Lưu ý: Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểmcâu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. (b ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc C..3 hoặc C.4 hoặc D. (1) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: B.1 hoặc B.2 hoặc C..1 hoặc C..2 hoặc C.3 hoặc C.4. Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b).
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LIỆU TẬP HUẤN
HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG MA TRẬN, ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN
Trang 2ĐỊA LÝ KHỐI 10 CÓ MA TRẬN MINH HỌA BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
B.2 Hệ quả
chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm thạch quyển
- Biết được nội dung cơ bản của thuyết Kiến tạo mảng
- Trình bày được khái niệm về nội lực, ngoại lực
- Trình bày được tác động của nội lực, ngoại lực
- Biết một số thiên tai do tác động của nội lực, ngoại lực gây ra
5
Trang 3Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận
cao Thông hiểu:
- Nêu được sự khác nhau giữa các lớp cấu trúc của Trái Đất (lớp vỏ, lớp Manti, nhân Trái Đất) về tỉ lệ thể tích, độ dày, thành phần vật chất cấu tạo chủ yếu, trạng thái
- Nêu được sự khác nhau giữa các lớp cấu trúc của Trái Đất
- Phân biệt được thạch quyển và vỏ Trái Đất
- Nêu khái niệm khí quyển
- Nêu khái niệm frông và các frông
- Trình bày được sự hình thành và phân bố của các đới, cáckiểu khí hậu chính trên Trái Đất
4
Thông hiểu:
- Trình bày được nguyên nhân hình thành một số loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất, gió mùa và một số loại gió địa phương
- Hiểu được nguyên nhân hình thành và tính chất của các khốikhí
- Hiểu được sự di chuyển của các khối khí, frông
- Trình bày được nguyên nhân hình thành nhiệt độ không khí
và các nhân tố ảnh hưởng đến nhiệt độ không khí
- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa và sựphân bố mưa trên thế giới
Trang 4TT Nội dung
kiến thức/kĩ
năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận
cao C.3 Thủy quyển Nhận biết:
- Nêu được khái niệm thuỷ quyển
- Trình bày được đặc điểm và sự phân bố của một số sông lớn trên thế giới
- Mô tả được hiện tượng sóng biển, thuỷ triều; phân bố và chuyển động của các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới
2
Thông hiểu:
- Hiểu và trình bày được vòng tuần hoàn nước trên Trái Đất
- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước của sông
1**
4 D Kĩ năng D Kĩ năng sử
dụng bản đồ, Atlat; làm việc với bảng số liệu
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận
- (b* ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc C 3 hoặc C.4 hoặc D.
Trang 5- (1**) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: B.1 hoặc B.2 hoặc C 1 hoặc C 2 hoặc C.3 hoặc C.4.
- Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT Nội dung
kiến thức/kĩ
năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
B.2 Hệ quả
chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất
Trang 6Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm thạch quyển
- Biết được nội dung cơ bản của thuyết Kiến tạo mảng
- Trình bày được khái niệm về nội lực, ngoại lực
- Trình bày được tác động của nội lực, ngoại lực
- Biết một số thiên tai do tác động của nội lực, ngoại lực gây ra
1
Thông hiểu:
- Nêu được sự khác nhau giữa các lớp cấu trúc của Trái Đất (lớp vỏ, lớp Manti, nhân Trái Đất) về tỉ lệ thể tích, độ dày, thành phần vật chất cấu tạo chủ yếu, trạng thái
- Nêu được sự khác nhau giữa các lớp cấu trúc của Trái Đất
- Phân biệt được thạch quyển và vỏ Trái Đất
- Nêu khái niệm khí quyển
- Nêu khái niệm frông và các frông
- Trình bày được sự hình thành và phân bố của các đới, cáckiểu khí hậu chính trên Trái Đất
Trang 7Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận
cao Thông hiểu:
- Trình bày được nguyên nhân hình thành một số loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất, gió mùa và một số loại gió địa phương
- Hiểu được nguyên nhân hình thành và tính chất của các khốikhí
- Hiểu được sự di chuyển của các khối khí, frông
- Trình bày được nguyên nhân hình thành nhiệt độ không khí
và các nhân tố ảnh hưởng đến nhiệt độ không khí
- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa và sựphân bố mưa trên thế giới
C.3 Thủy quyển Nhận biết:
- Nêu được khái niệm thuỷ quyển
- Trình bày được đặc điểm và sự phân bố của một số sông lớn trên thế giới
- Mô tả được hiện tượng sóng biển, thuỷ triều; phân bố và chuyển động của các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới
Thông hiểu:
- Hiểu và trình bày được vòng tuần hoàn nước trên Trái Đất
- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước của sông
Vận dụng:
- Phân tích được vai trò của biển và đại dương trong đời sống
Trang 8Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận
cao Vận dụng cao:
- Giải thích được nguyên nhân sinh ra hiện tượng sóng biển, thuỷ triều; phân bố và chuyển động của các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới
C.4 Thổ nhưỡng
quyển và sinh quyển
Nhận biết:
- Biết khái niệm đất (thổ nhưỡng), sinh quyển
Thông hiểu:
- Trình bày được vai trò của các nhân tố hình thành đất
- Hiểu các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố củasinh vật
- Trình bày được quy luật phân bố của một số loại đất và thảmthực vật chính trên Trái Đất
D.2 Quy luật địa
đới và quy luật phi địa đới
1
Trang 9Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận
- Trình bày được xu hướng biến đổi quy mô dân số thế giới
- Biết được các thành phần tạo nên sự gia tăng dân số là gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
- Trình bày được cơ cấu sinh học (cơ cấu dân số theo giới, cơ cấu dân số theo tuổi)
- Trình bày được cơ cấu xã hội (cơ cấu dân số theo lao động và
cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa)
- Biết được khái niệm phân bố dân cư, đô thị hóa
4
Thông hiểu:
- Giải thích được xu hướng biến đổi quy mô dân số thế giới và hậu quả của nó
- Hiểu được cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội của dân số.
- Hiểu được đặc điểm phân bố dân cư
- Trình bày hậu quả của xu hướng biến đổi quy mô dân số thế giới
- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư
- Giải thích được đặc điểm phân bố dân cư theo theo không gian, thời gian
Trang 10Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận
cao 6
F Cơ cấu
nền kinh tế F Cơ cấu nền kinh tế
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm nguồn lực.
- Trình bày được khái niệm cơ cấu nền kinh tế, các bộ phận hợp thành cơ cấu nền kinh tế
bố nông nghiệp
Một số hình thức
tổ chức lãnh thổ nông nghiệp.
- Trình bày được vai trò, đặc điểm của sản xuất nông nghiệp.
- Trình bày được vai trò của một số loại cây chính của ngành trồng trọt
- Trình bày được vai trò, đặc điểm của ngành chăn nuôi, ngànhtrồng rừng, ngành nuôi trồng thủy sản
- Nêu được một số hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp chủyếu: trang trại, vùng nông nghiệp
Trang 11TT Nội dung
kiến thức/kĩ
năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận
- (b* ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc C 3 hoặc C 4 hoặc E.1 hoặc E.2 hoặc E.3 hoặc H.
- (1**) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: B.1 hoặc B.2 hoặc C 1 hoặc C 2 hoặc C.3 hoặc C.4 hoặc E.1 hoặc E.2 hoặc G.1 hoặc G.2 hoặc G.3.
- Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b)
Trang 12Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
A.2 Địa lí
ngành công nghiệp
A.3 Một số
hình thức tổ chức lãnh thổ công
Nhận biết:
- Trình bày được được vai trò và đặc điểm chung của sản xuất công nghiệp
- Trình bày được vai trò một số ngành công nghiệp chủ yếu trên thế giới:
+ Công nghiệp năng lượng
+ Công nghiệp cơ khí
+ Công nghiệp điện tử - tin học
+ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
+ Công nghiệp thực phẩm
- Trình bày được đặc điểm một số ngành công nghiệp chủ yếu trên thế giới:
+ Công nghiệp năng lượng
+ Công nghiệp cơ khí
+ Công nghiệp điện tử - tin học
+ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
+ Công nghiệp thực phẩm
- Trình bày được sự phân bố một số ngành công nghiệp chủ yếu trên thế giới:
+ Công nghiệp năng lượng
+ Công nghiệp cơ khí
+ Công nghiệp điện tử - tin học
+ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
+ Tự nhiên ( khoáng sản, khí hậu – nguồn nước, đất, rừng, biển)
+ Kinh tế - xã hội ( dân cư – lao động, tiến bộ khoa học – kĩ thuật, thị trường, cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất – kĩ thuật, đường lối chính sách)
- Phân biệt được một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp:
+ Điểm công nghiệp
+ Khu công nghiệp
+ Trung tâm công nghiệp
+ Vùng công nghiệp
10
Trang 13Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao Vận dụng:
- Giải thích được sự phân bố một số ngành công nghiệp chủ yếu trên thế giới
và biểu đồ
- Sử dụng bản đồ để trình bày và giải thích được tình hình phát triển, phân
bố một số ngành công nghiệp trên thế giới
- Vẽ biểu đồ, nhận xét biểu đồ; phân tích số liệu thống kê về một số ngành công nghiệp trên thế giới
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chon, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là câu hỏi tự luận Mỗi câu gồm 2 ý a và b
- Số điểm tính cho mỗi câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận
- (b* ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: A.1 hoặc A.2 hoặc A.3.
- (1**) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: A.1 hoặc A.2 hoặc A.3 hoặc B.
- Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: ĐỊA LÍ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Trang 14Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận
A.2 Địa lí
ngành công nghiệp
A.3 Một số
hình thức tổ chức lãnh thổ công
+ Công nghiệp năng lượng
+ Công nghiệp cơ khí
+ Công nghiệp điện tử - tin học
+ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
+ Công nghiệp thực phẩm
3
Thông hiểu:
- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố công nghiệp:
+ Vị trí địa lí
+ Tự nhiên ( khoáng sản, khí hậu – nguồn nước, đất, rừng, biển)
+ Kinh tế - xã hội ( dân cư – lao động, tiến bộ khoa học – kĩ thuật, thị
- Phân biệt được một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp:
+ Điểm công nghiệp
+ Khu công nghiệp
+ Trung tâm công nghiệp
Trang 15Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận
B.2 Vai trò, đặc
điểm của công nghiệp Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải
B.3 Địa lí
ngành giao thông vận tải
B.4 Địa lí
ngành giao thông thương mại
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò, cơ cấu các ngành dịch vụ
- Trình bày được vai trò, đặc điểm của ngành giao thông vận tải
- Trình bày được đặc điểm của ngành giao thông vận tải
- Trình bày được vai trò, đặc điểm phân bố của địa lí các ngành giao thông vận tải cụ thể
- Trình bày được vai trò của ngành thương mại
- Trình bày được một số khái niệm (thị trường, cán cân xuất nhập khẩu)
+ Điều kiện tự nhiên
+ Điều kiện kinh tế - xã hội
- Trình bày được đặc điểm của thị trường thế giới
C.2 Môi trường
và sự phát triểnbền vững
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm về môi trường
- Trình bày được khái niệm tài nguyên thiên nhiên
- Trình bày được khái niệm phát triển bền vững
- Trình bày được một số vấn đề về môi trường trên phạm vi toàn cầu :
Trang 16Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận
4 D KĨ
NĂNG
D Kĩ năng sử
dụng bản đồ, Atlat; làm việc với bảng số liệu
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chon, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là câu hỏi tự luận Mỗi câu gồm 2 ý a và b
- Số điểm tính cho mỗi câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận
- (b* ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: A.1 hoặc A.2 hoặc A.3 hoặc C.1 hoặc C.2
- (1**) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: A.1 hoặc A.2 hoặc A.3 hoặc B.1 hoặc B.2 hoặc B.3
- Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b)
Trang 17MA TRẬN MINH HỌA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT Nội dung kiến thức/Kĩ năng
Đơn vị kiến thức
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Số CH
Thời gian
(phú t)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian
(phút
)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phú t)
B.2 Hệ quả chuyển
động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất
Trang 18Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận
- (b* ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc C 3 hoặc C 4 hoặc D.
- (1**) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: B.1 hoặc B.2 hoặc C 1 hoặc C 2 hoặc C.3 hoặc C.4.
- Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT Nội dung kiến
thức/Kĩ năng Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút)
Số CH
Thời gian
(phút) Số CH
Thời gian
(phút) Số CH
Thời gian
sinh quyển
Trang 194 D Một số quy luật
của lớp vỏ địa lí
D.1 Lớp vỏ địa lí Quy luật
thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí
D.2 Quy luật địa đới và
quy luật phi địa đới
E 2 Cơ cấu dân số
E 3 Phân bố dân cư Đô
G.2 Địa lí ngành trồng trọt G.3 Địa lí ngành chăn nuôi
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận
- (b* ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: C.1 hoặc C.2 hoặc C 3 hoặc C 4 hoặc E.1 hoặc E.2 hoặc E.3 hoặc H.
- (1**) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: B.1 hoặc B.2 hoặc C 1 hoặc C 2 hoặc C.3 hoặc C.4 hoặc E.1 hoặc E.2 hoặc G.1 hoặc G.2 hoặc G.3.
- Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: ĐỊA LÍ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Trang 20Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phú t)
TN TL
1 A Địa lí
công
nghiệp
A.1 Vai trò, đặc điểm của công nghiệp
Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển
và phân bố công nghiệp
A.2 Địa lí ngành công nghiệp.
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận
- (b* ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: A.1 hoặc A.2 hoặc A 3 hoặc B.
- (1**) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: A.1 hoặc A.2 hoặc A 3.
- Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: ĐỊA LÍ 10 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
STT Nội dung kiến
Trang 21Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH
Thời gian
(phút )
(phút )
Số CH
Thời gian
(phút )
TN TL
1 A Địa lí công
nghiệp A.1 Vai trò, đặc điểm
của công nghiệp Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp
A.2 Địa lí ngành công
B.2 Vai trò, đặc điểm
của công nghiệp Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải
C.1 Môi trường và tài
nguyên thiên nhiên
C.2 Môi trường và sự
phát triển bền vững
Trang 22- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chon, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là câu hỏi tự luận Mỗi câu gồm 2 ý a và b
- Số điểm tính cho mỗi câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận
- (b* ) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng thuộc đơn vị kiến thức: A.1 hoặc A.2 hoặc A.3 hoặc C.1 hoặc C.2
- (1**) Giáo viên có thể ra 01 câu hỏi cho đề kiểm tra ở mức độ vận dụng cao thuộc thuộc đơn vị kiến thức: A.1 hoặc A.2 hoặc A.3 hoặc B.1 hoặc B.2 hoặc B.3
- Mỗi câu hỏi tự luận gồm 02 ý (a,b)
Trang 23ĐỊA LÝ KHỐI 11 CÓ MA TRẬN MINH HỌA
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ
I MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11, THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT Nội dung kiến
thức/kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC
Trang 24TT Nội dung kiến
thức/kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao
A.2 XU HƯỚNGTOÀN CẦU HOÁ,
KHU VỰC HOÁ
Nhận biết:
- Trình bày được các biểu hiện của toàn cầu hoá
- Trình bày được biểu hiện của khu vực hoá
- Biết một số tổ chức liên kết kinh tế khu vực
Thông hiểu:
- Trình bày được các hệ quả của toàn cầu hoá
- Biết lí do hình thành tổ chức liên kết kinh tế khu vực
A.3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH
TOÀN CẦU
Nhận biết:
- Biết được đặc điểm dân số của nhóm nước phát triển
- Biết được đặc điểm dân số của nhóm nước đang phát triển
- Biết được biến đổi khí hậu toàn cầu và suy giảm tầng ôdôn
- Trình bày được một số biểu hiện của ô nhiễm môi trường
- Phân tích được hậu quả của ô nhiễm môi trường
- Viết báo cáo ngắn gọn về một số vấn đề mang tính toàn cầu
- Nhận thức được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường
- Hiểu được nguy cơ chiến tranh và sự cần thiết phải bảo vệ hoà bình
Trang 25TT Nội dung kiến
thức/kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao
A.4 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀKHU VỰC
Nhận biết:
- Biết được tiềm năng phát triển kinh tế của các nước ở châu Phi.
- Ghi nhớ một số địa danh của các nước ở châu Phi.
- Biết được tiềm năng phát triển kinh tế của các nước ở Mĩ La-tinh.
- Ghi nhớ một số địa danh của các nước ở Mĩ La-tinh.
- Biết được tiềm năng phát triển kinh tế và ghi nhớ một số địa danh
của các nước ở khu vực Trung Á
- Biết được tiềm năng phát triển kinh tế và ghi nhớ một số địa danh
của các nước ở khu vực Tây Nam Á
Thông hiểu:
- Trình bày được một số vấn đề cần giải quyết để phát triển kinh
tế - xã hội của các quốc gia ở châu Phi
- Trình bày được một số vấn đề cần giải quyết để phát triển kinh
tế - xã hội của các quốc gia ở Mĩ La-tinh
- Trình bày được một số vấn đề cần giải quyết để phát triển kinh
tế - xã hội của các quốc gia ở khu vực Trung Á
- Trình bày được một số vấn đề cần giải quyết để phát triển kinh
tế - xã hội của các quốc gia ở khu vực Tây Nam Á
2 B KĨ NĂNG B.1 Nhận xét
bảng số liệu và biểu đồ
Trang 26BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT Nội dung kiến
thức/kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận
2
1
A.2 XU HƯỚNGTOÀN CẦU HOÁ,
KHU VỰC HOÁ
Nhận biết:
- Trình bày được các biểu hiện của toàn cầu hoá
- Trình bày được biểu hiện của khu vực hoá Biết một số tổ chức
liên kết kinh tế khu vực
Thông hiểu:
- Trình bày được các hệ quả của toàn cầu hoá
- Nêu được lí do hình thành tổ chức liên kết kinh tế khu vực
2
Trang 27TT Nội dung kiến
thức/kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận
A.3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNHTOÀN CẦU
Nhận biết:
- Trình bày được một số biểu hiện của ô nhiễm môi trường
- Biết được đặc điểm dân số của thế giới, của nhóm nước pháttriển và nhóm nước đang phát triển
- Giải thích được sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển
và già hoá dân số ở các nước phát triển
- Giải thích được đặc điểm dân số của thế giới, của nhóm nước
và hệ quả của nó
Vận dụng cao:
- Phân tích được hậu quả của ô nhiễm môi trường
- Viết báo cáo ngắn gọn về một số vấn đề mang tính toàn cầu
- Nhận thức được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường
- Hiểu được nguy cơ chiến tranh và sự cần thiết phải bảo vệ hoàbình
2
1
A.4 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦACHÂU LỤC
VÀ KHU VỰC
Nhận biết:
- Biết được tiềm năng phát triển kinh tế và ghi nhớ một số địa
danh của các nước ở châu Phi và Mĩ La-tinh
- Biết được tiềm năng phát triển kinh tế và ghi nhớ một số địa
danh của các nước ở khu vực Trung Á và Tây Nam Á
Thông hiểu:
- Trình bày được một số vấn đề cần giải quyết để phát triển
kinh tế - xã hội của các quốc gia ở châu Phi, Mĩ La-tinh, khuvực Trung Á và Tây Nam Á
2
2
B ĐỊA LÍ
KHU VỰC
A.5 HOA KÌ Nhận biết:
- Biết vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Hoa Kì
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên
- Trình bày được các đặc điểm dân cư
- Trình bày được đặc điểm kinh tế - xã hội của Hoa Kì
- Ghi nhớ một số địa danh
Thông hiểu:
Trang 28TT Nội dung kiến
thức/kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kĩ năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận
VÀ QUỐC
GIA
- Phân tích được thuận lợi của đặc điểm tự nhiên và tài nguyênthiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế
- Phân tích được khó khăn của đặc điểm tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế.
- Phân tích được các đặc điểm dân cư của Hoa Kì
- Phân tích được ảnh hưởng của các đặc điểm dân cư Hoa Kì tớikinh tế
ÂU (EU)
Nhận biết:
- Trình bày được quy mô, vị trí của EU
- Trình bày được mục tiêu, thể chế hoạt động của EU
- Trình bày được biểu hiện của mối liên kết toàn diện giữa cácnước trong EU
- Ghi nhớ một số địa danh
Thông hiểu:
- Trình bày được lí do hình thành EU
- Phân tích được vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới
3 C KĨ NĂNG C.1 Nhận xét
bảng số liệu vàbiểu đồ
Thông hiểu:
- Nhận xét bảng số liệu
C.2 Vẽ và phân tích biểu
đồ, phân tích
số liệu thống kê