A. Có một người đi làm. Tất cả đều phải đi làm. Có ít nhất một người không đi làm. Mọi người đều không đi làm Câu 16.. Khẳng định nào sau đây đúng: A. Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lư[r]
Trang 1Câu 1 Đỉnh của parabol 2
2 3
y= − +x x+ có tọa độ là:
A ( )1; 4 B (−4;1) C (−1; 4) D (4; 1− )
Câu 2 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:
y = 2x + 4x C y = 2x + 4 D 5
3 1
y= − +x x−
Câu 3 Hàm số 2
y = x − 3x 5 + nghịch biến trên khoảng
A \ 3
2
2
+∞
2
−∞
Câu 4 Giá trị của 0 0
sin 60 + cos 30 bằng bao nhiêu? A 3
2 B 3 C 3
3 D 1 Câu 5 Cho ∆ABC có A(6, 0), B(3, 1), C(–1, – 1) Số đo góc B trong ∆ABC là :
A 150 B 1350 C.1200 D 600
Câu 6 Cho A ( 1;2) , B ( –1; 1) , C( 5; –1) Khi đó cos (AB AC; ) = ?A – 1
2B 3
2 C – 2
5
−
Câu 7 HS nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại 3
4
x= ?
2
y=x − x+ C y= −2x2+3x+1 D 2 3 1
2
y= − +x x+
Câu 8 Gọi (x0;y0;z0)là nghiệm của hệ:
3
x y z
x y z
+ + =
− + = −
− + = −
Tính x0+2y0 + z0
Câu 9 Đồ thị 22 1 2
x khi x y
=
− >
đi qua điểm có tọa độ:A ( )0;1 B (−3; 0) C.( )0;3 D (0; 3− )
Câu 10: Tìm (P): y = ax2 + bx + c biết rằng (P) đi qua : A( ) (1;1 ,B −2;19 ,) ( )C 3;9
3
y= x − x+ C 2
y= − x − x+
Câu 11 Cho hàm số (P): y = ax2 + bx + c Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm A(–1;0), B(0;1), C(1; 0)
A a = –1; b = 0; c = 1 B a = 1; b = 2; c = 1 C a = 1; b = –2; c = 1 D a = 1; b = 0; c = –1
Câu 12 Cho tập A={1; 2;3; 4; 5} và B= −{ 2;1; 2; 4; 6} Khi đó, tậpA∩B là
A) {1; 2; 4; 6} B){1; 2; 4} C) {1; 2; 3; 4} D) {1; 3; 4}
Câu 3 Cho mệnh đề 2
∃ ∈ ℚ + = Phủ định của mệnh đề này là
∃ ∈ ℚ + ≠
Câu 14 Cho hai tập hợp A=[m m; +2 ,] B= −[ 1; 2] Tìm tất cả các giá trị của m để A⊂B
A − ≤ ≤1 m 0 B m≤ −1hoặc m≥0 C 1≤ ≤m 2 D m<1hoặc m>2
Câu 15 Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi người đều phải đi làm”?
A Có một người đi làm B Tất cả đều phải đi làm
C Có ít nhất một người không đi làm D Mọi người đều không đi làm
Câu 16 Cho hai tập hợp A=(1;5 ,] B=(2; 7] Tìm A∩B
A A∩ =B (1; 2] B A∩ =B (2;5] C A∩ = −B ( 1;7] D A∩ = −B ( 1; 2)
Trang 2Câu 17 Cho hai đường thẳng d1 :y= 2x+ 3;d2 :y= 2x− 3 Khẳng định nào sau đây đúng:
A d1/ /d2 B d1 cắt d2 C d1 trùng d2 D d1 vuông góc d2
Câu 18 Tập xác định của phương trình 22
1
+
x
x – 5 = 23
1
+
x là :
A D=R\{ }− 1 B D=R\{ }± 1 C D=R\ 1{ } D D = R
Câu 19 Phương trình 2x+ =3 3 tương đương với phương trình nào sau đây?
A x+ +1 2x+ = +3 3 x+1 B x 2x+ =3 3x
C x− +5 2x+ = +3 3 x−5 D (2x−3) 2x+ =3 3(2x−3)
Câu 20 Giải pt 2x 1 x 1
3x 2 x 2
+ = − + − A x = 0 ; x = 2B x = –2 ; x = 0C x = ±2 D x = 2 ; x = –1
Câu 21 Tìm m để hệ phương trình mx (m 1)y m 1
2x my 2
+ − = +
+ =
Câu 22 Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC Hỏi cặp vec
tơ nào sau đây cùng hướng?
A) AB và MB B)MN và CB C) MA và MB D) AN và CA
Câu 23 Gọi M là trung điểm của đoạn AB Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A) MA+MB= 0 B) 1
2
MA= − AB C) MA=MB D) AB= 2MB
Câu 24 Cho hệ trục tọa độ (O i j; ; ) Tọa độ i là A) i=( )1; 0 B)i=( )0;1 C) i= −( 1; 0)D) i=( )0; 0
Câu 25 Cho hai điểm A(1; 3 − ) và B( )3;1 Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là
A) I(− − 1; 2) B)I(2; 1 − ) C) I(1; 2 − ) D)I( )2;1
Câu 26 Cho hai điểmA( )0; 3 , B( )3;1 Tọa độ điểm M thỏa MA= − 2AB là
A) M(6; 7 − ) B)M(− 6; 7) C) M(− − 6; 1) D) M(6; 1 − )
Câu 27 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính AB+AC+AD ?A) 2a 2B)3a C) a 2 D) 2a
Câu 28 Cho 2 vectơ a a a( ;1 2), ( ;b b b1 2), tìm biểu thức sai:
A) a b =a b1.1+a b2 2 B) a b = a b Cos a b ( , )
2
a b= a +b − +a b D) 1 2 2 2
2
a b= a+b −a −b
Câu 29 Cho hình vuông ABCD có cạnh a Tìm đáp án đúng nhất
A)AB AD = 0;AB AC = 0 B) 2
0;
AB AD= AB AC a= C) 2
AB AD =a AB AC=a
Câu 30 Cho tam giác ABC vuông tại C có AC = 9 và BC = 5 Tính AB.AC
A) 45 B) 45/2 C) 81 D) 96
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1 Cho tập hợp A = [4; 10] và B = (2; 7] Tìm các tập hợp A∩B và A∪B
Câu 2 Giải phương trình 2
2x +3x− = −2 x 8
Câu 3 Cho phương trình 2x² + 2(m – 1)x + m² – 1 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm
phân biệt
Trang 3SÁCH THAM KHẢO MỚI NHẤT CHO NĂM HỌC 2019-2020
Bộ phận bán hàng:
0918.972.605
Đặt mua tại:
https://goo.gl/forms/nsg1smHiVcjZy1cH2
Xem thêm nhiều sách tại:
http://xuctu.com/
Hổ trợ giải đáp: sach.toan.online@gmail.com
fb/quoctuansp