1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Ôn tập chương 1

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kết hợp chặt chẽ với điều kiện của bài toán để nhận nghiệm, loại nghiệm và kết luận... Mõng tiÕt häc kÕt thóc tèt ®Ñp.[r]

Trang 2

ĐẠI SỐ 9

Trang 3

A Lý thuyết

ABA B với AB

( 0, 0)

BB với  

Các công thức biến đổi căn thức

A BA B với B

A BA B với AB

1

( 0, 0)

A

AB AB B

BB với  

( 0)

A A B

B B

B  với 

2 2

( )

( 0, )

C C A B

A A B

A B  A B  

với

A B

với

2

AA

1.

2.

3.

4.

5.

6

7.

8

9.

Trang 4

1) Nếu CBHSH của một số là th số đó là:

A B 8 C Không có số nào

2) = -4 th a bằng:

A 16 B -16 C Không có số nào

8

2 2

a

B BàI TậP TRắC NGHIệM

Chọn đỏp ỏn đỳng:

Bài 1:

Trang 5

3)Biểu thức xác định với các giá trị của x:

A B C

4) Biểu thức xác định với các giá trị của x:

A B C

2

3

x 

3

2

x

3

2

x  

x 3

2 

2

1

2

1

2

1

x  

2

x

x 2 1

Trang 6

Bài 2: Điền vào chỗ ( ) để được khẳng

định đúng:

 2

1) 2  3  4 2 3     3  2   1 

2  3 2  3 

 2 32  3 12 2 3 3 1 1

2 3

2 3 2 3 (2 3).(2 3)

  

Trang 7

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Dạng 1: Rỳt gọn biểu thức (dạng số)

1 Bài tập 70(c, d) tr.40 SGK: T ỡm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:

2 2

5 11

810 21,6

d)

567

34,3

640

2

640 34,3 64.10.34,3 64.343 64.7.49 8.7 56 )

567 ) 21,6 810 11 5 21,6.810.(11 5)(11 5)

21,6.10.81.16.6 216.81.16.6 36.6.6.81.16 36.36.9.9.4.4 36.36.9.4.9.4 36.36.36.36 (36) 36 1296

a

b

Gi i:

Trang 8

Bµi tËp 71(a, c) tr.40 SGK: Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

8

1 :

200 5

4 2

2

3 2

1 2

1 c)

5 2

) 10 2

3 8

( a)

2 54 2

64 2

12 2

2 8

2 8

2 2

3 2

4

1

8

1 : 2

10 5

4 2

2

3 2

2 2

1 8

1 :

200 5

4 2

2

3 2

1 2

1

)

2 5

5 5

2 6

4

5 20

4 3 16

5 2

).

10 2

3 8

)(

2 2

b

a

Giải:

B BÀI TẬP TỰ LUẬN

Trang 9

Bµi tËp 71(b) tr.40 SGK: Rót gän biÓu thøc sau:

2 2

) 5 3

( 2 3

) 10 (

2 ,

Trang 10

Mét sè chó ý khi lµm d¹ng to¸n

Nhận xét biểu thức trong căn Phán đoán phân

tích nhanh để đưa ra hướng làm cho loại toán:

+ Vận dụng các phép biến đổi một cách hợp lý và

thành thạo.

+ Phân tích các biểu thức số, tìm cách để đưa về các

số có căn bậc hai đúng

hoặc đưa về hằng đẳng thức A2  A

+ Luôn chú ý tới dấu hiệu chia hết để thuận tiện cho việc phân tích

+ triệt để sử dụng các phép biến đổi căn thức như: Nhân chia hai căn thức bậc hai, đưa thừa số vào

trong hay ra ngoài dấu căn, khử mẫu của căn thức, trục căn thức ở mẫu…

Trang 11

5  3  29 12 5  Là một số nguyờn

Làm thế nào để

ch ứng minh

được nhỉ ?

Bài tập nõng cao

Chứng minh rằng

Trang 12

2 2 2

29 12 5 20 12 5 9 (2 5)       2.2 5.3 3   (2 5 3) 

2

29 12 5   (2 5 3)   2 5 3   2 5 3(2 5 3 0)   

2

3  29 12 5   3 (2 5 3)    6 2 5   ( 5 1)   5 1   5 1( 5 1 0)   

5  3  29 12 5   5 ( 5 1)    5  5 1   1 1 

Do 5  3  29 12 5   1.

Bài giải

Ta có

Trang 13

Dạng 2 Rút gọn và các bài toán liên quan

Cho biểu thức

9

x

a Tính giá trị của biểu thức B với

b Rút gọn A

c Tìm x nguyên để biểu thức A.B nhận giá trị nguyên

víi x  0 vµ x 9

x 25 

Trang 14

Dạng 2 Rút gọn và các bài toán liên quan

Cho biểu thức

A

a Rút gọn P

b Tính P khi

c Tìm x khi P = 4

d Tính giá trị nhỏ nhất của P

víi x  0 vµ x  9

x 3 2 2  

Trang 15

Mét sè b íc khi lµm lo¹i to¸n nµy

(Đây là dạng toán cơ bản và có tính tổng hợp cao)

định, mẫu khác không… nếu bài toán chưa cho)

thạo các phép biến đổi căn thức)

hiện nhân tử chung.

của mẫu khác không.

của đề bài để kết luận.

bất phương trình.

nghiệm, loại nghiệm và kết luận.

Trang 16

H íng dÉn vÒ nhµ

Xem và làm tiếp các bài tập ôn tập chương I Tiết sau kiểm tra 45’

Trang 17

Mừng tiết học kết thúc tốt đẹp

Ngày đăng: 19/01/2021, 21:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w