Các đồng phân ứng với CTPT C8 H 10 O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất tách nước thu được của sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH.. Dãy gồm các ch[r]
Trang 1Ôn tập hữu cơ thi HK1 Lớp 12
CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO
I Lí thuyết
CTTQ của este no đơn chức: CnH2nO2 (giống axit no đơn chức)
CTTQ của este đơn chức: CnH2n+2–2kO2
Khi đốt cháy 1 este có nCO2 = nH2O => este đó là no đơn chức; nếu nCO2 > nH2O => este đó là không no (k>1)
Với 1 este đơn chức ta có neste = nO2(có trong este)
Khi xác định các CTTQ của este trong hỗn hợp ta nên giải như sau;
- Tính M axit hoặc M muối à gốc hiđrocacbon trong axit
- Tính M ancol à gốc hiđrocacbon trong ancol
- Tính M este à gốc hiđrocacbon trong ancol và axit
Khi cho este tác dụng với NaOH, sau pư cô cạn dd cho ta chất rắn thì phải chú ý đến lượng NaOH có còn dư hay không
Khi đề cho 1 este pư với dd NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 thì este đó là 2 chức hoặc là este RCOOC6H5
Xà phòng hoá 1 este cho 3 muối và 1 ancol thì đó là este của 3 axit với glixerol
Khi đề cho este tác dụng với dd kiềm cho muối và ancol, đem nung muối với vôi tôi xut cho ta khí thì muối đó là muối của axit no đơn chức
Khi đầu bài cho 2 chất hữu cơ pư với NaOH cho :
- 2 muối và 1 ancol có khả năng 2 chất hữu cơ đó là: RCOOR và RCOOR hoặc RCOOR’ và RCOOH
- 2 muối và 1 ancol có khả năng 2 chất hữu cơ đó là: 1 este và 1 ancol có gốc hiđrocacbon giống ancol trong este; 1 este và 1 axit có gốc hiđrocacbon giống axit trong este; 1 axit và 1 ancol
- 1 muối và 2 ancol có khả năng 2 chất hữu cơ đó là: RCOOR’ và RCOOR hoặc RCOOR’ và ROH
Este tráng gương có dạng: HCOOR’
Thủy phân este, sản phẩm có khả năng tráng gương có các dạng: HCOOR’; RCOOCH=C…; HCOOCH=…
II Bài tập
Câu 1 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 và C4H8O2 là
Câu 2 Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 3 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với:
Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 4 Chất X có CTPT C3H6O2, là este của axit axetic CTCT gọn của X là :
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 5 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 6 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
Câu 7 Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO
Câu 8 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
Câu 9 Este etyl fomat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 10 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là
https://tailieutracnghiem.net
Trang 2Ôn tập hữu cơ thi HK1 Lớp 12
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 11 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 12 Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 13 Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 14 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 15 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 16 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat
Câu 17 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3
Câu 18 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 19 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
Câu 20 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Câu 21 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 22 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
Câu 23 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 24 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 25 Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 26 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Trang 3Ôn tập hữu cơ thi HK1 Lớp 12
Câu 27 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 28 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100
ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat
Câu 29 Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ
số axit của mẫu chất béo trên là
Câu 30 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng
Câu 31 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được khối lượng xà phòng (gam) là
Câu 32 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô
cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 33 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 34 Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử của este là
Câu 36 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa
đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 37 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
Câu 38 Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 39 Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đó là
Câu 40 Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
Câu 41 Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối
lượng (kg) glixerol thu được là
Câu 42 Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là
Câu 43 Hợp chất Y có CTPT C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Z có công thức
C3H5O2Na CTCT của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 44 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ
https://tailieutracnghiem.net
Trang 4Ôn tập hữu cơ thi HK1 Lớp 12
V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là
Câu 45 Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số đồng
phân cấu tạo của X là
Câu 46 Đốt cháy a g một este do một axit đơn chức và một ancol đơn chức tạo nên Sau phản ứng thu được
9,408 lít CO2 (đktc) và 7,56 g H2O, thể tích oxi cần dùng là 11,76 lít (đktc) Số đồng phân của este X là:
Câu 47 Cho 11 g một este đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được hai chất hữu
cơ Y và Z Đem toàn bộ Z đốt cháy chỉ thu được 16,5g CO2 và 9g H2O Biết Z khi bị oxit hóa cho sản phẩm có thể tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của este X là:
Câu 48 X, Y là hai este đồng phân, hóa hơi 14,8g hỗn hợp X, Y thu được thể tích đúng bằng thể tích của 6,4g
O2 ở cùng điều kiện Đốt cháy hoàn toàn X, Y thu được CO2 và H2O với tỉ lệ nCO2 : nH2O = 1 : 1 X, Y có công thức thu gọn là:
A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
C HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3 và C2H5COOC2 H5
Câu 49 Một loại chất béo là este của axit C15H31COOH và glixerol Đun nóng 4,03kg chất béo trên với lượng dung dịch NaOH dư Khối lượng xà phòng 72% của muối C15H31COONa thu được là:
Câu 50 Khi đốt cháy hoàn toàn a g chất X thấy thể tích CO2 sinh ra bằng thể tích oxi cần dùng và gấp 1,5 lần thể tích hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) X là hợp chất đơn chức tác dụng được với dung dịch NaOH và sản phẩm có phản ứng tráng bạc X có công thức cấu tạo là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH=CH2 C CH2=CH-COOH D C2H5COOCH3
Câu 51 Đốt cháy hoàn toàn 1,1g este đơn chức X thu được 2,2g CO2 và 0,9g H2O đun 4,4g X với dung dịch NaOH dư cho đến khi kết thúc phản ứng, người ta thu được 4,1g muối X có công thức cấu tạo thu gọn là:
Câu 52 Đốt cháy hoàn toàn a g một este cho 4,4g CO2 và 1,8g H2O Tỉ khối hơi của este đối với khí CO2 là 2 Đun 1,1g este với dung dịch KOH dư người ta thu được 1,4g muối Este có công thức cấu tạo thu gon là:
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C CH3CH2 COOCH3 D CH3COOC3H7
Câu 53 Khi thủy phân một chất hữu cơ X bằng dd xút, người ta thu được 1 muối và etanol, biết khối lượng
ancol thu được bằng 62,16% khối lượng X X có CTCT là:
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 54 Y là este đơn chức no Để thủy phân 7,4g Y cần dùng 50ml dung dịch NaOH 2,5M, biết rằng lượng
NaOH dùng dư 25% theo lí thuyết Y có CTPT:
A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 55 Một chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 Với xúc tác axit, X bị thủy phân cho Y và Z Z có thể điều chế từ
Y bằng cách oxi hóa hữu hạn X có CTCT
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D Không xác định được Câu 56 Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức và một este no Lấy m gam X phản ứng vừa đủ với 400ml dd
NaOH 0,5M Đốt cháy a gam hỗn hợp X thu được 0,4 mol CO2 Khối lượng nước thu được là:
Câu 57 Đốt cháy 3g este M thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8g H2O CTPT M là:
Câu 58 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:
Câu 59 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam ese X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05g muối CTCT của X là:
A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2
https://tailieutracnghiem.net
Trang 5Ôn tập hữu cơ thi HK1 Lớp 12
Câu 60 Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH cần số mol
C2H5OH là
Câu 61 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85gam X, thu được thể tích hơi đúng
bằng thể tích của 0,7g N2(đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gon của X và Y là
A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3
C C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
Câu 62 Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 63 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng
hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
Câu 64 Cho chất X tác dụng vừa đủ dd NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z
Cho Z tác dụng với AgNO3 /NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dd NaOH lại thu được chất
Y Chất X có thể là:
Câu 65 Dung dịch CH2 = CHCOOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy các chất nào sau đây ?
A NaOH, NaCl, Ca, HBr, dd Br2 B dd Br2, Cu, HBr, NaOH, NaHCO3
C dd AgNO3/NH3, Ca, NaOH, HBr D dd Br2, HBr, NaOH, CaCO3
Câu 66 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dd NaOH thu đợc 2,05 gam muối của một
axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là
A CH3COOCH3 CH3COOC2H5 B CH3COOC2H5 CH3COOC3H7
C HCOOCH3 HCOOC2H5 D C2H5COOCH3 C2H5COOC2H5
Câu 67 Este X có các đặc điểm sau: Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon
bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X) Phát biểu không đúng là:
A Đun Z với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken
B Chất Y tan vô hạn trong nước
C Chất X thuộc loại este no, đơn chức
D Đốt cháy htoàn 1 mol X sinh ra sp 2 mol CO2 và 2 mol H2O
Câu 68 Thuỷ phân 2,15 gam este X đơn chức, mạch hở (xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn
hợp hai chất hữu cơ Y, Z Cho Y, Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 10,8 gam bạc Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH=CH-CH3 B HCOOCH2CH=CH2 C HCOOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 69 Thuỷ phân hoàn toàn chất béo trung tính E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24
gam muối của axit béo duy nhất Chất béo đó là ?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5
Câu 70 Thuỷ phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Nếu cho 4,3g X tác dụng hoàn toàn với 150ml NaOH 1M rối cô cạn dd sau phản ứng thì thu được 7,4g chất rắn Công thức cấu tạo của X là ?
A CH2=CH – COO – CH3 B CH3 – CH=CH – OCOH
C CH2=CH – OCO – CH3 D HCOO – CH2 – CH=CH2
Câu 71 Cho sơ đồ chuyển hoá: dd Br 2 NaOH CuO, t0 O , xt 2 CH OH/t , xt 3 0
3 6
C H X Y Z T E (este đa chức) Tên gọi của Y là:
A propan-1,3-điol B propan-1,2-điol C propan-2-ol D glixerol
Câu 72 Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dd NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH3 B O=CH-CH2-CH2OH C HOOC-CHO D HCOOC2H5
Trang 6Ôn tập hữu cơ thi HK1 Lớp 12
CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT
I Lí thuyết: là các hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung Cn(H2O)m 3 loại
Monosaccarit: glucozơ, fructozơ là đồng phân, không bị thủy phân
Đisaccarit: saccarozơ, mantozơ là đồng phân
Polisaccarit: Tinh bột, xenlulozơ không là đồng phân
1 GLUCOZƠ:
Cấu tạo mạch hở: CH2OH-(CHOH)4-CH=O
Tính chất:
Tráng gương bằng dd AgNO3/NH3
Tác dụng với Cu(OH)2/OH , t 0
Tác dụng với Cu(OH)2 điều kiện thường
Tác dụng với H2
Pư tạo este
Pư lên men
Trong dung dịch tồn tại chủ yếu dạng mạch vòng
2 FRUCTOZƠ:
Cấu tạo mạch hở: CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH Tính chất:
Tráng gương bằng dd AgNO3/NH3
Tác dụng với Cu(OH)2/OH , t 0
Tác dụng với Cu(OH)2 điều kiện thường
Tác dụng với H2
* Trong môi trường bazơ glucozơ và fructozơ chuyển hóa lẫn nhau
Trong dung dịch tồn tại chủ yếu dạng mạch vòng
3 SACCAROZƠ:
Cấu tạo: dạng vòng gồm α-glucozơ và β-fructozơ
Tính chất:
Tác dụng với Cu(OH)2, điều kiện thường
Phản ứng thuỷ phân
4 MANTOZƠ:
Cấu tạo: Gồm 2 phân tử glucozơ tạo nên tính chất:
Tác dụng với Cu(OH)2/OH , t 0
Tác dụng với Cu(OH)2 điều kiện thường
Phản ứng thuỷ phân
Tráng gương với dd AgNO3/ddNH3
5 TINH BỘT:
Cấu tạo: gồm nhiều gốc α-glucozơ tạo nên (có 2
thành phần:amilozơ (mạch thẳng) và amilopectin
(mạch nhánh)) nên tính chất:
Phản ứng thuỷ phân (xúc tác H+
hoặc enzim)
Phản ứng màu với dd iot
6 XENLULOZO:
Câu tạo: gồm nhiều gốc β-glucozơ tạo nên tính chất:
Phản ứng thuỷ phân
với nước Svayde [Cu(NH3)4](OH)2
phản ứng este hoá
II BÀI TẬP
Câu 1 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit Câu 2 Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 3 Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ Câu 4 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 5 Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 6 Cho sơ đồ: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 7 Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 8 Chất không phản ứng với AgNO3 trong NH3, đun nóng tạo thành Ag là
Trang 7Ôn tập hữu cơ thi HK1 Lớp 12
A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCHO D HCOOH
Câu 9 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 10 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na
Câu 11 lên men 360 g glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 12 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối
đa thu được là
Câu 14 Cho 50ml dd glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dd glucozơ đã dùng là
Câu 15 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 16 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
Câu 17 Cho sơ đồ sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic
Câu 18 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân
Câu 19 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
Câu 20 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản
ứng tráng gương là
Câu 21 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số
lượng dd có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 22 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 23 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 24 Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là:
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng, ưu tiên hơn dạng mach hở
D Metyl - glucozơ không thể chuyển sang dạng mạch hở
Câu 26 Saccarozơ và mantozơ được gọi là đisaccarit vì
Trang 8Ôn tập hữu cơ thi HK1 Lớp 12
A có phân tử khối bằng 2 lần glucozơ B thủy phân sinh ra 2 đơn vị monosaccarit
C có tính chất hóa học tương tự monosaccarit D phân tử có số nguyên tử cacbon gấp 2 lần glucozơ Câu 27 Giữa tinh bột, saccarozơ, glucozơ có điểm chung là:
A chúng thuộc loại cacbohiđrat
B đều tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam
C đều bị thủy phân bởi dung dịch axit
D đều không có phản ứng tráng bạc
Câu 28 Xenlulozơ không phản ứng với tác nhân nào sau đây?
A HNO3 đ/H2SO4đ/t0
B H2/Ni C Cu(OH)2 + NH3 D (CS2 + NaOH)
Câu 29 Đốt cháy một hợp chất hữu cơ có 6C trong phân tử thu được hỗn hợp sản phẩm CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1 Hợp chất đó có thể là hợp chất nào trong các hợp chất dưới đây, biết rằng mỗi số mol O2 tiêu thụ bằng số mol CO2 thu được ?
A Glucozơ C6H12O6 B Xyclohexanol C6H12O
C Axit hexanoic C5H11COOH D Hexanal C6H12O
Câu 30 Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt:Saccarozơ, mantozơ, etanol và fomalin, người ta có thể
dùng một trong các hóa chất nào sau đây?
Câu 31 Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông tương ứng với mỗi nội dung sau:
A Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng vị giác
B Dung dịch mantozơ có tính khử vì đã bị thủy phân thành glucozơ
C Tinh bột và xenlulozơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có nhóm - OH
hemiaxetal
D Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc vòng xoắn
Câu 32 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Câu 33 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 34 Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với
Cu(OH)2 là
Câu 35 Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là :
Câu 36 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2] NO3 D Na
Câu 37 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 38 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong (C6H10O5)n là
Câu 39 Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ
rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Câu 40 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 41 Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung
dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Câu 42 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 g
kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men 60% Giá trị m
Trang 9Ôn tập hữu cơ thi HK1 Lớp 12
Câu 43 Cho 11,25 g glucozơ lên men rượu thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Hiệu suất của quá trình lên men là:
Câu 44 Để sản xuất ancol etylic người ta dùng mùn cưa và vỏ bào từ gỗ chứa 50% xenlulozơ Nếu muốn điều
chế 1 tấn ancol etylic, hiệu suất quá trình là 70% thì khối lượng (kg) nguyên liệu cần dùng là:
Câu 45 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào nước vôi trong dư, tạo ra 40g kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là:
Câu 46 Lên men a g glucozơ, cho toàn bộ khí CO2 hấp thụ vào nước vôi trong tạo thành 10g kết tủa Khối lượng dd so với ban đầu giảm 3,4g, hiệu suất quá trình lên men là 90% Giá trị của a là:
Câu 47 14 Có 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T, oxi hóa hoàn toàn từng chất đều cho cùng kết quả: cứ tạo ra 4,4g CO2
thì kèm theo 1,8 H2O và cần một thể tích oxi vừa đúng bằng thể tích CO2 thu được CTTQ của các chất hữu cơ
X, Y, Z, T là:
Câu 48 Saccarozo có thể tác dụng được với các chất nào sau đây: (1) H2/Ni, t0; (2) Cu(OH)2; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4) CH3COOH(H2SO4đặc) ?
Câu 49 Để nhận biết 3 dung dịch: dung dịch táo xanh, dung dịch táo chín, dung dịch KI đựng riêng biệt trong
3 lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:
Câu 50 Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được 11,1g hỗn hợp X gồm: Xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ diaxetat và 6,6g CH3COOH % m của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ diaxetat trong X lần lượt là:
A 77% và 23% B 77,84% và 22,16% C 76.84% và 23,16% D 70% và 30%
Câu 51 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xưnlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để
có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là:
Câu 52 Phát biểu không đúng là:
A Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2
B Thủy phân (xúc tác H+, t0) saccarozow cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu 53 Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dd glucozơ đã dùng
Câu 54 Từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ, cho biết hiệu suất thu hồi saccarozơ đạt 80% thì khối lượng
saccarozơ thu được là:
Câu 55 Để nhận biết 3 dung dịch: Glucozơ, ancol etylic, saccarozơ đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn, ta
dùng thuốc thử là:
Câu 56 Thủy phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được
dung dịch X Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là:
CHƯƠNG 3: AMIN - AMINOAXIT - PEPTIT – PROTEIN
Trang 10Ôn tập hữu cơ thi HK1 Lớp 12
I LÝ THUYẾT
-Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (- NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH)
-Tính chất hoá học của chúng là tính lưỡng tính
-Aminoaxit là những nguyên liệu tạo nên các chất protit (đạm) trong cơ thể sinh vật Aminoaxit tham gia phản ứng trùng ngưng tạo ra các polipeptit Các polipeptit kết hợp với nhau tạo ra các loại protit
-Protit là loại hợp chất phức tạp nhất trong tự nhiên Thuỷ phân protit, thu được các aminoaxit Phản ứng này là
cơ sở cho các quá trình chế biến tương, nước mắm, xì dầu
-Protit bị đông tụ khi đun nóng, ví dụ anbumin trong lòng trắng trứng Khi đốt protit có mùi khét như mùi tóc cháy
-Phản ứng màu: Protit, chẳng hạn anbumin tác dụng với dd HNO3 tạo ra kết tủa màu vàng, tác dụng với CuSO4 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh tím
Chú ý; khi bài tập cho 1 a.a tác dụng với dd HCl theo tỉ lệ 1:1(n) thí => a.a có 1 nhóm NH2, hoặc khi tác dụng với dd NaOH theo tỉ lệ 1:1 (n) a.a có 1 nhóm COOH
- Công thức (NH2)x-R-(COOH)y nếu x<y quỳ đổi màu đỏ, nếu x>y quỳ đổi màu xanh, nếu x=y
quỳ ko đổi màu
AMIN: Thay 1-3H trong NH3 = gốc Hiđrocacbon thu được hợp chất amin
- Amin có tính bazo: Các amin có gốc hiđrocacbon no có tính bazo mạnh hơn NH3, các amin thơm có tính bazo yếu hơn NH3( ko làm đổi màu quỳ).VD; tính bazo giảm dần: CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2
II BÀI TẬP
Câu 1 Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
Câu 2 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 3 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 4 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
Câu 5 Anilin có công thức là
A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH
Câu 6 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu 7 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
Câu 8 Tên phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2 là:
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin
Câu 9 Chất dưới đây có lực bazơ mạnh nhất
Câu 10 Chất dưới đây có lực bazơ yếu nhất
A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3
Câu 11 Tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2
Câu 12 Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất ?
A p-CH3-C6H4-NH2 B (C6H5)2NH C C6H5NH2 D C6H5-CH2-NH2
Câu 13 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac