1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Bộ đề cương ôn tập giữa kì 2 môn toán lớp 9 năm học 2019 - 2020

12 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết AC là đường kính của (O). Cho hình vẽ dưới đây:.. Cho hình vẽ dưới đây.. c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.. Tìm nghiệm duy nhất đó.. Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II LỚP 9

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y = 5 biểu diễn bởi đường

thẳng:

A y 2x 5  B y 5 2x  C y 1

2

 D x 5

2

 Câu 2 Cặp số (1; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A 3x 2y 3  B 3x y 0  C 0x 3y 9  D 0x 4y 4  Câu 3 Phương trình 4x 3y   nhận cặp số nào sau đây là nghiệm: 1

A (1; 1) B ( 1; 1)  C (1;1) D ( 1;1)

Câu 4 Hai hệ phương trình kx 3y 3

x y 1

  

3x 3y 3

   

 là tương đương khi

k bằng:

A k = 3 B k  3 C k 1 D k 1

Câu 5 Hệ phương trình: 2x y 1

4x y 5

 

 có nghiệm là:

A (2; 3) B (2;3) C (0;1) D ( 1;1)

Câu 6 Hệ phương trình 5x 2y 4

2x 3y 13

  

 có nghiệm là:

A (4;8) B (3,5; 2) C ( 2;3) D (2; 3)

Câu 7 Điểm M(1;1) thuộc đồ thị hàm số y (m 1)x  2 khi m bằng:

A 0 B 1 C 2 D 1

Câu 8 Cho hàm số y 1x2

4

 Giá trị của hàm số đó tại x 2 2 là:

A 2 B 1 C 2 D 2 2

Câu 9 Đồ thì hàm số y 2x2

3

 đi qua điểm nào trong các điểm:

Trang 2

A 2

0;

3

2 1;

3

  

  C  3;6 D 2

1;

3

 

Câu 10 Biết tứ giác MNOP nội tiếp trong một đường tròn và góc

PMN 120 , khi đó:

A O 60 0 B N 60 0 C P 60 0 D P 90 0 Câu 11 Tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn và C 75 0 Khi đó:

A A 105 0 B B 75 0 C D 90 0 D D 75 0 Câu 12 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm (O) Biết rằng A 40 0,

 0

B 60 Khi đó C D bằng: 

A 20 0 B 30 0 C 120 0 D 140 0

Câu 13 Cho hình vẽ dưới đây

Biết AC là đường kính của (O) ACB 30 0 Số đo góc CDB bằng:

A 40 0 B 50 0 C 60 0 D 70 0

Câu 14 Cho hình vẽ dưới đây:

Trang 3

Biết NPQ 45  0 và MQP 30  0 Số đo góc MKP bằng:

A 75 0 B 70 0 C 65 0 D 60 0

Câu 15 Cho hình vẽ dưới đây

Biết cung AmB = 80 và cung CnB = 0 30 Số đo góc AED bằng: 0

A 50 0 B 25 0 C 30 0 D 35 0

Trang 4

B TỰ LUẬN

PHẦN I ĐẠI SỐ

Bài 1 Cho hai biểu thức x

A

1 3 x

 và

B

x 9 x 3 3 x

a) Tính giá trị của biểu thức A khi 4

x 9

 b) Rút gọn biểu thức B

c) Cho P = B : A Tìm x để P < 3

Bài 2 Cho biểu thức A 2 x 1 : 3

x 9 x 3 x 3

  

  với x 0;x 9  a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để 5

A 6

 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A

Bài 3 Cho hai biểu thức:

A

 và

B

x x 1 1 x

  với x 0;x 1;x 4   a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 36

b) Rút gọn biểu thức P = A.B

c) So sánh P với 1

3 Bài 4 Cho biểu thức 2 x 1

A

x

B

  với x 0;x 4 

a) Tính giá trị của A khi x 9

b) Rút gọn biểu thức B

c) Cho P B

A

 Tìm x để P P

Trang 5

Bài 5 Cho biểu thức 2 x 2

A

3 B

x 3 x

 với x 0;x 9  a) Tính giá trị B khi x 25

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tính giá trị của x để B 2 x 1

Bài 6 Tìm tất cả các nghiệm nguyên của các phương trình sau:

a) 3x 2y 5  b) 7x 5y 143 

Bài 7 Tìm phương trình bậc nhất hai ẩn có hai nghiệm là (2; 0) và ( 1; 2)  Bài 8

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình bậc nhất hai ẩn:

a) m 1x 2y m 1    có một cặp nghiệm (x; y) là (1; 1)

b) mx 5y 3m 1   có một cặp nghiệm (x; y) là (2; 1)

Bài 9 Giải các hệ phương trình bằng phương pháp thế:

a) 3x y 5

5x 2y 23

 

  

3x 5y 1

   

c) 2x y 3

x 3y 1

  

  

x y 3 3x 4y 2

 

  

Bài 10 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số:

a) 4x 7y 16

  

10x 11y 31

3x 4y 2

  

5x 2y 1 3x 7y 2

  

Bài 11 Giải các hệ phương trình:

a) 3(y 5) 2(x 3) 0

7(x 4) 3(x y 1) 14 0

(x 1)(y 1) xy 1 (x 3)(y 3) xy 3

Trang 6

c) 5(x 2y) 3(x y) 99

x 3y 7x 4y 17

    

(x 1)(y 1) (x 2)(y 1) 1 2(x 2)y x 2xy 3

Bài 12

a)

x y



  



2x 3y 3x y

3x y 2x 3y

c)

x 2 2y 1

x 2 2y 1

x y 2 x y 1 2

x y 2 x y 1

Bài 13 Cho hệ phương trình (3a b)x (4a b 1)y 35

bx 4ay 29

Tìm các giá trị của a, b để hệ phương trình có nghiệm là (1; 3)

Bài 14 Cho đường thẳng d: y (2m 3)x 3m 4    Tìm các giá trị của tham

số m để d đi qua giao điểm của hai đường thẳng d :2x 3y 121   và

2

d :3x 4y 1 

Bài 15 Cho hệ phương trình x my 2m

mx y 1 m

 (m là tham số)

Tìm các giá trị của m để hệ phương trình:

a) Có nghiệm duy nhất Tìm nghiệm duy nhất đó

b) Vô nghiệm

c) Vô số nghiệm

Bài 16 Cho hệ phương trình 2mx 5y 2

5x 2my 3 2m

 (m là tham số)

a) Tìm m để HPT có nghiệm duy nhất

b) Tìm m nguyên để nghiệm duy nhất (x; y) sao cho x và y cùng nguyên

Trang 7

Bài 17 Cho hệ phương trình mx y 3

4x my 6

 

 (m là tham số) Tìm điều kiện của

tham số m để hệ phương trình có nghiệm (x; y) thỏa mãn điều kiện x 2 và

y 0

Bài 18 Cho hệ phương trình (m 1)x my 3m 1

2x y m 5

   

 (m là tham số)

Tìm các giá trị của tham số m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) sao cho biểu thức S x  đạt giá trị nhỏ nhất 2 y2

Bài 19 Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu xe chạy mỗi giờ nhanh hơn 10km thì đến nơi sớm hơn dự định 3 giờ, còn nếu

xe chạy chậm lại mỗi giờ 10km thì đến nơi chậm mất 5 giờ Tính vận tốc của

xe lúc đầu, thời gian dự định và chiều dài quãng đường AB

Bài 20 Tổng số học sinh khối 8 và khối 9 của một trường là 400 em, trong

đó có 252 em là học sinh giỏi Tính số học sinh của mỗi khối, biết rằng số học sinh giỏi khối 8 chiếm tỉ lệ 60% số học sinh khối 8; số học sinh giỏi khối

9 chiếm tỉ lệ 65% số học sinh khối 9

Bài 21 Một người đi ô tô từ A đến B cách nhau 90km Khi đi từ B về A người

đó tăng tốc độ 5km/h so với tốc độ lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 15 phút Tính tốc độ của ô tô lúc đi từ A đến B

Bài 22 Hai xe máy khởi hành cùng một lúc trên quãng đường từ A đến B dài 120km Mỗi giờ xe máy thứ nhất chạy nhanh hơn xe máy thứ hai là 10km nên xe máy thứ nhất đến B trước xe máy thứ hai là 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe máy

Bài 23 Cho số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số của nó bằng 5; bình phương chữ số hàng chục hơn số hàng đơn vị là 1 đơn vị Tìm số đó Bài 24 Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định Do áp dụng kĩ thuật mới nên tổ I đã vượt mức 18% và tổ II đã

Trang 8

vượt mức 21% Vì vậy trong thời gian quy định họ đã hoàn thành vượt mức

120 sản phẩm Hỏi số sản phẩm được giao của mỗi tổ theo kế hoạch?

Bài 25 Để hoàn thành một công việc theo dự định, cần một số công nhân làm trong một số ngày nhất định Nếu bớt đi 2 công nhân thì phải mất thêm

3 ngày mới có thể hoàn thành công việc Nếu tăng thêm 5 công nhân thì công việc hoàn thành sớm được 4 ngày Hỏi theo dự định, cần bao nhiêu công nhân và làm trong bao nhiêu ngày?

Bài 26 Một canô chạy trên sông trong 7 giờ, xuôi dòng 108km và ngược dòng 63km Một lần khác cũng trong 7 giờ canô xuôi dòng 81km và ngược dòng 84km Tính vận tốc nước chảy và vận tốc canô lúc nước yên lặng Bài 27 Cho hàm số y ax (a 0) 2  có đồ thị là parabol (P)

a) Xác định a để (P) đi qua điểm A( 2;4)

b) Với giá trị a vừa tìm được ở trên, hãy:

i) Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng tọa độ

ii) Tìm các điểm (P) có tung độ bằng 2

Bài 28 Cho parabol (P): y x và đường thẳng d: 2 y 1x

2

 a) Vẽ (P) và d trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Xác định tọa độ giao điểm của (P) và d

Bài 29 Cho hàm số y 1x2

4

 Xác định giá trị ủa tham số m để các điểm sau thuộc đồ thị hàm số:

a) A(2;m) b) B( 2;m) c) 3

C m;

4

 

Bài 30 Cho hàm số y 2x 2 có đồ thị (P)

a) Vẽ (P) trên hệ trục tọa độ

b) Tìm các điểm thuộc (P) thỏa mãn:

i) Có tung độ bằng 4

Trang 9

ii) Cách đều hai trục tọa độ

PHẦN II HÌNH HỌC

Bài 31 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H Vẽ đường kính AF

a) Tứ giác BFCH là hình gì?

b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng ba điểm H, M, F thẳng hàng

c) Chứng minh 1

OM AH

2

 Bài 32 Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Qua A kẻ hai tiếp tuyến AB

và AC với (O) (B, C là tiếp tuyến) Kẻ cát tuyến AMN với (O) (M nằm giữa A

và N)

a) Chứng minh AB 2  AM.AN

b) Gọi H AO BC Chứng minh AH.AO AM.AN

c) Đoạn thẳng AO cắt đường tròn (O) tại I Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài 33 Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác Vẽ đường tròn tâm O đi qua A và D đồng thời tiếp xúc với BC tại D Đường tròn này cắt AB, AC lần lượt tại E, F Chứng minh rằng:

a) EF BC

b) AED ∽ADC và AFD∽ADB

c) AE.AC AF.AB AD  2

Bài 34 Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O; R) Gọi

BD và CE là hai đường cao của ABC Gọi (d) là tiếp tuyến tại A của đường tròn (O; R) và M, N lần lượt là hình chiếu của B và C trên (d) Chứng minh rằng:

a) AMB ∽CDB

Trang 10

b) AB MA.BE

AC NA.CD

Bài 35 Cho đường tròn (O; R) Hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Gọi M là điểm chính giữa của cung BC Dây AM cắt OC tại E Tia CM cắt đường thẳng AB tại N

a) Chứng minh rằng MCE cân

b) Chứng minh rằng BN = BC

c) Tính diện tích CBN theo R

Bài 36 Cho tam giác ABC và điểm E trên cạnh BC (E B,E C)  Đường tròn

đi qua B, E và đường tròn đi qua C, E lần lượt cắt AB, AC tại điểm thứ hai M,

N và cắt nhau tại điểm thứ hai P Chứng minh tứ giác AMPN là tứ giác nội tiếp

Bài 37 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) Từ điểm M bất kì trên cung nhỏ AC, ta kẻ MK, MI, MH lần lượt vuông góc với BC, CA, AB tại K, I, H Chứng minh rằng:

a) MKCI , MIHA, MKBH là các tứ giác nội tiếp

b) K, I, H thẳng hàng

Bài 38 Cho ABC vuông tại A (AB < AC) có AH là đường cao Kẻ

Chứng minh rằng:

a) BCNM là tứ giác nội tiếp

b) HOKI là tứ giác nội tiếp

c) 1 1 1

AK HB HC 

Bài 39 Cho đường tròn (O) đường kính AB Gọi H là điểm nằm giữa O và B

Kẻ dây CD vuông góc với AB tại H Trên cung nhỏ AC lấy điểm E, kẻ CKAE tại K Đường thẳng DE cắt CK tại F Chứng minh:

a) Tứ giác AHCK là tứ giác nội tiếp

Trang 11

b) AH.AB AD  2

c) Tam giác ACF là tam giác cân

Bài 40 Cho đường tròn (O) đường kính AB, gọi I là trung điểm của OA, dây

CD vuông góc với AB tại I Lấy K tùy ý trên cung BC nhỏ, AK cắt CD tại H a) Chứng minh tứ giác BIHK là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AH.AK có giá trị không phụ thuộc vào vị trí của điểm K c) Kẻ DN CB,DM   AC Chứng minh các đường thẳng MN, AB, CD đồng quy

C MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 41 Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a 2b 8 

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 9

P 2a 3b

a b

    Bài 42 Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 2a b 2  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 3 2

P 16a 2b

a b

    Bài 43 Cho hai số x, y dương thỏa mãn điều kiện 2xy 4 x y   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 12 12

P xy

x y

   Bài 44 Với hai số thực a, b dương thỏa mãn a b c 1   , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T a 2 b 2 c 2

1 9b 1 9c 1 9a

Bài 45 Cho x là số thực thỏa mãn 1 x 1

2

  

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M x 1 x 2x2

2

   

Bài 46 Cho hai số dương a, b thỏa mãn 1 1 2

a b  Tìm giá trị lớn nhất của Q 4 21 2 4 21 2

a b 2ab b a 2ba

Trang 12

a b c a b c

a b b c c a   b c  a c  a b

Bài 48 Với a, b, c là các số dương thỏa mãn:

a b c ab bc ca 6abc      Chứng minh 12 12 12 3

a b c  Bài 49 Cho a, b > 0 thỏa mãn 2b ab 4 0  

Tìm giá trị nhỏ nhất của

T

ab

Bài 50 Với a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a b c 2   Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Q 2a bc  2b ca  2c ab

Chúc các em học tập tốt _

Ngày đăng: 19/01/2021, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w