a. Kẻ AE vuông góc với phân giác của góc B tại E, kẻ AF vuông góc với phân giác góc ngoài đỉnh B tại F. Chứng minh AEBF là hình chữ nhật. Tìm điều kiện của ABC để AEBF là hình vuông[r]
Trang 11 https://www.facebook.com/thayminh.edu
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM
Tổ Toán – Tin
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 8
NĂM HỌC 2017 – 2018 CÁC NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1
A ĐẠI SỐ
1 Hằng đẳng thức đáng nhớ
2 Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
3 Vận dụng nhân tử giải toán số học
4 Bài toán giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của biểu thức đại số
5 Bài toán trên tập số nguyên
6 Phép chia đa thức và ứng dụng
7 Biến đổi biểu thức hữu tỉ và các câu hỏi phụ
B HÌNH HỌC
1 Các loại tứ giác: hình thang; hình bình hành; hình chữ nhật; hình thoi; hình
vuông
2 Phép đối xứng trục, đối xứng tâm
3 Các dạng toán: chứng minh tính chất hình học; bài tập tính toán các đại lượng; bài toán tập hợp điểm; điểm cố định; bài toán cực trị hình học
4 Diện tích các hình và các bài toán liên quan đến diện tích
Trang 22 https://www.facebook.com/thayminh.edu
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I LỚP 8 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2017 – 2018
ĐỀ SỐ 1
Bài 1 Cho 1 2 : 1 3 22
M
a Rút gọn M và tìm M biết 2a 1 1
b Tìm a để M
c Tìm a để M 7; Tìm a để M 0
Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a x39x223x15 b 2 2
x x x x
c 3x2 2 6x5 6 x35 d 4 3 2
6 11 6 1
x x x x
e x45x2 9 f 3 2 3 2 3 2
1
a c b b a c c b a abc abc
f x x ax x b g x x x
i Tìm ,a b sao cho f x g x
ii Với ab2, tìm x sao cho f x g x
b Tìm đa thức f x biết rằng f x chia cho x thì dư 2; 3 f x chia cho x thì dư 9, 4 còn f x chia cho x2 x 12 thì được thương là x 2 3 và còn dư
Bài 4 Cho ABC Kẻ AE vuông góc với phân giác của góc B tại E, kẻ AF vuông góc với phân giác
góc ngoài đỉnh B tại F
a Chứng minh AEBF là hình chữ nhật
b Tìm điều kiện của ABC để AEBF là hình vuông
c Vẽ đường cao AK của ABC Xác định dạng của EKF
d Tứ giác FBKE là hình gì? Vì sao?
Bài 5
a Cho a b c Đặt 0 P a b b c c a
a b b c c a
Tính P.Q
b Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
E
a b a c a b a b c b c a c b c
2
abc
Trang 33 https://www.facebook.com/thayminh.edu
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM
Tổ Toán - Tin
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 8 NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ SỐ 2
Bài 1 Cho biểu thức
2
2
:
P
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị nguyên của a để P nhận giá trị nguyên
c) Tìm a để P 0
d) Tìm P biết 2a2 a 3 0
e) Tìm a nguyên dương để 1
2 3
a
đạt giá trị lớn nhất
Bài 2 Tìm x biết
a) x1 x2 x 13 2 x1 x2 x22x43 1 5 x
b) 2x32x13 x 233x2x218x
c) 15x7359x30374x233
Bài 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1) 4 2
2 4
x x x 2) x23y28z22xy10yz2zx 3) 8 4
1
4x 3x 3x 4 5) x23x2x215x56 8 6) 30a227a b2 27ab2
7) x20093x20102 1 8) 4 2
2010 2009 2010
9) 2 2 2 4 2 2
x x x x x x x
Bài 4 a) 2x2ax1 chia cho x 3 dư 4
b) Cho 4 3 2
P x x x x ax b 2
Q x x x Xác định avà bsao cho
P x Q x
c) Tìm đa thức P x biết P x chia hết cho x 3, chia cho x 1dư 12 và chia cho
2 12
x x được thương là x2 và còn dư x 7
Bài 5 Cho ABC cân tại A Gọi D E F lần lượt là trung điểm của , , AB AC BC , ,
a) Lấy O đối xứng với F qua E Chứng minh AFCOlà hình chữ nhật
Trang 44 https://www.facebook.com/thayminh.edu
b) Gọi P là giao điểm của DO và AE , Q là giao điểm của DC và FE Chứng minh
PQDE
c) Cho A 60o Chứng minh PD2PA PC
d) Lấy điểm I thuộc cạnh BC Gọi M N lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ I xuống , ,
AB AC Tìm vị trí điểm I trên cạnh BCđể diện tích IMN lớn nhất
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM
TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ LỚP 8 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2017 – 2018
ĐỀ SỐ 3 (ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ NĂM HỌC 2016 - 2017)
Bài 1 (2.5 điểm ) Cho biểu thức
2
:
a Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa Rút gọn A
b Tìm x để A 3
c Tìm x nguyên sao cho A cũng nhận giá trị nguyên
Bài 2 (2 điểm ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a x4x24xy4y2
b x1x2x7x8 8
Bài 3 (2 điểm ) Cho các số thực ,x y thỏa mãn : xy1, x3y32 Tính giá trị của biểu thức :
a M xy b Nx5y5
Bài 4 (3 điểm ) Cho hình vuông ABCD có AC cắt BD tại O Gọi E và F theo thứ tự là các điểm
đối xứng với O qua AD và BC
a Chứng minh rằng các tứ giác AODE ,BOCF là hình vuông
b Nối EC cắt DF tại I Chứng minh rằng OICD
c Biết diện tích của hình lục giác ABFCDE bằng 6 Tính độ dài cạnh của hình vuông ABCD
d ( Dành riêng cho lớp 8A -0,5 điểm) Lấy K là một điểm bất kì trên cạnh BC Gọi G là
trọng tâm của AIK Chứng minh rằng điểm G thuộc một đường thẳng cố định khi K di
chuyển trên cạnh BC
Bài 5 (0,5 điểm ) Cho a , b , c đôi một khác nhau Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ
thuộc vào a , b , c
P
Trang 55 https://www.facebook.com/thayminh.edu
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI – AMSTERDAM
Tổ Toán – Tin
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2017 – 2018
ĐỀ SỐ 4 (ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 – 2016)
Bài 1 (2,5 điểm) Cho biểu thức P =
2
:
x
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P có nghĩa Rút gọn biểu thức P
b) Tìm x để P 3
2
c) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P nhận giá trị nguyên
Bài 2 (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) ( x 1)( x2 x 1) x2 1
b) ( x 2)( x 3)( x 4)( x 5) 360
c) (a2 +b2 +ab)2 – a2b2 – b2c2 – c2a2
Bài 3 (1,0 điểm) Xác định a và b để đa thức x4 + 2x3 – ax2 + 5x + b chia hết cho đa thức
x2 + x – 2 có dư là 3x + 4
Bài 4 (3,5 điểm) Cho ABC cân ở A ( 0
90
A ), hai đường cao AM và BN cắt nhau ở H Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A, kẻ tia Cx vuông góc với AC, cắt AM tại K
a ) Tứ giác BHCK là hình gì? Vì sao?
b) Hạ BF vuông góc với đường thẳng CK tại F Chứng minh N, M, F thẳng hàng
c) Dựng hình chữ nhật KMCI , kéo dài IM cắt BN ở E Chứng minh tứ giác HCIE là hình thang
d) Tam giác ABC cần có điều kiện gì để tứ giác HCIE là hình thang cân
Bài 5 (1,0 điểm) a) Cho a + b + c = 2 Tính giá trị của biểu thức
b) (Dành riêng cho lớp 8A, các lớp khác không phải làm) Chứng minh A = n5 – 5n3 + 4n chia hết cho 120 với mọi số tự nhiên n
Trang 66 https://www.facebook.com/thayminh.edu
ĐỀ SỐ 05
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A , biết x2 x 1 3
c) Tìm các giá trị nguyên củax để A nhận giá trị nguyên
Bài 2 (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x33x2 4
b) x 4 4
c) x1x2x3x424
Bài 3 (1,0 điểm) Xác định a và b để đa thức 4 3
( ) 3
P x x x ax b chia hết cho đa thức
2 ( ) 3 4
Bài 4 (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD Kẻ
MEAB , MFAD
a) Chứng minh DECF, DECF
b) Chứng minh ba đường thẳng: DE , BF , CM đồng quy
c) Chứng minh rằng: MA2MC2MB2MD2
d) Xác định vị trí điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Bài 5 (1,0 điểm)
a) Cho 1 3
2
2
b , tính giá trị của biểu thức Ca4b4 b) (Dành riêng cho hai lớp 8A và 8B) Cho ,x y và 0 xy Tìm giá trị lớn nhất của biểu 1 thức A x y3 5x y5 3