TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO TỪNG BÀI VÀ ĐÁP ÁN MÔN KIỂM NGHIỆM DÀNH CHO SINH VIÊN CHUYÊN NGÀNH DƯỢC (CTUMP) NÓI RIÊNG VÀ SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG Y DƯỢC KHÁC NÓI CHUNG, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG VÀ ÔN TẬP KIẾN THỨC
Trang 1LỜI NGỎ
NHẰM GIÚP CÁC SINH VIÊN Y DƯỢC BẢO VỆ ĐÔI MẮT CỦA MÌNH (DO PHẢI HỌC ĐỀ CŨ, ĐỀCHỤP NHÌN MỜ, KHÔNG RÕ), MÌNH VÀ MỘT SỐ CỰU SINH VIÊN CỦA 2 TRƯỜNG UMP VÀCTUMP ĐÃ LẬP NHÓM CHUYÊN TỔNG HỢP LẠI CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM TỪ CÁC ĐỀ THI CŨMỘT CÁCH RÕ RÀNG HỆ THỐNG NHẤT NHẰM GIÚP CÁC BẠN SINH VIÊN HỌC TẬP TỐT HƠN.ĐÁP ÁN THÌ NHÓM ĐÃ CỐ GẮNG CHỌN TỐT NHẤT CHO CÁC BẠN, NỘI DUNG CÂU HỎI ĐÔIKHI CŨNG CÓ SAI SÓT NẾU ĐỀ NHÌN QUÁ MỜ, MONG CÁC BẠN THÔNG CẢM NHÓM SẼHƯỚNG TỚI TỔNG HỢP TẤT CẢ CÁC MÔN CHO CÁC BẠN, CÁC BẠN CÓ THỂ THAM KHẢOCÁC MÔN KHÁC TRONG “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” MONG ĐƯỢC SỰ ỦNG HỘ TỪ
CÁC BẠN ĐỂ NHÓM TIẾP TỤC PHÁT TRIỂN VÀ XIN CÁM ƠN!
CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐƯỢC TỔNG HỢP TỪ CÁC ĐỀ THI KIỂM NGHIỆM CỦA TRƯỜNGCTUMP VÀ CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC KHÁC: CÓ TẤT CẢ 14 BÀI, VỚI TẦMKHOẢNG 500 CÂU TRẮC NGHIỆM (HỌC XONG BAO THI TRÊN TRUNG BÌNH, HiHi NÓI GIỠNTHÔI CHỨ CÁC BẠN THAM KHẢO LÀ CHÍNH NHÉ), CÓ SLIDE TRONG BỘ SƯU TẬP ĐỂ THAM
KHẢOBÀI 1 - CÔNG TÁC KTCL THUỐC VÀ HỆ THỐNG KTCLT
BÀI 2 - CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM THUỐCBÀI 3 - CÔNG TÁC TIÊU CHUẨNBÀI 4 - THỰC HÀNH TỐT KIỂM NGHIỆM THUỐC
BÀI 5 - DƯỢC ĐIỂN VIỆT NAMBÀI 6 - XÁC ĐINH GIỚI HẠN CÁC TẠP CHẤT TRONG THUỐC VÀ DƯỢC LIỆU
BÀI 7 - XỬ LÝ KẾT QUẢ THỰC NGHIỆMBÀI 8 - KIỂM NGHIỆM THUỐC BỘT THUỐC CỐMBÀI 9 - KIỂM NGHIỆM THUỐC DẠNG LỎNGBÀI 10 - KIỂM NGHIỆM VIÊN NÉN VIÊN NANGBÀI 11 - KIỂM NGHIỆM THUỐC MỠBÀI 12 - KIỂM NGHIỆM THUỐC ĐÔNG DƯỢCBÀI 13 - KIỂM NGHIỆM CÁC DẠNG THUỐC ĐẶC BIỆTBÀI 14 - CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỂ TÍCH TRONG KIỂM NGHIỆM
BÀI 1 - CÔNG TÁC KTCL THUỐC VÀ HỆ THỐNG KTCLT
Câu 1 Định nghĩa về THUỐC theo WHO sau đây là ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
A Khôi phục, hiệu chỉnh, thay đổi chức năng hữu cơ của cơ thể người.
B Giúp phòng bệnh, điều trị bệnh.
Trang 2C Giúp chuẩn đoán bệnh.
D Chỉ dùng cho người.
Câu 2 Định nghĩa về THUỐC theo luật Dược sau đây là ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
A Giúp phòng bệnh, chữa bệnh.
B Giúp chuẩn đoán bệnh.
C Giúp điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể.
D Dùng cho người và vật nuôi.
Câu 3 Luật Dược số 34/2005/QH11 được ban hành ngày tháng năm nào?
Câu 4 Tại sao gọi THUỐC là hàng hóa đặc biệt:
A Vì quy trình sản xuất rất nghiêm ngặt.
B Vì quy trình nghiên cứu, thử nghiệm, kiểm nghiệm rất nghiêm ngặt.
C Vì hàm lượng tuy thấp nhưng có hoạt lực rất mạnh trong điều trị.
D Vì liên quan trực tiếp đến sức khỏe và sinh mạng con người.
Câu 5 Thực hành tốt PHÂN PHỐI THUỐC được ký hiệu viết tắt là:
Câu 10 CHẤT LƯỢNG THUỐC được thể hiện bởi YÊU CẦU nào sau đây:
A Được thử tương đương sinh học.
B Giá thành cao.
C Ổn định về chất lượng trong thời hạn đã xác định.
D Hoạt chất ít mà có tác dụng dược lực mạnh.
Câu 11 CHẤT LƯỢNG THUỐC được thể hiện bởi các yêu cầu sau đây, NGOẠI TRỪ:
A Tiện dụng và dễ bảo quản.
B Không có hoặc ít có tác dụng có hại.
C Được thử tương đương sinh học.
Câu 14 Theo phân loại của WHO & UNCTAD thì công nghiệp Dược của Quốc gia SẢN XUẤT
ĐƯỢC NGUYÊN LIỆU VÀ PHÁT MINH ĐƯỢC THUỐC MỚI thì thuộc cấp độ:
Câu 15 Công tác kiểm tra chất lượng thuốc phải trả lời các câu hỏi sau, NGOẠI TRỪ:
Câu 16 Công tác kiểm tra chất lượng thuốc phải trả lời các câu hỏi sau, NGOẠI TRỪ:
A Có bị biến chất.
Trang 3B Đồ đựng có kín không.
C Có đảm bảo hoạt lực hay hàm lượng như nhãn ghi.
D Có kho bảo quản thuốc không.
Câu 17 Thuốc được sản xuất với ý đồ lừa đảo thuộc một trong những trường hợp sau: Không có dược chất hoặc có dược chất nhưng không đúng hàm lượng đã đăng ký được gọi là:
Câu 18 Thuốc KHÔNG đáp ứng đầy đủ những mức chất lượng trong tiêu chuẩn chất lượng đã đăng
ký thì được gọi là:
Câu 19 Thuốc được sản xuất với ý đồ lừa đảo thuộc một trong những trường hợp sau: Có dược chất khác với dược chất ghi trên nhãn hoặc mạo tên kiểu dáng công nghiệp của thuốc đã đăng ký bảo hộ sở hữu công nghiệp của cơ sở sản xuất khác được gọi là:
Câu 21 Một trong các Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc ở TRUNG ƯƠNG là:
A Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc TP.HCM.
B Phòng KCS của bệnh viện.
C Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm của Tỉnh.
D Viện Kiểm nghiệm thuốc TP.HCM.
Câu 22 Một trong các Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc ở TRUNG ƯƠNG là:
A Phòng KCS của bệnh viện.
B Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc TP.HCM.
C Viện Kiểm định quốc gia vaccine và sinh phẩm y tế.
D Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm của Tỉnh.
Câu 23 Cơ sở TỰ KIỂM TRA chất lượng thuốc trong hệ thống kiểm tra chất lượng, NGOẠI TRỪ:
A Khoa dược Bệnh viện có pha chế thuốc dùng ngoài.
B Cơ sở tồn trữ, phân phối thuốc.
C Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc khu vực.
D Cơ sở sản xuất thuốc.
Câu 24 Cơ sở TỰ KIỂM TRA chất lượng thuốc trong hệ thống kiểm tra chất lượng là:
A Doanh nghiệp làm dịch vụ Kiểm nghiệm thuốc.
B Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc khu vực.
C Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc TP.HCM.
D Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm của Tỉnh.
Câu 25 Cơ sở TỰ KIỂM TRA chất lượng thuốc trong hệ thống kiểm tra chất lượng là:
A Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc khu vực và phòng KCS công ty.
B Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc TP.HCM và Viện Kiểm định quốc gia vaccine và sinh phẩm y tế.
C Cơ sở tồn trữ phân phối thuốc và phòng KCS công ty.
D Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm của Tỉnh và Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương.
Câu 26 Theo điều 33 của Luật dược 2005, Được hưởng tiền thù lao làm dịch vụ Kiểm nghiệm thuốc là quyền của:
A Khoa Dược bệnh viện có pha chế thuốc uống và thuốc dùng ngoài.
B Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc địa phương.
C Các cơ sở tồn trữ, phân phối dược phẩm.
D Doanh nghiệp làm dịch vụ Kiểm nghiệm.
Câu 27 Cơ sơ Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc Trung ương thực hiện, NGOẠI TRỪ:
A Đề xuất với cục trưởng Cục quản lý Dược các biện pháp kỹ thuật để quản lý chất lượng thuốc.
Trang 4B Nghiên cứu khoa học; chỉ đạo chuyên môn kỹ thuật cho các cơ sở kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc ở
địa phương
C Đào tạo và đào tạo lại cán bộ Kiểm nghiệm về chuyên môn kỹ thuật Kiểm nghiệm.
D Kiểm tra, đánh giá chất lượng, thẩm định tiêu chuẩn chất lượng thuốc và các sản phẩm khác theo yêu cầu
của Bộ Y tế
Câu 28 Cơ sơ Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc ở ĐỊA PHƯƠNG thực hiện, NGOẠI TRỪ:
A Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
B Đề xuất với Bộ trưởng Bộ Y tế các biện pháp kỹ thuật để quản lý chất lượng thuốc.
C Thẩm định tiêu chuẩn chất lượng thuốc Đông dược.
D Thực hiện dịch vụ Kiểm nghiệm.
Câu 29 VACCIN là chế phẩm chứa (A) tạo cho cơ thể khả năng đáp ứng miễn dịch, được dùng cho cơ thể với mục đích (B):
Câu 31 (A) là thuốc đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của đại đa số nhân dân được qui định tại danh mục (A) do (B) ban hành:
A (A) Thuốc thiết yếu / (B) Trưởng Cục quản lý dược.
B (A) Thuốc thiết yếu / (B) Bộ trưởng Bộ Y tế.
C (A) Thuốc chủ yếu / (B) Bộ trưởng Bộ Y tế.
D (A) Thuốc chủ yếu / (B) Trưởng Cục quản lý dược.
Câu 32 (A) là thuốc đáp ứng nhu cầu điều trị trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với cơ cấu bệnh tật ở Việt Nam Được qui định tại Danh mục (A) do (B) ban hành:
A (A) Thuốc thiết yếu / (B) Trưởng Cục quản lý dược.
B (A) Thuốc thiết yếu / (B) Bộ trưởng Bộ Y tế.
C (A) Thuốc chủ yếu / (B) Bộ trưởng Bộ Y tế.
D (A) Thuốc chủ yếu / (B) Trưởng Cục quản lý dược.
Câu 33 Theo WHO trung bình MỖI NĂM toàn cầu có KHOẢNG bao nhiêu NGƯỜI TỬ VONG do THUỐC GIẢ?
Câu 34 Mẫu thuốc ĐÔNG DƯỢC KHÔNG ĐẠT chất lượng theo tiêu chuẩn đã đăng ký MỖI NĂM chiếm khoảng bao nhiêu %?
Câu 35 Mẫu thuốc TÂN DƯỢC KHÔNG ĐẠT chất lượng theo tiêu chuẩn đã đăng ký MỖI NĂM chiếm khoảng bao nhiêu %?
Câu 36 Các MỤC TIÊU CƠ BẢN của việc KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỐC, NGOẠI TRỪ:
A Đảm bảo thuốc có chất lượng đến tay người tiêu dùng.
B Phát hiện thuốc giả, thuốc kém chất lượng để xử lý.
Trang 5C Nâng cao tiêu chuẩn chất lượng sản xuất thuốc.
D Cấp phép hoặc không cấp phép thuốc lưu hành trên thị trường.
Câu 37 THẨM ĐỊNH tiêu chuẩn chất lượng thuốc ĐÔNG DƯỢC chịu sự kiểm soát của CƠ QUAN QUẢN LÝ nào sau đây?
A Cơ quan Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc Trung ương.
C Sở Y tế.
D Bộ Y tế.
Câu 38 Xây dựng QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH về quản lý chất lượng thuốc để Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt là trách nhiệm của CƠ QUAN QUẢN LÝ nào sau đây?
A Cơ quan Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc Trung ương.
B Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc địa phương.
C Sở Y tế.
D Bộ Y tế.
Câu 39 Chịu trách nhiệm về kiểm tra chất lượng thuốc sản xuất, pha chế, LƯU HÀNH và SỬ DỤNG trên ĐỊA BÀN là việc làm của CƠ QUAN QUẢN LÝ nào sau đây?
A Cơ quan Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc Trung ương.
B Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc địa phương.
C Sở Y tế.
D Bộ Y tế.
Câu 40 Thực hiện chức năng KIỂM TRA, THANH TRA Nhà nước về chất lượng thuốc và xử lý vi phạm pháp luật về chất lượng thuốc trong phạm vi ĐỊA PHƯƠNG là trách nhiệm của CƠ QUAN QUẢN LÝ nào sau đây?
A Cơ quan Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc Trung ương.
B Cơ sở Kiểm nghiệm của Nhà nước về thuốc địa phương.
C Sở Y tế.
D Bộ Y tế.
Câu 41 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH THUỐC của NHÀ THUỐC ABC do:
Trang 6chuyên PHÂN PHỐI THUỐC do:
Câu 54 CHỦ THỂ nào ra thông báo THU HỒI THUỐC trong trường hợp THU HỒI TỰ NGUYỆN?
Câu 55 CHỦ THỂ nào ra thông báo THU HỒI THUỐC trong phạm vi TOÀN QUỐC có tính bắt buộc?
Câu 56 CHỦ THỂ nào ra thông báo THU HỒI THUỐC trong phạm vi MỘT TỈNH có tính bắt buộc?
Câu 57 TỐI THIỂU Cơ sở BÁN LẺ THUỐC phải ĐẠT TIÊU CHUẨN nào sau đây?
Trang 7BÀI 2 - CÔNG TÁC KIỂM NGHIỆM THUỐC
Câu 1 Kiểm tra chất lượng thuốc thường được gọi là:
Câu 2 Đối với cơ sở sản xuất, lưu trữ, phân phối, SỐ LƯỢNG MẪU lấy để TỰ KIỂM TRA chất lượng thuốc của cơ sở sản xuất được trong 1 năm là:
Câu 3 Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI giai đoạn chính trong công tác Kiểm nghiệm:
A Đánh giá kết quả và viết phiếu trả lời.
B Lấy mẫu và chế mẫu.
C Hủy mẫu lưu.
D Tiến hành kiểm nghiệm.
Câu 4 Một phần của MẪU CUỐI CÙNG dùng để phân tích ở phòng Kiểm nghiệm được gọi là:
Câu 5 MẪU LƯU là một phần của mẫu:
Câu 6 Một phần của MẪU CUỐI CÙNG, để kiểm nghiệm lại khi cần thiết được gọi là:
Câu 7 Lượng thuốc được tạo thành bằng cách trộn các MẪU BAN ĐẦU lại với nhau được gọi là:
Câu 8 Là 1 phần của lô sản xuất như một số gói, một số hộp hay một số thùng nguyên vẹn hoặc không nguyên vẹn được chọn ra để lấy mẫu gọi là:
Câu 9 MẪU TRUNG BÌNH thí nghiệm còn được gọi là mẫu:
Câu 10 Dụng cụ CHUẨN để lấy mẫu là CHẤT RẮN:
Câu 11 Dụng cụ CHUẨN để lấy mẫu là CHẤT LỎNG:
Câu 12 CHI PHÍ lấy mẫu thuốc để kiểm nghiệm khi tiến hành thanh tra giám sát do ai chi trả?
A Cơ quan lấy mẫu thuốc khi tiến hành kiểm tra giám sát.
B Trung tâm Kiểm nghiệm Khu vực hay trung tâm Kiểm nghiệm Tỉnh.
C Cơ quan đang bị kiểm tra giám sát.
D Bộ Y tế.
Câu 13 Khi lấy mẫu nguyên liệu để kiểm nghiệm từ nguồn nguyên liệu UY TÍN, cần lấy mẫu chủ yếu
để ĐỊNH TÍNH ta sẽ ƯU TIÊN chọn phương án lấy mẫu là:
Trang 8Câu 14 Khi lấy mẫu nguyên liệu là DƯỢC LIỆU để kiểm nghiệm ta sẽ ƯU TIÊN chọn phương án lấy mẫu là:
Câu 20 Khi lấy mẫu là các THÙNG để kiểm nghiệm theo “sơ đồ n” thì số n có được bằng cách:
A Số thùng được chọn ra để lấy mẫu (không khui hết các thùng).
B Khui hết tất cả các thùng lấy mẫu ban đầu và cuối cùng tạo n mẫu chung.
C Khui hết tất cả các thùng lấy mẫu ban đầu, xét cảm quan và chọn ra n mẫu ban đầu để kiểm nghiệm.
D Tất cả đều sai.
Câu 21 Khi lấy mẫu là các THÙNG để kiểm nghiệm theo “sơ đồ p” thì số p có được bằng cách:
A Số thùng được chọn ra để lấy mẫu (không khui hết các thùng).
B Khui hết tất cả các thùng lấy mẫu ban đầu và cuối cùng tạo p mẫu chung.
C Khui hết tất cả các thùng lấy mẫu ban đầu, xét cảm quan và chọn ra p mẫu ban đầu để kiểm nghiệm.
D Tất cả đều sai.
Câu 22 Khi lấy mẫu là các THÙNG để kiểm nghiệm theo “sơ đồ r” thì số r có được bằng cách:
A Số thùng được chọn ra để lấy mẫu (không khui hết các thùng).
B Khui hết tất cả các thùng lấy mẫu ban đầu, xét cảm quan và chọn ra r mẫu ban đầu để kiểm nghiệm.
C Khui hết tất cả các thùng lấy mẫu ban đầu và cuối cùng tạo r mẫu chung.
D Tất cả đều sai.
Câu 23 Đối với nguyên liệu, bao bì Thời điểm lấy mẫu để tự kiểm tra chất lượng:
A Không quá 15 ngày, khi nhiều có ưu tiên thì cũng không quá 10 ngày.
B Không quá 10 ngày, khi nhiều có ưu tiên thì cũng không quá 20 ngày.
C Không quá 5 ngày, khi nhiều có ưu tiên thì cũng không quá 10 ngày.
D Không quá 5 ngày, khi nhiều có ưu tiên thì cũng không quá 20 ngày.
Câu 24 Khi lấy mẫu CỐM để Kiểm nghiệm thì ta sẽ lấy:
Câu 25 Đối với NƯỚC CẤT dùng cho pha chế kiểm nghiệm ta tiến hành lấy mẫu như sau:
A Ngay tại bể hứng và trong vòng 3 giờ.
B Lấy tại nồi nước cất và trong vòng 3 giờ.
C Ngay tại đầu ra và trong vòng 3 giờ.
D Ngay tại bể hứng và trong vòng 6 giờ.
Trang 9Câu 26 Thời điểm lấy mẫu sau khi hoàn tất giai đoạn ĐÓNG GÓI áp dụng đối với:
Câu 27 Khi lấy mẫu là BÁN THÀNH PHẨM để Kiểm nghiệm thì ta sẽ lấy:
Câu 28 Hiện nay thiết bị máy móc được sử dụng CHỦ YẾU khi tiến hành Kiểm nghiệm là:
A IR.
B UV - Vis.
C HPLC.
D Các phương pháp chuẩn độ theo Dược điển.
Câu 29 Các sổ sách, phiếu kiểm nghiệm phải LƯU ÍT NHẤT là:
Câu 30 Mẫu lưu phải được đánh số cùng với:
Câu 31 THỜI GIAN LƯU MẪU tại cơ quan Kiểm nghiệm:
A Thời gian lưu mẫu không được dưới một năm (12 tháng), kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gởi tới.
B Thời gian lưu mẫu không được dưới nửa năm (6 tháng), kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gởi tới.
C Thời gian lưu mẫu không được dưới ba năm (36 tháng), kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gởi tới.
D Thời gian lưu mẫu không được dưới hai năm (24 tháng), kể từ ngày lấy mẫu hoặc cơ sở gởi tới.
Câu 32 Trong 1 năm, để THANH TRA GIÁM SÁT chất lượng thuốc từ các cơ sở sản xuất kinh doanh, số lượng mẫu CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC cần lấy là:
Câu 33 Việc LẤY MẪU của CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC để THANH TRA GIÁM SÁT chất lượng thuốc từ các cơ sở sản xuất kinh doan được THỰC HIỆN bởi, NGOẠI TRỪ:
Câu 34 Có bao nhiêu NGUYÊN TẮC LẤY MẪU để thực hiện kiểm nghiệm?
Câu 35 Có bao nhiêu BƯỚC trong TRÌNH TỰ LẤY MẪU để CÓ MẪU phục vụ cho Kiểm nghiệm?
Câu 36 Đối với cơ sở TỰ KIỂM TRA giám sát chất lượng, việc LẤY MẪU do:
A Thủ kho.
B Nhân viên phụ trách chất lượng của phân xưởng.
C Cán bộ chuyên môn của phòng đảm bảo chất lượng.
Câu 37 Ở doanh nghiệp sản xuất dược phẩm, các bộ phận tham gia LẤY MẪU và LƯU MẪU THÀNH PHẨM, NGOẠI TRỪ:
Câu 38 Khi NHẬN MẪU để kiểm nghiệm, CƠ QUAN NHẬN MẪU cần KIỂM TRA ĐẦY ĐỦ các VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG sau đây, NGOẠI TRỪ:
A Mẫu được lấy đúng qui định.
B Có công văn gởi mẫu.
C Có biên bản lấy mẫu và đầy đủ thông tin cần thiết.
D Sau khi kiểm tra đối chiếu, tiến hành làm 1 biên bản nhận mẫu để cơ quan nhận mẫu lưu lại.
Trang 10Câu 39 Trước khi KIỂM NGHIỆM mẫu gửi qua đường BƯU ĐIỆN, các thủ tục cần làm của CƠ QUAN NHẬN MẪU là, NGOẠI TRỪ:
A Kiểm tra xem có còn niêm phong.
B Xem xét các thủ tục có đáp ứng quy định hay không.
C Gọi điện thoại báo cho bên gửi mẫu biết và sau khi nhận được trả lời của nơi gửi mẫu mới tiến hành kiểm
nghiệm mẫu
D Lập biên bản tiếp nhận mẫu.
Câu 40 Trong công tác KIỂM NGHIỆM tại các cơ sở SẢN XUẤT THUỐC, sản phẩm nằm ở KHU BIỆT TRỮ sẽ được DÁN NHÃN MÀU:
BÀI 3 - CÔNG TÁC TIÊU CHUẨN
Câu 1 Ở Việt Nam hiện nay, NƠI NÀO thực hiện các hồ sơ chất lượng của các thuốc xin cấp phép LƯU HÀNH trên thị trường:
A Viện Kiểm nghiệm, trung tâm Kiểm nghiệm.
Câu 3 Là một tập hợp các chỉ tiêu đặc trưng thể hiện tính năng sử dụng nhằm thỏa mãn yêu cầu đã xác định trước cho một sản phẩm trong những điều kiện xác định về kinh tế, kỹ thuật và xã hội Đó là ĐỊNH NGHĨA của:
Câu 4 Thuốc chỉ KHÔNG ĐẠT yêu cầu kỹ thuật “cảm quan” trong Tiêu Chuẩn đã đăng ký thì:
A Được sử dụng hạn chế.
B Được phép lưu hành tại cơ sở.
C Không được phép lưu hành ở bệnh viện.
D Không được phép lưu hành trên thị trường.
Trang 11Câu 5 Hiện nay có bao nhiêu CẤP TIÊU CHUẨN để kiểm nghiệm thuốc và đó là các TIÊU CHUẨN nào?
A 2 cấp Tiêu chuẩn vùng và tiêu chuẩn Nhà nước.
B 2 cấp Tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn vùng.
C 2 cấp Tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn Nhà nước.
D 2 cấp Tiêu chuẩn cơ sở và tiêu chuẩn ngành.
Câu 6 Tiêu chuẩn Quốc gia về chất lượng thuốc và các phương pháp Kiểm nghiệm thuốc được quy định trong:
A Thông tư của Bộ Y tế.
B Dược điển Việt Nam.
C Bộ tiêu chuẩn Tập đoàn sản xuất Dược phẩm.
D Văn bản của Cục quản lý Dược Việt Nam.
Câu 7 Trường hợp áp dụng phương pháp Kiểm nghiệm KHÁC không theo phương pháp trong tiêu chuẩn đã đăng ký thì phải được sự CHẤP THUẬN CỦA:
Câu 8 Quy định cụ thể về trình tự, thủ tục lấy mẫu, lưu mẫu thuốc và nội dung Kiểm nghiệm chất lượng thuốc là TRÁCH NHIỆM của:
A Viện trưởng Viện Kiểm nghiệm trung ương.
B Bộ Trưởng Bộ Y tế.
C Cục trưởng Cục quản lý Dược.
D Trung tâm làm dịch vụ Kiểm nghiệm.
Câu 9 Tiêu chuẩn thuốc được biên soạn theo kế hoạch tiêu chuẩn hóa của Bộ Y tế và phải định kỳ rà soát, bổ sung, sửa đổi, được THỰC HIỆN BỞI:
Câu 10 Việc ban hành tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam do CÁ NHÂN hay CƠ QUAN BAN HÀNH là:
Câu 11 Việc ban hành tiêu chuẩn Cơ sở do CƠ QUAN BAN HÀNH là:
Câu 12 Tiêu chuẩn Cơ sở muốn được cấp phép lưu hành trên thị trường thì nhà sản xuất phải NỘP CHO:
Câu 13 Tiêu chuẩn các cấp về THUỐC phải được xem xét sửa đổi:
Câu 14 Tiêu chuẩn các THUỐC NƯỚC NGOÀI muốn xin đăng ký nhập vào Việt Nam phải ĐĂNG
Trang 12Câu 15 Xác định THỨ TỰ các nội dung của một tiêu chuẩn Cơ sở:
A Bìa - tiêu đề - yêu cầu kỹ thuật - phương pháp thử - đóng gói - bảo quản - hạn dùng.
B Bìa - tiêu đề - phương pháp thử - yêu cầu kỹ thuật - đóng gói - bảo quản - hạn dùng.
C Tiêu đề - bìa - phương pháp thử - yêu cầu kỹ thuật - đóng gói - bảo quản - hạn dùng.
D Tiêu đề - bìa - yêu cầu kỹ thuật - phương pháp thử - đóng gói - bảo quản - hạn dùng.
Câu 16 TIÊU ĐỀ của văn bản tiêu chuẩn Cơ sở ghi rõ:
A Hình thức kinh doanh, biệt dược.
B Tá dược và hoạt chất của thuốc cần xây dựng.
C Giám đốc sản xuất, trưởng phòng kiểm nghiệm, nhân viên kiểm nghiệm.
D Tên cơ quan quản lý, tên cơ sở, tên sản phẩm, dạng thuốc, hàm lượng, nồng độ, số tiêu chuẩn.
Câu 17 Các NỘI DUNG thuộc về YÊU CẦU KỸ THUẬT của tiêu chuẩn cơ sở, NGOẠI TRỪ:
Câu 18 NỘI DUNG của yêu cầu kỹ thuật trong văn bản tiêu chuẩn Cơ sở gồm:
A Công thức điều chế, phương pháp thử, đóng gói, ghi nhãn, thành phẩm.
B Công thức điều chế, nguyên phụ liệu, chất lượng thành phẩm.
C Công thức điều chế, phương pháp thử, đóng gói.
D Công thức điều chế, phương pháp thử, chất lượng thành phẩm.
Câu 19 PHƯƠNG PHÁP THỬ trong công tác tiêu chuẩn phải đảm bảo các yêu cầu sau, NGOẠI TRỪ:
Câu 20 PHƯƠNG PHÁP THỬ trong công tác tiêu chuẩn phải đảm bảo các yêu cầu sau, NGOẠI TRỪ:
Câu 21 Yêu cầu SỐ LƯỢNG lấy mẫu TRONG MỘT LÔ để áp dụng phương pháp thử trong nội dung của tiêu chuẩn Cơ sở:
Câu 22 Mẫu trong đó bao gồm toàn bộ các thành phần có trong công thức chỉ trừ CHẤT CẦN XÁC ĐỊNH gọi là:
Câu 23 Mẫu tự tạo ra theo công thức bằng các chất mà ta có TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM gọi là:
Câu 24 Mẫu chỉ có CHẤT CHUẨN của chất cần thử nghiệm gọi là:
Câu 25 YÊU CẦU khi sửa đổi TIÊU CHUẨN Kiểm nghiệm thuốc theo định kỳ:
A Mức chất lượng của lần sửa chữa sau phải cao hơn lần trước.
B Mức chất lượng của lần sửa chữa sau phải có tầm quốc tế.
C Phương pháp kiểm nghiệm của lần sửa chữa sau phải hiện đại nhất.
D Phương pháp kiểm nghiệm của lần sửa chữa sau phải dễ thực hiện.
Trang 13Câu 26 QUY ĐỊNH về việc áp dụng Dược điển nước ngoài, Dược điển quốc tế tại Việt Nam do CƠ QUAN BAN HÀNH là:
Câu 27 So với TIÊU CHUẨN QUỐC GIA về chất lượng thuốc thì TIÊU CHUẨN CƠ SỞ phải:
Câu 28 Yêu cầu SỐ LƯỢNG LÔ THUỐC cần lấy mẫu để áp dụng phương pháp thử trong nội dung của TIÊU CHUẨN CƠ SỞ:
Câu 29 KIỂM TRA việc áp dụng TIÊU CHUẨN CƠ SỞ được thực hiện bởi các CƠ QUAN CHỦ YẾU sau đây, NGOẠI TRỪ:
BÀI 4 - THỰC HÀNH TỐT KIỂM NGHIỆM THUỐC
Câu 1 GLP được áp dụng cho CÁC HOẠT ĐỘNG:
Câu 2 GLP có tất cả bao nhiêu NỘI DUNG:
Câu 3 Theo nội dung về tổ chức và nhân sự của GLP, Trưởng phòng kiểm nghiệm và Trưởng các bộ phận phải có TRÌNH ĐỘ ÍT NHẤT là:
Câu 4 Theo nội dung về tổ chức và nhân sự của GLP, CÔNG NHÂN KỸ THUẬT phải có TRÌNH ĐỘ TỐI THIỂU là:
Câu 5 Phòng kiểm nghiệm phải đặt CÁCH BIỆT với các phòng kiểm nghiệm khác theo quy định của GLP là:
A Phòng ăn uống và phòng giải lao.
B Phòng chứa máy móc đắt tiền.
C Phòng chứa thiết bị phòng cháy chữa cháy.
D Phòng kiểm nghiệm vi sinh hay chất phóng xạ.
Câu 6 TẦN SỐ HIỆU CHỈNH với máy đo pH đối với công tác GLP là:
Câu 7 TẦN SỐ HIỆU CHỈNH với máy IR đối với công tác GLP là:
Câu 8 TẦN SỐ HIỆU CHỈNH với máy UV - Vis đối với công tác GLP là:
Trang 14Câu 9 TẦN SỐ HIỆU CHỈNH với CÂN PHÂN TÍCH đối với công tác GLP là:
Câu 10 Theo GLP thì TẦN SỐ kiểm tra NƯỚC CẤT theo tiêu chuẩn Dược điển là:
C Viện Kiểm nghiệm Trung ương Việt Nam.
D Cục quản lý Dược Việt Nam.
Câu 12 THỜI GIAN LƯU MẪU kiểm nghiệm sau khi đã HẾT HẠN đối với cơ sở sản xuất ÍT NHẤT là:
Câu 13 Theo GLP, khi thực hiện ĐỊNH LƯỢNG và XÁC ĐỊNH LÝ TÍNH thì:
A Chỉ thực hiện một lần và không cần lặp lại thử nghiệm.
B Cần lặp lại ít nhất 3 lần với Kiểm nghiệm viên khác.
C Cần lặp lại 2 - 3 lần, sau đó lấy giá trị trung bình
D Cần lặp lại ít nhất 2 lần với Kiểm nghiệm viên khác.
Câu 14 Theo GLP, nếu kết quả ĐỊNH TÍNH và THỬ TINH KHIẾT đã RÕ RÀNG thì:
A Cần lặp lại thêm 2 - 3 lần, sau đó lấy giá trị trung bình.
B Cần lặp lại ít nhất 2 lần với Kiểm nghiệm viên khác.
C Cần lặp lại ít nhất 3 lần với Kiểm nghiệm viên khác.
D Không cần lặp lại thử nghiệm.
Câu 15 Theo GLP, khi kết quả kiểm nghiệm KHÔNG RÕ RÀNG hoặc CÓ SAI LỆCH thì:
A Cần lặp lại ít nhất 3 lần với Kiểm nghiệm viên khác.
B Cần lặp lại ít nhất 2 lần với Kiểm nghiệm viên khác.
C Chỉ thực hiện một lần và không cần lặp lại thử nghiệm.
D Cần lặp lại 2 - 3 lần, sau đó lấy giá trị trung bình.
Câu 16 Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận “Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc” cho Viện kiểm nghiệm và phân viện kiểm nghiệm là CHỨC NĂNG của:
Câu 17 Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận “Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc” cho trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ sở phòng kiểm nghiệm tư nhân là CHỨC NĂNG của:
Câu 18 Giấy chứng nhận “Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc” có giá trị BAO NHIÊU NĂM kể
từ ngày ký?
Trang 15Câu 19 Lấy MẪU THUỐC tại KHO của công ty, xí nghiệp, khoa Dược bệnh viện tuyến TW, tuyến Tỉnh để tiến hành KIỂM TRA là HÌNH THỨC:
Câu 20 Lấy MẪU THUỐC tại nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý, tủ thuốc trạm y tế để tiến hành KIỂM TRA là HÌNH THỨC:
Câu 21 LƯỢNG MẪU để lấy kiểm tra chất lượng loại THUỐC CỐM ở CUỐI NGUỒN là:
Câu 28 CHẤT nào sau đây KHÔNG PHẢI là THUỐC THỬ?
BÀI 5 - DƯỢC ĐIỂN VIỆT NAM
Câu 1 NGUYÊN NHÂN CHÍNH của sự ra đời Dược điển Quốc gia:
A Ngành Dược muốn tách khỏi ngành Y.
B Để khẳng định trình độ phát triển Quốc gia.
C Những căn cứ để xử phạt việc buôn bán kém chất lượng.
D Những căn cứ để tiến hành tra cứu, khảo sát, nghiên cứu.
Câu 2 NGUỒN GỐC của Dược điển:
A Để khẳng định trình độ phát triển Quốc gia.
B Những căn cứ để xử phạt việc buôn bán kém chất lượng.
C Ngành Dược muốn tách khỏi ngành Y.
D Những căn cứ để tiến hành tra cứu, khảo sát, nghiên cứu.
Trang 16Câu 3 DĐVN IV được ban hành vào THỜI GIAN NÀO và CÓ HIỆU LỰC vào thời gian nào?
Câu 4 DĐVN nào LẦN ĐẦU TIÊN có xuất bản thêm phiên bản TIẾNG ANH?
Câu 5 Tính đến thời điểm tháng 01/2020 DĐVN có phiên bản Dược điển SỐ CAO NHẤT là:
Câu 6 Việc BIÊN SOẠN tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam là CHỨC NĂNG của:
Câu 7 Việc thành lập Hội đồng Dược điển Việt Nam là CHỨC NĂNG của:
C Hội đồng Dược điển Việt Nam.
D Cục quản lý Dược Việt Nam.
Câu 9 Các ban chuyên môn trong Hội đồng DĐVN IV, NGOẠI TRỪ:
Câu 10 Các chuyên luận trong DĐVN chủ yếu được BIÊN SOẠN theo:
Câu 11 DĐVN IV có 1157 chuyên luận bao gồm, NGOẠI TRỪ:
Câu 12 Trong DĐVN IV, các phương pháp sắc ký giấy, sắc ký khí, sắc ký lớp mỏng, sắc ký lỏng hiệu nâng cao được qui định trong PHỤ LỤC SỐ:
Câu 15 Nội dung DĐVN III bao gồm các nội dung sau, NGOẠI TRỪ:
A Các chuyên luận về phổ hồng ngoại.
Trang 17B Các chuyên luận về dược liệu.
C Có 12 phụ lục.
D Các chuyên luận về hóa dược và bào chế.
Câu 16 Trong DĐVN IV, số phổ HỒNG NGOẠI CHUẨN là:
Câu 20 Dược điển của nước nào MẠNH NHẤT về dược liệu và thuốc cổ truyền?
Câu 21 Dược điển Châu Âu được VIẾT TẮT là:
Câu 22 BỘ TRƯỞNG y tế ĐẦU TIÊN của VIỆT NAM là:
Câu 25 Dược điển MỸ thường được ĐỔI MỚI trong khoảng THỜI GIAN là:
BÀI 6 - XÁC ĐINH GIỚI HẠN CÁC TẠP CHẤT TRONG THUỐC VÀ DƯỢC LIỆU
Câu 1 Thử giới hạn Amoni trong thuốc nhờ THUỐC THỬ:
Câu 2 Thử giới hạn kim loại nặng (phương pháp 1) trong thuốc, ta sử dụng THUỐC THỬ:
Câu 3 Thử giới hạn Arsen trong thuốc nhờ THUỐC THỬ:
Câu 4 Thử giới hạn Calci trong thuốc nhờ THUỐC THỬ:
Câu 5 Thử giới hạn Phosphat trong thuốc nhờ THUỐC THỬ:
Câu 6 Trong phương pháp xác định lượng tro toàn phần, người ta đem nung lượng mẫu kiểm
Trang 18nghiệm ở nhiệt độ cao khoảng 400 0 - 600 0 C nhằm mục đích để loại:
Câu 7 Cách lấy lượng mẫu để THỬ TẠP CHẤT áp dụng đối với mẫu là “dược liệu thái thành lát” ta
D Lượng dược liệu có giá trị cao.
BÀI 7 - XỬ LÝ KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM
Câu 1 Các loại sai số THƯỜNG GẶP trong Kiểm nghiệm Dược phẩm bao gồm, NGOẠI TRỪ:
Câu 2 SAI SỐ NGẪU NHIÊN là sai số:
A Không thể xác định được và không thể hiệu chỉnh được.
B Có thể xác định được và có thể hiệu chỉnh được.
C Xi khác xa so với Xtb.
D Do sự chủ quan cẩu thả của người làm mẫu và do điều kiện khách quan.
Câu 3 Hạn chế SAI SỐ NGẪU NHIÊN bằng cách:
A Tăng số lần phân tích và thao tác một cách cẩn thận.
B Thường xuyên huấn luyện nâng cao tay nghề, tiến hành phân tích nhiều mẫu đo và loại những giá trị
không hợp lý theo những quy tắc nhất định
C Tất cả đều đúng.
D Lấy mẫu đo hợp lý, hiệu chuẩn dụng cụ, xem lại phương pháp đo và nâng cao trình độ về mặc con người Câu 4 Sai số ngẫu nhiên ĐẶC TRƯNG bởi:
Câu 5 ĐỘ CHÍNH XÁC bao gồm các loại sau, NGOẠI TRỪ:
Câu 6 Tất cả 4 yếu tố (con người, phòng kiểm nghiệm, dụng cụ, thời gian) ĐỀU KHÔNG THAY ĐỔI trong các lần đo là ĐẶC TRƯNG của:
Câu 7 Trong 4 yếu tố (con người, phòng kiểm nghiệm, dụng cụ, thời gian), chỉ có yếu tố PHÒNG KIỂM NGHIỆM THAY ĐỔI trong các lần đo là ĐẶC TRƯNG của: