1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

35 câu trắc nghiệm Tích Phân 4 mức độ file WORD có đáp án

6 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 368,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10(s) kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.. Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 25 m/s.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN – 35 CÂU HỎI 4 MỨC ĐỘ

10 CÂU NHẬN BIẾT

Câu 1 : Tính tích phân I=

1

0 (1xe d x) x

Câu 2 : Tính tích phân I=

2

0 (x 1) cosx xd

2

3

Câu 3: Đâu là công thức SAI ?

f x g x dx f x dx g x dx

kf x dxk f x dx

f x g x dx f x dx g x dx

Câu 4: Cho f(x) liên tục trên đoạn [1, 9], với 3   9  

f x dxf x dx

Tính tích phân I=9  

3

f x dx

A I=14 B I=4 C I=-4 D I=0

Câu 5: Tính tích phân I=ln 2 

0 1

ee dx

A I= 3ln 2 B I=4ln 2

5

7 3

Câu 6: Tính tích phân I=

2 1

1

1 1

e

e

dx x

A I=  2 

Trang 2

Câu 7: Tính tích phân I=

1

2 1

2 1

x dx x

 

Câu 8: Tính tích phân I=

12

2 10

2

x dx

 

A I=ln108

15 B I= ln 77 ln 54 C I= ln 58 ln 42 D I=ln155

12

Câu 9: Cho tích phân

3

2 0

sin

1 os2

x

 và đặt tc xos Khẳng định nào sau đây sai:

A

3

2 0

1 sin

4 os

x

c x

1

4 1 2

1 4

dt I

t

1 3 1 2

1 12

12

I 

Câu 10:

0

1

1

2dx

x

  bằng:

A ln4

2 ln

5 ln

3

2 ln 7

10 câu hỏi thông hiểu

Câu 1: Cho tích phân 1  3

I  x xdxt x 1 Khẳng định nào sau đây sai?

30

I  B 0  3

1 1

I xx dx C

0

1

t t I

  

  D

1

0

t t

  

Câu 2: Giả sử

1

0

1 ln

I

 , với m, n là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của

m, n bằng 1 Tính m23n2

A 1 B -9 C -39 D -2

Câu 3 : Biến đổi

3

xdx x

2

1

f (t)dt

 với t 1x Tìm hàm số f(t)

A f (t)2t22t B f (t) t2 t C f (t) t2 t D f (t)2t22t

Trang 3

Câu 4: Cho tích phân

2 2

1

I  x xdx Khẳng định nào sau đây sai:

A

3

0

I  udu B 2 27

3

3 3 2

0

2 3

Iu D I 3 3

Câu 5: Cho tích phân

4

2 0

6 tan

os 3 tan 1

x

trong các khẳng định sau đúng?

A

1

2

0

1

2

3

2

1

4

1 3

2

1

2 1 3

I   tdt D

3 2

0

4 3

I   t dt

Câu 6: Cho tích phân 4 

4 2

0

2 sin 1 sin 4

  Nếu đặt tcos2x thì thì khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng?

A

1

4

0

1

2

I  t dt B

1 2 3

0

1 2

I  t dt C

1 5

0

I t dt D

3 2 4

0

I   t dt

Câu 7: Cho tích phân

2 1

ln

e

x

 Đặt t 3ln2x , thì khẳng định nào trong các 1 khẳng định sau đúng?

A

2

1

1 3

I  dt B

4

1

1 1 2

t

2

1

2 3

e

I  tdt D

1

4

e t

t

 

Câu 8: Cho tích phân

1

0 1

I xx dx Nếu đặt u 1x2 thì khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng?

2

0 1

I uu du B 0  

1 1

I uu du

2

0 1

1

I  uu du

c

a

f (x)dx 

c

b

f (x)dx 

 với a c b  Tính tích phân I= b

a

f (x)dx

Câu 10 Cho tích phân 2

2

0 sin x.cos x

x

Trang 4

A 1  

0

1

2

t

I  et dt B

1

2

t

Ie dt te dt

0

I  et dt D

1

1 2

t

Ie dt te dt

10 câu hỏi vận dụng

Câu 1 : Cho

1

0

x

I  e   dxm en e  Tính giá trị biểu thức 2m+3n

A 5 B -1 C 1 D 2

Câu 2 : Cho

3

2

0 9

dx I

x

 Đặt x3sint Tìm công thức tích phân của I theo biến t

A

2

0

I tdt

 B

2

0

I dt

 C

3

0

1

t

 D

3

0

I dt



Câu 3 : Cho

2

2 1

2

.ln 2 ln 4

x

A 0 B -1 C 3

2

 D 1

Câu 4 : Cho

2

1

1 ln x

x

 Nếu đổi biến 1 ln x t , ta nhận được tích phân mới là :

A

2

2

1

I   t dt B

2 2

1 2

I  t dt C 2

1

e

I t dt D

2

1

I  tdt

Câu 5 : Cho

2 0

sin

1 2

x

mcosx m

A 1 B 1/10 C 1/2 D 1/5

Trang 5

Câu 6 : Cho 2

0 os x

0

x

0 os2

 x

K e c xdx Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

(I) I  J e

(II) I J K

5

e K



Câu 7: Cho f(x) là hàm số lẻ và liên tục trên R Tính giá trị tích phân 1  

1

f x dx

A 2 B 0 C 1 D -1

Câu 8: Cho f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên R thỏa mãn 1  

1

4

f x dx

 Tính giá trị

tích phân 1  

0

f x dx

A 4 B 0 C 2 D 1

Câu 9 Tìm Giá trị dương của a sao cho:

0

ln 3

a

x

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 10 Giả sử

5

1

ln

dx

c

A 9 B 3 C 81 D 8

5 CÂU VDC

Câu 1 Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=1-2sin2t (m/s) Tính quãng đường vật di chuyển

trong khoảng thời gian từ thời điểm t=0(s) đến tời điểm 3  

4

1 m

4



B 3  

1 m 4

 C 3 D 1

Trang 6

Câu 2 Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v(t)=160-10t (m/s) Tính quãng đường vật di

chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t=0(s) đến tời điểm mà vật dừng lại

A.1280 (m) B 2048 (m) C 2400 (m) D 2480 (m)

Câu 3 Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 (m/s) thì tăng tốc với gia tốc a(t)=3t+t2 (m/s2) Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10(s) kể từ lúc bắt đầu tăng tốc

A 4300 

m

3

B 4000 

m 3

C 1450 

m 3

D 1750 

m 3

Câu 4 Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 25 m/s Gia tốc

trọng trường là 9,8m/s2 Tính quãng đường viên đạn đi được từ lúc bắn lên cho đến khi chạm đất ( tính chính xác đến hàng phần trăm)

A 6250 

m

98

B 3125 

m 98

C 6450 

m 98

D 6504 

m 98

Câu 5 Một ô tô đang chạy động với vận tốc 20 (m/s) thì người lái đạp phanh Sau khi đạp

phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=-40t+20 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn

di chuyển bao nhiêu mét?

A.5(m) B.10(m) C.20(m) D.40(m)

Ngày đăng: 19/01/2021, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w