XÂY DỰNG Địa Điểm:TÂY THẠNH, P.TÂY THẠNH, Q.TÂN PHÚ, TP.HCM
Dung
% g/cm 3 g/cm 3 g/cm 3 g/cm 3 % % % % e 0-1.0 e 1.0-2.0 e 2.0-4.0 e 4.0-8.0 Độ
E 1-2 = b(1+e 0 )/a 1-2 (đối với sét, sét pha, cát pha)
(b = 0.43 đối với đất sét)
(b = 0.62 đối với đất sét pha)
Hệ số rỗng ứng với từng cấp áp lực, e i
P (kG/cm 2 ) Cường độ kháng cắt
2.0 1.0
MÔ TẢ TÊN ĐẤT
4.0 3.0 ứng với từng cấp áp lực Bột
(mm)
0.5
THÍ NGHIỆM CẮT TRỰC TIẾP
Thành phần hạt %