Gọi D, E lần lượt là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống MN và MP. a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật. Chứng minh tam giác DEA vuông.. Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức [r]
Trang 1ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8
Thời gian: 90 phút Bài 1 (2.5 điểm)
Cho biểu thức
P
a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
c) Tìm các số nguyên x để P x( 21)
Bài 2 (2 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
A x( ) 2 x2 x 3
B a b c( ; ; ) ( a b b c c a )( )( )abc
Bài 3 (1 điểm)
Cho hai đa thức P x( )x3ax b và Q x( )x23x 2 Xác định các hệ số a,
b sao cho với mọi giá trị của x thì P x Q x ( ) ( )
Bài 4 (3.5 điểm)
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Gọi D, E lần lượt là chân các
đường vuông góc hạ từ H xuống MN và MP
a) Chứng minh tứ giác MDHE là hình chữ nhật
b) Gọi A là trung điểm của HP Chứng minh tam giác DEA vuông
c) Tam giác MNP cần có thêm điều kiện gì để DE = 2EA
Bài 5 (1 điểm)
a) Cho ba số a, b, c thỏa mãn (a b c ab bc ca )( ) 2017 và abc 2017
Trang 2ĐỀ 02
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a 2x350x
b x26x 9 4y2
c x27x 10
Bài 2 (1,5 điểm):
a Làm tính chia: (12x y6 49x y5 315x y2 3):3x y2 3
b Rút gọn biểu thức: (x22)(1x) ( x 3)(x23x 9)
Bài 3 (2,5 điểm):
Cho biểu thức: 5 2 3 2 22 9
A
x x x ( với x -3 và x 3)
a Rút gọn A
b Tính giá trị biểu thức A khi x 2 1
c Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị là một số nguyên
Bài 4 (3,5 điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi M là trung điểm của AC Gọi D là điểm
đối xứng với B qua M
a Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành
b Gọi N là điểm đối xứng với B qua A Chứng minh tứ giác ACDN là hình
chữ nhật
c Kéo dài MN cắt BC tại I Vẽ đường thẳng qua A song song với MN cắt BC
ở K Chứng minh: KC= 2 BK
d Qua B kẻ đường thẳng song song với MN cắt AC kéo dài tại E
Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác EBMN là hình vuông?
Trang 3Bài 5 (0,5 điểm):
Cho a thỏa mãn a25a 2 0 Tính giá trị của biểu thức:
5 4 18 3 9 2 5 2017 ( 4 40 2 4):a2
Trang 4ĐỀ 03
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2.5 điểm)
Cho biểu thức
2
1
x
a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa và rút gọn A
b) Tìm x để A=3
c) Tìm x nguyên sao cho A cũng nhận giá trị nguyên
Bài 2 (2 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x4x24xy 4y2
b) (x 1)(x 2)(x 7)(x 8) 8
Bài 3 (2 điểm) Cho các số thực x, y thỏa mãn x y 1, x3y32 Tính giá
trị biểu thức:
a) M = xy
b) N x 5y5
Bài 4 (3 điểm)
Cho hình vuông ABCD có AC cắt BD tại O Gọi E, F theo thứ tự là các điểm đối
xứng với O qua AD và BC
a) Chứng minh rằng các tứ giác AODE, BOCF là hình vuông
b) Nối EC cắt DF tại I Chứng minh OI ⏊ CD
c) Biết diện tích của hình lục giác ABFCDE bằng 6 Tính độ dài cạnh hình
vuông ABCD
d) (dành riêng cho lớp 8A – 0.5đ) Lấy K là một điểm bất kì trên cạnh BC Gọi
G là trọng tâm của ΔAIK Chứng minh rằng điểm G thuộc một đường
thẳng cố định khi K di chuyển trên cạnh BC
Bài 5 (0.5 điểm) Cho ba số a, b, c đôi một khác nhau Chứng minh rằng giá trị
của biểu thức sau không phụ thuộc vào a, b, c
Trang 52 2 2
P
a b a c b a b c c a c b
Trang 6ĐỀ 04
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 6x23xy b) x2y26x 9 c) x25x 6
Bài 2 (1 điểm): Thực hiện phép tính:
a) (x 2) (2 x 3)(x 1) b)(x 23 x25x 10):(x 2)
Bài 3 (2,5 điểm): Cho biểu thức: 5
4
x A x
và
2 2
B
( ĐK: x0, x 4, x5)
a) Tính giá trị của A khi x23x 0
b) Rút gọn B
c) Tìm giá trị nguyên của x để P =A: B có giá trị nguyên
Bài 4 (3,5 điểm):
Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AD O là trung điểm của AC, điểm E
đối xứng với điểm D qua O
a) Chứng minh tứ giác ADCE là hình chữ nhật
b) Gọi I là trung điểm của AD, chứng tỏ I là trung điểm của BE
c) Cho AB = 10cm, BC= 12cm, tính diện tích tam giác OAD
d) Đường thẳng OI cắt AB tại K Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác
AEDK là hình thang cân
Bài 5 (0,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức sau, biết abc 2016
P
Trang 7ĐỀ 05
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x24y26x 9 c) x3x23x 27
b) x3x24x 4 d) x54x35x
Bài 2 (1đ) Tìm x biết:
a) x3x23x 3 0
b) (x 1)(x 2)(x 3)(x 4) 24
Bài 3 (3đ) Cho biểu thức
2 2
P
a) Rút gọn P
b) Tìm giá của P biết: 2x25x 2 0
c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên dương
Bài 4 (3,5đ) Cho Δ ABC vuông tại A Goi M, N, P lầ lượt là trung điểm của BC,
AC, AB
a) Chứng minh AM = PN
b) Gọi I là trung điểm của MN Chứng minh C, I, P thẳng hàng
c) Gọi D là điểm đối xứng với M qua N Tứ giác AMCD là hình gì? C/m
d) Gọi E là giao điểm của CP là AM Tính SAPMN ? Biết SMEI 2cm2
Bài 5(0.5đ) Tìm GTLN và GTNN của biểu thức 22 1
2
x Q x
Trang 8ĐỀ 06 KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
c) (x 9)(x 7) 1 c x2y2xz yz
d) x32x23x 6 d x3 x 3x y2 3xy2y3y
Bài 2 (2đ) : Tìm x, biết:
a 3x 1 2 x 7 x 1 6 x 5 16
b 2 2 2
2x 3 2 2x 3 2x 5 2x 5 x 6x 64
c x42x310x 25 : x2 5 3
Bài 3 (2đ) Cho biểu thức: P = 22 2
1
x
a Tìm x để biểu thức P có nghĩa
b Rút gọn P
c Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên
Bài 4 (3,5đ) Cho hình bình hành MNPQ có MN = 2MQ và 0
M 120 Gọi I, K lần lượt là trung điểm của MN, PQ và A là điểm đối xứng của Q qua M
a) Tứ giác MIKQ là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh tam giác AMI là tam giác đều;
c) Chứng minh tứ giác AMPN là hình chữ nhật
Bài 5(0.5đ) Cho các số a, b thoả mãn đẳng thức 5a25b28ab 2a 2b 2 0
Tính giá trị của biểu thức Ma b 2018 a 2 2019b 1 2020
Trang 9ĐỀ 07 KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2y210x 10y b) 2 2 2
2x 1 2 4x 1 2x 1 Bài 2 (2đ) : Thực hiện phép tính:
b) 2 1 2 1 : 4
Bài 3 (2đ) Cho biểu thức:
2 2
A
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A với x = 5
c) Tìm giá trị của x để A = 3
7 Bài 4 (3,5đ) Cho ∆ ABC vuông tại A (AB< AC) có AM là trung tuyến, đường cao
AH Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao
Trang 10Bài 5(0.5đ) Cho a
x
b c
;
b y
c a
;
c z
a b
Tính giá trị của biểu thức 2
B xy yz zx xyz
Trang 11ĐỀ 08 KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2,5 điểm): Cho
2
A
a Rút gọn A
b Tính giá trị của A khi x23x 2 0
c Tìm GTLN của A
Bài 2 (2đ) : Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
2
2
4
x xy y
c) x y x2 2 y 1 b) x26x 8 d) 4x2y24x 1
Bài 3 (2đ)
a) Thực hiện phép tính: (2x45x2x3 3 3 ):(x x23)
b) Tìm x, biết: 2 (x x 1) 2(x 1) 0
Bài 4 (3đ) Cho tam giác nhọn ABC có BC = 2AB Gọi D là trung điểm của đoạn
thẳng BC Từ D kẻ tia Dx // AB và từ A kẻ tia Ay // BC sao cho tia Dx cắt tia Ay
tại E
a) Chứng minh rằng: tứ giác ABDE là hình thoi
b) Chứng minh rằng: tứ giác AECD là hình bình hành và BE CE
c) Gọi O là giao điểm của BE và AD, K là giao điểm của của DE và OC, J là
giao điểm của BK và EC Chứng minh rằng: JE = JC
Trang 12ĐỀ 09 KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,5 điểm): Cho biểu thức P = 2 42 2 2 : 22 3 3
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P
b) Tính giá trị biểu thức P biết x 5 3
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q 1
P
Bài 2 (1,5đ) : Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x3x y2 9x 9y c) x2y26y 9
b) 2x29x 5
Bài 3 (1,5đ)
a) Thực hiện phép tính: (x32x25x 10):(x 2)
b) Tìm x, biết: (x 4)236 0
Bài 4 (3,5đ) Cho tam giác ABC cân tại A (A900 ) Hai đường cao AM, BN cắt
nhau tại H Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A vẽ tia Cx vuông góc với
AC cắt tia AM tại I Vẽ BK⏊Cx (KCx)
a) Chứng minh tứ giác BNCK là hình chữ nhật
b) Chứng minh tứ giác BHCI là hình thoi
c) Vẽ hình chữ nhật ACIE Tứ giác AEBI là hình gì? Vì sao?
d) Cho AB=5cm; BC= 6cm Tính diện tích tứ giác BNCK
Bài 5(1đ) Cho a, b, c khác 0 và a b c 0 , rút gọn biểu thức:
A
Trang 13ĐỀ 10 KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2,5 điểm):
Cho biểu thức:
2 2
9
H
x
( với x 3; x -3; x -2)
a Rút gọn H
b Tính giá trị của H khi x = -6
c Tìm các giá trị nguyên của x để H nhận giá trị nguyên
Bài 2 (2đ) : Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 20x45x220x3 c) x3x23x 27
b) x225 4 xy 4y2 d) x26x 16
Bài 3 (2đ) Thực hiện phép tính:
a) (2x 1)2(4x 3)(x 2) b) (x33x26x 18):(x 3)
Bài 4 (3,5đ). Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM, các điểm I, K, E theo
thứ tự là trung điểm của AC, AB, AM Gọi N là điểm đối xứng của M qua I
a Chứng minh tứ giác AKMI là hình thoi
b Tứ giác AMCN, MKIC là hình gì? Vì sao?
c Chứng minh E là trung điểm BN
d Tìm điều kiện của ΔABC để tứ giác AMCN là hình vuông
Bài 5(0.5đ) Cho tam giác ABC Lấy điểm M, N, P lần lượt thuộc AC, AB, BC sao
3
CM BP AN
AC BC AB Gọi I là giao điểm của BM và CN Gọi E là giao điểm