1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài ôn tập học kì II tiết 68 - NHẬT VY

18 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 22,4 gam kim loại R hóa trị II vào dung dịch axit clohidric loãng dư.[r]

Trang 1

GIÁO VIÊN : LÊ TÔN NHẬT VY

Trang 2

TIẾT 68

ÔN TẬP HỌC KÌ II

Nội dung ôn tập

Ôn tập về các đơn chất

Oxi - Hiđro

Ôn tập về các hợp chất oxit, axit, bazơ, muối Phân biệt các loại phản ứng

Trang 3

Hãy hoàn thành 2 sơ đồ phản ứng sau :

KMnO4 (1) SO2

O2 Fe3O4

KClO3 CO2 + H2O

Zn H2O

H2

HCl Cu

(2)

(3) (4) (5)

(7)

(9)

Trang 4

(1) 2KMnO 4 K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

(2) 2KClO 3 2KCl + 3O 2

(3) S + O 2 SO 2

(4) 3Fe + 2O 2 Fe 3 O 4

(5) CH 4 + 2O 2 CO 2 + 2H 2 O

(6) Zn + H 2 SO 4 ZnSO 4 + H 2

(7) 2Al + 6HCl 2AlCl 3 + 3H 2

(8) 2H 2 + O 2 2H 2 O

(9) CuO + H 2 Cu + H 2 O

t o

t o

t o

t o

t o

t o

t o

Trang 5

OXI

(O2)

OXI

(O2)

Tính chất vật lý

Tính chất hóa học

Điều chế oxi trong PTN

Chất khí không màu,

không mùi

Nặng hơn không khí

Ít tan trong nước

Tác dụng với phi kim (3)

Tác dụng với kim loại (4)

Tác dụng với hợp chất (5)

Từ KMnO 4 (1)

Từ KClO 3 (2)

Trang 6

(H2)

HIĐRO

(H2)

Tính chất vật lý

Tính chất hóa học

Điều chế H 2 trong PTN

Chất khí không màu,

không mùi Rất ít tan trong nước

Nặng hơn không khí Tác dụng với oxi (8)

Tác dụng với 1 số oxit kim loại ở nhiệt độ cao

(4)

Hidro có tính khử (4)

Bằng cách cho axit (HCl hoặc H 2 SO 4 loãng) tác dụng với kim loại ( Zn, Fe, Al ) (6), (7)

Trang 7

(1) 2 KMnO 4 K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

(2) 2 KClO 3 2KCl + 3O 2

(3) S + O 2 SO 2

(4) 3Fe + 2O 2 Fe 3 O 4

(8) 2H 2 + O 2 2 H 2 O

(5) CH 4 + 2O 2 CO 2 + 2H 2 O

(6) Zn + H 2 SO 4 Zn SO 4 + H 2

(7) 2 Al + 6 H Cl 2 Al Cl 3 + 3 H 2

(9) Cu O + H 2 Cu + H 2 O

t o

t o

t o

t o

t o

t o

t o

Phản ứng phân hủy Phản ứng

hóa hợp

Phản ứng thế

Trang 8

Cho 22,4 gam kim loại R hóa trị II vào dung dịch axit clohidric loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96 lít khí hidro (đktc).

a)Xác định kim loại R

b)Đốt cháy lượng hidro trên trong bình đựng

4,8 gam oxi Tính thể tích nước thu được ở thể lỏng (Biết D nước = 1 g/ml)

Trang 11

Cho các hợp chất sau :

H2SO3 , CuCl2 , KHCO3 , HCl , Ca(OH)2 , P2O5 , CaO , Fe2(SO4)3 ,

Hãy cho biết mỗi hợp chất trên thuộc loại hợp chất nào và cho biết tên gọi của mỗi hợp chất đó.

Trang 12

CTTQ

Phân loại

Tên gọi

M x O y (M : nguyên tố kim loại

hoặc phi kim)

n II

Oxit axit P 2 O 5

Oxit bazơ Fe 2 O 3 , CaO

Tên nguyên tố + oxit

Tên kim loại (kèm hóa trị) + oxit

Tiền tố (PK) + tên PK + tiền tố (Oxi) + oxit

Oxit axit Oxit bazơ

Trang 13

CTTQ

Phân loại

Tên gọi

H n A (A : gốc axit)

Axit không có oxi HCl

Axit có oxi H 2 SO 3 , HNO 3

Axit không có oxi

Axit có oxi

Axit + tên PK + hidric

Nhiều ngtử oxi

Ít ngtử oxi

Axit + tên PK + ic

Axit + tên PK + ơ

Trang 14

CTTQ

Phân loại

Tên gọi

M(OH) n (M : nguyên tử kim loại)

Bazơ tan (kiềm)

Bazơ không tan trong nước

Tên KL ( kèm theo hóa trị nếu

Trang 15

CTTQ

Phân loại

Tên gọi

M x A y M : nguyên tử kim loại A : gốc axit

Muối trung hòa

Fe 2 (SO 4 ) 3 , CuCl 2

Muối axit KHCO 3

Tên KL ( kèm hóa trị nếu KL có

Trang 16

Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các chất đựng trong lọ mất nhãn:

a)H2O, Ca(OH)2, NaOH, HCl

b)CaCO3 , Na, Na2O, P2O5

Thuốc thử H 2 O Ca(OH) 2 NaOH HCl

Quì tím Không làm

đổi màu quì

tím

Quì tím chuyển sang màu xanh

Quì tím chuyển sang màu xanh

Quì tím chuyển sang màu đỏ

Dẫn khí

CO 2 qua

dung dịch

Dung dịch vẩn đục hiện tượngKhông có

Bài giải:

a) Trích mẫu thử

Trang 17

Thuốc thử CaCO 3 Na Na 2 O P 2 O 5

H 2 O Không tan Tan, có khí

Quì tím cho

vào mẫu thử

đã hòa tan

vào H 2 O

Quì tím chuyển sang màu xanh

Quì tím chuyển sang màu đỏ

b) Trích mẫu thử

PTHH :

Trang 18

2

3

T

4

H

6

8

Câu1: Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí Câu3: Là chất khí chiếm tỷ lệ lớn nhất về

thể tích trong thành phần của không khí.

Câu 5: Là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

Câu 4: Từ gồm 4 chữ cái: Là hợp chất mà phân tử gồm

có một hay nhiều nguyên tử hydro liên kết với gốc axit

Câu 6: Là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và

chất tan

Câu7: Là chất có khả năng hòa tan chất khác để

tạo thành dung dịch

Câu 8 : Là chất bị hòa tan trong dung môi.

Trò chơi ô ch

Ồ N é

N G

H Ấ T

Câu2: Là sự ôxi hoá có toả nhiệt và phát sáng

TỪ KHểA GỒM 8 CHỮ CÁI NểI LấN TÍNH CHẤT

Ngày đăng: 19/01/2021, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w