1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Thứ tự thực hiện các phép tính

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn An làm sai, vì đã không thực hiện đúng thứ tự các phép tính. Bạn An thực hiện các phép tính như sau:[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS Thượng Thanh

GV : Trần Thị Trà My

LỚP 6a2

Trang 2

2

3

4

5

6

Trang 3

Bạn cĩ thêm 8 thêm Điểm

1

2

3

4

5

6

Điểm

May mắn!

Hãy viết công thức tổng quát của chia hai luỹ thừa

cùng cơ số (khác 0)?Mââất điểm

Hãy viết công thức tổng quát của nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số ?

Bài toán sau đây có những phép tính gì?

Những dấu ngoặc gì? 100 : {2 2 [52 – (17+10)]}

Hãy viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một

luỹ thừa: a/ 3 2 3 3 b/5 7 :5 3

am : an = a m – n ( a 0 ; m n )

am an = am + n

Cĩ phép tính : “ ” , “ : ” , “ – ”, “+”, nâng lên luỹ thừa và cĩ ngoặc (…) , […] , {…}

a/3 5 b/5 4

Bạn cĩ 10 điểm

Trang 4

TIẾT 15 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

1 Nhắc lại về biểu thức

5 3 2 + -

12 6 2 :

4 2

Là các biểu thức

10 + ( 4 – 2 ) 2

* Chú ý :

- Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.

VD : - Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để 7 ; 11 ; 14

chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

Trang 5

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a,Đối với biểu thức không chứa ngoặc

- Nếu chỉ có phép “ +’’, “ ’’ hoặc phép “ ” , “ :

+ ,Ta thực hiện từ : Trái -> phải

VD.1 : 48 – 32

= 16

+ 8

= 24

60 : 2

= 30

= 150

-Nếu có các phép tính “ + ” , “ ’’ , “ ”, “ : ” , “ an ”

+, Ta thực hiện : a n - > ( , : ) - > ( + , - )

VD : 4 3 2 5 6 -

= 4 9 – 5 6

= 36 -

30 = 6

Trang 6

b , Đối với biểu thức có dấu ngoặc

- Nếu biểu thức có các ngoặc : ( ) , [ …] , {…}

+,Ta thực hiện : ( … ) - > [ … ] - > { … }

VD. 100 : { 2 [ 52 - ( 35 - 8 ) ] }

= 100 :

}

= 100 : { 2

= 2

27 ]

[ 52

-25

50

= 100 :

Trang 7

120 99

Hết thời gian

? 1

: 4 3 + 2

Tính :

( 5 4 2 – 18 )

36 : 4 3 + 2 25

=

= 27 + 50

= 2 ( 5.16 – 18 )

= 2 ( 80 – 18 )

= 2 62

= 124

= 77

Trang 8

?2 Tìm số tự nhiên x , biết :

(6x - 39 ) : 3 = 201

a,

6x - 39 = 201 3

x = 642 : 6

X = 107

b, 23 + 3x = 5 6 : 5 3

5 3

23 + 3 x =

23 + 3 x = 125

3x = 125 - 23 3x = 102

x = 102 : 3

* GHI NHỚ

1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức

không có dấu ngoặc : Lũy thừa - > Nhân và chia -> Cộng

và trừ

2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức chứa dấu ngoặc : ( … ) - > [ … ] - > { … }

X = 34

Trang 9

Trả lời

Bạn An làm sai, vì đã không thực hiện đúng thứ

tự các phép tính

Bạn An thực hiện các phép tính như sau:

a , 2 5 2 - 12

Theo em, bạn An làm đúng hay sai ? Tại sao ?

Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

Sửa lại:

a , 2 5 2 - 12 = 10 2 – 12 = 100 – 12 = 88

b, 6 2 : 2 3 + 5 = 36 : 6 + 5 = 6 + 5 = 11

b , 6 2 : 2 3 + 5

= 2 25 – 12

= 50 – 12

= 38

= 18 3 + 5

= 54 + 5 = 59

Trang 10

* GHI NHỚ

1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức

không có dấu ngoặc : Lũy thừa - > Nhân và chia -> Cộng

và trừ

2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức chứa dấu ngoặc : ( … ) - > [ … ] - > { … }

Trang 11

x + 35 = ………

x = 103 – …

x = …

( x + 35 )

Tìm số tự nhiên x (điền vào chỗ trống)

x + 35 = 515 : 5

x = 103 – 35

x = 68

Trang 12

BÀI TẬP

BÀI 75 (SGK T 32 ) Điền số thích hợp vào ô vuông

.3

. 4 + 3

- 4

15 12

Trang 13

BÀI TẬP BÀI 73 (SGK T32) Thực hiện phép tính

-

a, 5 4 2 18 : 3 2 d, 80 - [ 130 - ( 12 – 4 ) 2 ]

= 5 16 – 18 : 9

= 80 - 2

= 78

= 80 - [ 130 – 8 2 ]

= 80 – [ 130 – 64 ]

= 80 – 66

= 14

Trang 14

-Học thuộc ghi nhớ

-Làm bài tập 73 b,c ; 74 a ,d ; 77 ( SGK.T.32)

- Chuẩn bị bài ở nhà để giờ sau luyện tập

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ngày đăng: 19/01/2021, 18:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w